HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4807
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4807
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT huyện Mỹ Lộc - Vụ Bản - Nam Định
Câu 1: Biết 1 2 f(x) dx = 2 và 1 5 f(x) dx = 5, khi đó 2 5 f(x) dx bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT huyện Mỹ Lộc - Vụ Bản - Nam Định
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-cum-thpt-huyen-my-loc-vu-ban-nam-dinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT huyện Mỹ Lộc - Vụ Bản - Nam Định Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4807 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết ∫12f(x)dx=2 và ∫15f(x)dx=5, khi đó ∫25f(x)dx bằng
A.
3
B.
7
C.
10
D.
−3
Câu 2:
Cho khối chóp có thể tích 4a3 và diện tích đáy 4a2. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
A.
a
B.
2a
C.
3a
D.
4a
Câu 3:
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx, trục Ox và các đường thẳng x=0,x=π quay xung quanh Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
A.
∫0πsinxdx
B.
∫0πsin2xdx
C.
π∫0πsin2xdx
D.
π∫0πcos2xdx
Câu 4:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x+sinx là
A.
4−cosx+C
B.
2x2−cosx+C
C.
2x2+cosx+C
D.
4+cosx+C
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;3)
B.
(−2;+∞)
C.
(−1;1)
D.
(−∞;−1)
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z−5=0. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
(−2;4;−6)
B.
(−1;2;−3)
C.
(2;−4;6)
D.
(1;−2;3)
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;−2;3) và b=(−1;3;0). Vectơ a−b có tọa độ là
A.
(−2;5;−3)
B.
(2;−5;3)
C.
(0;1;3)
D.
(2;−5;−3)
Câu 8:
Cho khối lăng trụ tam giác có chiều cao h=3 và đáy là tam giác đều cạnh a=2. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
33
B.
63
C.
6
D.
93
Câu 9:
Một cấp số cộng có hai số hạng liên tiếp là −6 và 4. Số hạng tiếp theo của cấp số cộng là
A.
−2
B.
10
C.
14
D.
2
Câu 10:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=5. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
30π
B.
15π
C.
45π
D.
24π
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A.
x=0
B.
y=2
C.
y=0
D.
x=2
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x+2≥0 là
A.
(−∞;4]
B.
(0;+∞)
C.
(0;4]
D.
(0;4)
Câu 13:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình sau


A.
y=x4−2x2+3
B.
y=−x3+3x+3
C.
y=3x4−6x2+3
D.
y=−x4−2x2+3
Câu 14:
Cho số thực a thỏa mãn a3>aπ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
0<a<1
B.
a<1
C.
a>1
D.
a=1
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên.

Số giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình f(x)=m có hai nghiệm phân biệt là

Số giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình f(x)=m có hai nghiệm phân biệt là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 16:
Tập xác định của hàm số y=(9−x2)31+(x−2)−2 là
A.
D=R∖{2}
B.
D=(−3;2)∪(2;3)
C.
D=[−3;3]∖{2}
D.
D=(−3;3)
Câu 17:
Với a,b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3b−2log9a=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a=27b
B.
a=9b
C.
b−a=9
D.
b=9a
Câu 18:
Một họa sĩ cần trưng bày 10 bức tranh nghệ thuật khác nhau thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách để họa sĩ sắp xếp các bức tranh?
A.
10
B.
10!
C.
1010
D.
100
Câu 19:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là
A.
x=0
B.
x=2
C.
(0;0)
D.
(2;−4)
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)?
A.
i=(1;0;0)
B.
j=(0;1;0)
C.
k=(0;0;1)
D.
n=(1;1;1)
Câu 21:
Nghiệm của phương trình 21−3x=321 là
A.
x=2
B.
x=1
C.
x=31
D.
x=−34
Câu 22:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x)+1 bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x)+1 bằng
A.
3
B.
−2
C.
−1
D.
0
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;5) và B(−2;−2;1). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
25
B.
52
C.
5
D.
53
Câu 24:
Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và góc ở đỉnh bằng 60∘. Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A.
93
B.
273π
C.
27π
D.
93π
Câu 25:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?


A.
y=x+1−2x+1
B.
y=−x3+x+1
C.
y=x+1−2x−1
D.
y=−x4+2x2+1
Câu 26:
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫13[2+f(x)]dx bằng
A.
14
B.
12
C.
338
D.
11
Câu 27:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
∫3xdx=3xln3+C
B.
∫sin(x−1)dx=−cos(x−1)+C
C.
∫x1dx=ln∣x∣+C
D.
∫x1dx=2x+C
Câu 28:
Đạo hàm của hàm số y=log3(3x+1) là
A.
y′=(3x+1)ln31
B.
y′=(3x+1)ln33
C.
y′=3x+13
D.
y′=3x+11
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;0;1) và B(−2;2;−3). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
2x−y+z+6=0
B.
y−2z+3=0
C.
y−2z−3=0
D.
2x−y+z−6=0
Câu 30:
Số nghiệm của phương trình log3(x2+4x)+log31(3x+6)=0 là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 31:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−6x trên đoạn [−1;4] là
A.
−42
B.
−5
C.
5
D.
40
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC có AB=a, AC=2a, BAC=120∘ (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) bằng


A.
3a2
B.
2a2
C.
3a3
D.
2a3
Câu 33:
Năm 2023 một hãng xe niêm yết giá bán loại xe X là 750.000.000 đồng và dự định trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 2030 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn).
A.
677.941.000 đồng
B.
638.072.000 đồng
C.
664.382.000 đồng
D.
651.094.000 đồng
Câu 34:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AA′=AD=a, AB=a2 (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABB′A′) bằng


A.
30∘
B.
45∘
C.
90∘
D.
60∘
Câu 35:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=xcos2x,∀x∈R và f(0)=41. Hàm số f(x) là
A.
f(x)=21xsin2x+41cos2x
B.
f(x)=21xsin2x+41cos2x+41
C.
f(x)=−21xsin2x+41cos2x
D.
f(x)=−21xsin2x+41cos2x+41
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=−x+2 với mọi x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;+∞)
B.
(2;+∞)
C.
(−∞;2)
D.
(0;+∞)
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(−1;1;3) và mặt phẳng (P):x−3y+2z−5=0. Mặt phẳng (Q) đi qua A,B và vuông góc với (P) có phương trình dạng ax+by+cz+11=0. Tổng a+b+c bằng
A.
−20
B.
5
C.
−5
D.
20
Câu 38:
Một ngọn hải đăng được đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB=5km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng BC=7km (tham khảo hình vẽ). Người canh hải đăng có thể chèo đò từ vị trí A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 4 km/h và đi bộ đến kho C với vận tốc 6 km/h. Hỏi muộn nhất mấy giờ người đó phải xuất phát từ vị trí A để có mặt ở kho C lúc 7 giờ sáng?


A.
4h 54 phút
B.
4h 55 phút
C.
4h 53 phút
D.
5h 02 phút
Câu 39:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số và các chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Chọn ngẫu nhiên hai số từ S. Xác xuất để hai số chọn được đều là số có ba chữ số là
A.
1495238
B.
149559
C.
51
D.
2990267
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình (x−1)log(e−x+m+2023)=x−2 có hai nghiệm thực phân biệt?
A.
2023
B.
2024
C.
10
D.
11
Câu 41:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn x2f(x5)+xf(1−x4)=−3x4+x+3,∀x∈R. Khi đó tích phân ∫01f(x)dx bằng
A.
2823
B.
560207
C.
−7115
D.
63115
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z−3)2=8 và hai điểm A(4;−4;3), B(1;−1;7). Gọi (C1) là tập hợp các điểm M∈(S) sao cho biểu thức MA−2MB đạt giá trị nhỏ nhất. Biết (C1) là một đường tròn, bán kính của đường tròn đó là
A.
2
B.
6
C.
7
D.
5
Câu 43:
Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn tâm O và O′, chiều cao h=a3. Mặt phẳng đi qua tâm O và tạo với OO′ một góc 30∘, cắt hai đường tròn tâm O và O′ tại bốn điểm là bốn đỉnh của một hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ và diện tích bằng 3a2. Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
A.
3πa33
B.
πa33
C.
12πa33
D.
4πa33
Câu 44:
Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1 (m) như hình vẽ bên. Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x (m) sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp. Giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất là


A.
x=21
B.
x=53
C.
x=32
D.
x=522
Câu 45:
Cho hàm số bậc bốn f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e (a,b,c,d,e∈R) và hàm số bậc ba g(x)=mx3+nx2+px+q (m,n,p,q∈R) có đồ thị y=f′(x) và y=g′(x) như hình vẽ bên dưới.

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f′(x) và y=g′(x) bằng 96 và f(2)=g(2). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=g(x) và x=0, x=2 bằng

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f′(x) và y=g′(x) bằng 96 và f(2)=g(2). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=g(x) và x=0, x=2 bằng
A.
15136
B.
15272
C.
1568
D.
5136
Câu 46:
Cho hàm số f(x), biết hàm số y=f′′(x) là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên.

Đặt g(x)=2f(21x2)+f(−x2+6), với g(0)>0 và g(2)<0. Số điểm cực tiểu của hàm số y=∣g(x)∣ là

Đặt g(x)=2f(21x2)+f(−x2+6), với g(0)>0 và g(2)<0. Số điểm cực tiểu của hàm số y=∣g(x)∣ là
A.
3
B.
4
C.
5
D.
7
Câu 47:
Xét các số thực x,y thỏa mãn 2x2+y2+1≤(x2+y2−2x+2)⋅4x. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=2x−y+18x+4 gần nhất với số nào dưới đây?
A.
6
B.
7
C.
5
D.
3
Câu 48:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;8] và thỏa mãn ∫12[f(x3)]2dx+2∫12f(x3)dx−34∫18f(x)dx=−15247. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [1;8]. Tích phân ∫18xF′(x)dx bằng
A.
2257ln2
B.
4257ln2
C.
160
D.
4639
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−10;6;−2), B(−5;10;−9) và mặt phẳng (α):2x−2y−z+12=0. Điểm M(a;b;c) thuộc (α) sao cho MA,MB tạo với (α) các góc bằng nhau và biểu thức T=2MA2−MB2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng a+b+c bằng
A.
−29464+458
B.
6
C.
−6
D.
29464−458
Câu 50:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e thỏa mãn f(0)=3f(2)=−3 và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên dưới.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−20;20) để hàm số g(x)=f[4f(x)−f′′(x)+m] đồng biến trên khoảng (0;1)?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−20;20) để hàm số g(x)=f[4f(x)−f′′(x)+m] đồng biến trên khoảng (0;1)?
A.
30
B.
29
C.
0
D.
10
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT huyện Mỹ Lộc - Vụ Bản - Nam Định — Mã đề: 4807 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.