HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4816
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4816
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT huyện Nam Trực - Nam Định
Câu 1: Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): 4...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT huyện Nam Trực - Nam Định
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-cum-thpt-huyen-nam-truc-nam-dinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT huyện Nam Trực - Nam Định Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4816 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):4x−3y+1=0?
A.
(4;−3;0)
B.
(4;−3;1)
C.
(4;−3;−1)
D.
(−3;4;0)
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=(x2−3x−4)32 là
A.
D=(−1;4)
B.
D=R
C.
D=R∖{−1;4}
D.
D=(−∞;−1)∪(4;+∞)
Câu 3:
Tập nghiệm của phương trình log2(x2+1)=2 là
A.
S={3}
B.
S={−3;3}
C.
S={−1;1}
D.
S={1}
Câu 4:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x, y=0, x=0, x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫023xdx
B.
S=π∫0232xdx
C.
S=π∫023xdx
D.
S=∫0232xdx
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3 và công bội q=2. Số hạng thứ năm của cấp số nhân (un) là
A.
u5=96
B.
u5=32
C.
u5=48
D.
u5=24
Câu 6:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−32x−1 là đường thẳng có phương trình
A.
x=21
B.
x=3
C.
x=−3
D.
x=2
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=4. Mặt cầu (S) có tọa độ của tâm là
A.
(−1;2;1)
B.
(1;−2;−1)
C.
(1;−2;1)
D.
(1;2;−1)
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=3a, AC=a và đường cao SA=2a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
3a3
B.
a3
C.
2a3
D.
3a3
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(SCD)⊥(SAD)
B.
(SBC)⊥(SIA)
C.
(SDC)⊥(SAI)
D.
(SBD)⊥(SAC)
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) và có bảng biến thiên như hình vẽ:
Số nghiệm thực dương của phương trình 2f(x)−3=0 là
Số nghiệm thực dương của phương trình 2f(x)−3=0 là
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 11:
Cho một hình trụ có đường sinh bằng 3r và bán kính đáy bằng r. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
A.
Sxq=8πr2
B.
Sxq=3πr2
C.
Sxq=6πr2
D.
Sxq=2πr2
Câu 12:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−31 là
A.
−(2x−3)22
B.
2(2x−3)21
C.
2ln∣2x−3∣
D.
21ln∣2x−3∣
Câu 13:
Hàm số y=x3−3x2−9x+3 đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;+∞)
B.
(−2;+∞)
C.
(3;+∞)
D.
(−∞;1)
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=−i+2j−3k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(2;−3;−1)
B.
(−1;2;−3)
C.
(2;−1;−3)
D.
(−3;2;−1)
Câu 15:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
y=−x3+3x+1
B.
y=x4−2x2+1
C.
y=x3−3x+1
D.
y=x3−3x2+1
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SA=a, tam giác ABC đều cạnh a. Tính tan của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB).
A.
515
B.
55
C.
3
D.
23
Câu 17:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh AB=a. Gọi H là trung điểm của BC. Thể tích của khối nón tạo thành khi quay hình tam giác ABC xung quanh trục AH là
A.
12πa3
B.
12πa32
C.
4πa32
D.
4πa3
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị hàm số đạo hàm y=f′(x) như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;3)
B.
(0;2)
C.
(1;+∞)
D.
(−1;0)
Câu 19:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−24x2−4 trên [0;19] bằng
A.
−150
B.
−148
C.
−149
D.
−144
Câu 20:
Số giao điểm của đường cong (C):y=x3−2x+1 và đường thẳng d:y=x−1 là
A.
3
B.
2
C.
0
D.
1
Câu 21:
Biểu thức P=3x⋅4x, (x>0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:
A.
P=x127
B.
P=x125
C.
P=x121
D.
P=x72
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ:
Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 23:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(1−x52e−x).
A.
∫f(x)dx=ex+2x41+C
B.
∫f(x)dx=ex−2x41+C
C.
∫f(x)dx=ex+x42+C
D.
∫f(x)dx=ex−x42+C
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z+1)2=9. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
A.
I(0;0;−1)
B.
I(0;0;1)
C.
I(0;0;−3)
D.
I(0;0;3)
Câu 25:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A.
f(x)=x2−4x+1
B.
f(x)=x+12x−1
C.
f(x)=x3−3x2+3x−4
D.
f(x)=x4−2x2−4
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) cắt ba trục tọa độ lần lượt tại A,B,C sao cho M(1;2;3) là trọng tâm tam giác ABC là
A.
6x+3y+2z−18=0
B.
x+2y+3z=0
C.
6x−3y+2z−18=0
D.
6x+3y+2z−18=0 hoặc x+2y+3z=0
Câu 27:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, biết thể tích khối chóp S.OAD bằng 10 cm3. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A.
10 cm3
B.
20 cm3
C.
30 cm3
D.
40 cm3
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình (32)4x≤(23)2−x là:
A.
[−32;+∞)
B.
(−∞;−32]
C.
[52;+∞)
D.
(−∞;52]
Câu 29:
Số các giá trị nguyên của tham số m∈[−2023;2023] để đồ thị hàm số y=x−m2x+4 có tiệm cận đứng nằm bên trái trục tung là:
A.
4046
B.
4044
C.
2022
D.
2023
Câu 30:
Cho ∫12f(x)dx=3 và ∫12[3f(x)−g(x)]dx=10. Khi đó ∫12g(x)dx bằng:
A.
1
B.
-4
C.
17
D.
-1
Câu 31:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a2. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
A.
4a6
B.
53a
C.
5a3
D.
5a15
Câu 32:
Gọi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C):y=x−1−3x−1 và hai trục tọa độ là S. Tính S?
A.
S=4ln34−1
B.
S=ln34−1
C.
S=1−ln34
D.
S=4ln34
Câu 33:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại C, CA=CB=a và AA′=6a. Tính thể tích lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
6a3
B.
3a3
C.
2a3
D.
a3
Câu 34:
Tập nghiệm của phương trình log2(x2+1)=2 là
A.
S={3}
B.
S={−3;3}
C.
S={−1;1}
D.
S={1}
Câu 35:
Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu bằng
A.
118
B.
225
C.
116
D.
115
Câu 36:
Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình ∣x4−2x2−3∣=2m−1 có đúng 6 nghiệm thực phân biệt.
A.
3<m<4
B.
2<m<25
C.
1<m<2
D.
2≤m≤25
Câu 37:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi V1,V2,V3 lần lượt là thể tích của khối trụ ngoại tiếp, khối cầu nội tiếp, khối cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính giá trị V3V1+V2.
A.
61+33
B.
63+3
C.
63+33
D.
633+2
Câu 38:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−20;20] để bất phương trình log3x2+mlog3x3+m+1≤0 có không quá 20 nghiệm nguyên?
A.
23
B.
20
C.
21
D.
22
Câu 39:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N là hai điểm nằm trên hai cạnh SC,SD sao cho SCSM=21, NDSN=2. Biết G là trọng tâm tam giác SAB. Tỉ số thể tích VS.ABCDVG.MND bằng
A.
271
B.
181
C.
91
D.
361
Câu 40:
Biết ∫01x2+2x+12x2+3x+3dx=a−lnb với a,b là các số nguyên dương. Tính P=a2+b2.
A.
13
B.
5
C.
4
D.
10
Câu 41:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB=AC=a, AA′=a2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB′ và BC′ theo a.
A.
3a2
B.
2a2
C.
7a2
D.
7a21
Câu 42:
Cho a,b là các số thực dương khác 1, đường thẳng d song song với trục hoành cắt trục tung, đồ thị hàm số y=ax, y=bx lần lượt tại H,M,N (như hình bên). Biết HM=3MN. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
b4=a3
B.
b3=a4
C.
3a=4b
D.
a3=b4
Câu 43:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;−2;2) và mặt cầu (S):x2+y2+(z+2)2=1. Điểm M di chuyển trên mặt cầu (S) đồng thời thỏa mãn OM⋅AM=6. Điểm M thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A.
2x−2y+6z−9=0
B.
2x+2y+6z+9=0
C.
2x−2y+6z+9=0
D.
2x−2y−6z+9=0
Câu 44:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ bên. Hàm số g(x)=4f(x2−4)+x4−8x2 có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
3
B.
5
C.
4
D.
2
Câu 45:
Giả sử hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn f(1)=1, f(x)=f′(x)⋅3x+1, với mọi x>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3<f(5)<4
B.
1<f(5)<2
C.
4<f(5)<5
D.
2<f(5)<3
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên khoảng (0;+∞) thỏa mãn f(x)=x[sinx+f′(x)]+cosx và f(2π)=2π. Giá trị của f(π) bằng:
A.
1+2π
B.
−1+2π
C.
1+π
D.
−1+π
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn x3+1[4xf′(1−x)−f(x)]=x5. Tích phân I=∫01f(x)dx có kết quả dạng ca−b2 (a,b,c∈Z+,ca,cb là phân số tối giản). Giá trị T=a−2b+3c bằng:
A.
89
B.
27
C.
35
D.
81
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=2x−2−x+2023x3. Biết rằng tồn tại số thực m sao cho bất phương trình f(4x−mx+37m)+f((x−m−37)2x)≥0 có nghiệm đúng với mọi x∈R. Hỏi m thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(50;70)
B.
(−10;10)
C.
(30;50)
D.
(10;30)
Câu 49:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2, SAB=SCB=90∘. Khi độ dài cạnh AB thay đổi, thể tích khối chóp S.ABC có giá trị nhỏ nhất bằng:
A.
2a3
B.
32a3
C.
a3
D.
34a3
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số (x;y) với x,y là các số nguyên thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: 4⋅2y4−2y2−2log2(2x)+x=0 và 2log2(x+y)−x−y≥0?
A.
6
B.
2
C.
4
D.
9
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT huyện Nam Trực - Nam Định — Mã đề: 4816 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.