HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8461
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8461
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT TP Nam Định (Mã Đề 132)
Câu 1: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=2, SA=12, SA (ABC). Th...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT TP Nam Định (Mã Đề 132)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-cum-thpt-tp-nam-dinh-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT TP Nam Định (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8461 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=2,SA=12, SA⊥(ABC). Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
8.
B.
16.
C.
24.
D.
6.
Câu 2:
Nếu ∫01f(x)dx=−3 và ∫01g(x)dx=2 thì ∫01[f(x)+2g(x)]dx bằng
A.
1.
B.
−1.
C.
5.
D.
−6.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ

Số cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−3;5),B(0;1;−1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=14.
B.
(x+1)2+(y+1)2+(z+2)2=14.
C.
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=56.
D.
(x+1)2+(y+1)2+(z+2)2=56.
Câu 5:
Số phức liên hợp của số phức 1−3i là
A.
1+3i.
B.
−1−3i.
C.
3−i.
D.
3+i.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=−2tz=2−t. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u(1;−2;−1).
B.
u(1;−2;1).
C.
u(−1;2;−1).
D.
u(2;−4;−1).
Câu 7:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−14x+1 là
A.
y=41.
B.
y=4.
C.
y=1.
D.
y=−1.
Câu 8:
Cho hai số phức z1=2−3i,z2=4+i. Số phức z=z1−z2 bằng
A.
−2−4i.
B.
2−2i.
C.
6+2i.
D.
2−4i.
Câu 9:
Bất phương trình log2(3x−1)<3 có tập nghiệm là
A.
(31;310).
B.
(−∞;3)
C.
(31;3).
D.
(−∞;310).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y+4z−7=0. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
A.
I(1;2;−2).
B.
I(−2;−4;4).
C.
I(−1;−2;2).
D.
I(2;4;−4).
Câu 11:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=2−i có tọa độ là
A.
M(2;−i).
B.
M(2;1).
C.
M(2;i).
D.
M(2;−1).
Câu 12:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=lnx.
B.
y=logx.
C.
y=(20231)x.
D.
y=(58)x.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=x5 là
A.
R.
B.
R∖{0}.
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2y−z+2023=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
(2;−1;2023)
B.
(0;2;−1).
C.
(2;−1;−2023).
D.
(−1;0;2).
Câu 15:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=−3. Số hạng u2 của cấp số nhân đã cho bằng
A.
−1.
B.
6.
C.
3−2.
D.
−6.
Câu 16:
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 4, diện tích xung quanh bằng 8π. Khi đó hình nón có bán kính đáy bằng
A.
8.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;2023;−3). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
M∈(Oxz).
B.
M∈(Oxy).
C.
M∈Oy.
D.
M∈(Oyz).
Câu 18:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đồ thị (C) của hàm số y=x3+2022x−2023. Điểm nào dưới đây thuộc (C)?
A.
(0;1).
B.
(1;0).
C.
(0;−1).
D.
(−1;0).
Câu 19:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 23, chiều cao bằng 4. Thể tích khối lăng trụ đó bằng
A.
83.
B.
48.
C.
383.
D.
123.
Câu 20:
Hàm số nào có đồ thị như đường cong trong hình vẽ dưới đây

A.
y=x3−2x2+1.
B.
y=x3+3x2−1.
C.
y=x4−3x2−1.
D.
y=−x4+2x2−1.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đạo hàm f′(x)=5x2023(x+3)(x−1),∀x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−3;1).
C.
(−∞;−3).
D.
(−∞;0).
Câu 22:
Số cách chọn ra một học sinh nam và một học sinh nữ làm trực nhật từ một tổ gồm 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ là
A.
11.
B.
2.
C.
30.
D.
1.
Câu 23:
Cho hàm số f(x)=2x+e−x. Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn F(0)=2022
A.
F(x)=x2+e−x+2022.
B.
F(x)=x2−e−x+2023.
C.
F(x)=x2−e−x+2022.
D.
F(x)=x2+e−x+2023.
Câu 24:
Diện tích phần hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ dưới đây được tính theo công thức nào?

A.
∫−20(f(x)−g(x))dx+∫03(g(x)−f(x))dx.
B.
∫−23(g(x)−f(x))dx.
C.
∫−20(g(x)−f(x))dx+∫03(f(x)−g(x))dx.
D.
∫−23(f(x)−g(x))dx.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2),B(4;7;8). Điểm M thuộc đoạn AB và AM=2BM, điểm M có tung độ là
A.
yM=6.
B.
yM=3.
C.
yM=5.
D.
yM=13.
Câu 26:
Nếu ∫15f(x)dx=4 và ∫13f(x)dx=3 thì ∫35f(x)dx bằng
A.
−1.
B.
−7.
C.
1.
D.
7.
Câu 27:
Cho số phức z thỏa mãn (1−3i)z+1+7i=0, khi đó
A.
∣z∣=5.
B.
∣z∣=5.
C.
∣z∣=52.
D.
∣z∣=55.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;1;2),B(2;−2;1),C(−2;0;1). Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
A.
y+2z−5=0.
B.
2x−y+1=0.
C.
−y+2z−3=0.
D.
2x−y−1=0.
Câu 29:
Tập nghiệm của bất phương trình 5x<3 là
A.
(−∞;log35).
B.
(−∞;53).
C.
(−∞;35).
D.
(−∞;log53).
Câu 30:
Cho hàm số y=x4−3x2−3 có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới

Số các giá trị nguyên của m để phương trình x4−3x2=m+3 có 4 nghiệm phân biệt là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 31:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng A′D và D′B′ bằng
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 32:
Một hộp có 5 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi, xác suất chọn được 2 viên bi cùng màu bằng
A.
95.
B.
91.
C.
940.
D.
94.
Câu 33:
Cho hàm số có bảng biến thiên sau

Giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
−4.
B.
0.
C.
1.
D.
−2.
Câu 34:
Tập xác định của hàm số y=(x−2)32 là
A.
D=[2;+∞).
B.
D=R.
C.
D=R∖{2}.
D.
D=(2;+∞).
Câu 35:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x là
A.
∫f(x)dx=−2cos2x+C.
B.
∫f(x)dx=21cos2x+C.
C.
∫f(x)dx=−21cos2x+C.
D.
∫f(x)dx=cos2x+C.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3;+∞).
B.
(−4;−1).
C.
(0;3)
D.
(−∞;1).
Câu 37:
Số nghiệm thực của phương trình log2xlog2(x2+3x)−2=0 là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 38:
Cho hình trụ (H) có hai đáy là hai đường tròn có tâm O và O′, mặt phẳng (α) đi qua O′ và cắt đường tròn tâm O tại hai điểm A,B sao cho tam giác O′AB là tam giác đều và có diện tích 4a23. Biết góc giữa mp(α) và mp(OAB) bằng 60∘. Thể tích khối trụ bằng
A.
647πa3.
B.
3221πa3.
C.
6421πa3.
D.
327πa3.
Câu 39:
Cho phương trình z2−2(m−2)z+m2−5=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣2+∣z2∣2≤8?
A.
1.
B.
7.
C.
5.
D.
2.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;−2;4),B(−2;6;4) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=5y=−1z=t. Gọi M là điểm thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MA⊥MB và N là điểm thay đổi thuộc d. Khi MN nhỏ nhất, tìm hoành độ điểm M.
A.
−1.
B.
5.
C.
51.
D.
517.
Câu 41:
Bất phương trình log2(log31x+33x−7)≥0 có tập nghiệm là (a;b]. Tính giá trị P=3a−b.
A.
P=7.
B.
P=10.
C.
P=4.
D.
P=5.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) liên tục, có đạo hàm trên đoạn [0;2]. Biết f(2)=7 và [f′(x)]2=21x4−12x−12xf(x) với ∀x∈[0;2]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), trục Ox,Oy và x=2 bằng
A.
2.
B.
27.
C.
3.
D.
29.
Câu 43:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều, góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng 45∘. Gọi M là trung điểm BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và C′M bằng 2a3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
a3.
B.
6a3.
C.
3a3.
D.
a33.
Câu 44:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng chứa hai đường thẳng d1:1x−1=1y+2=2z+1; d2:⎩⎨⎧x=−1+ty=1+tz=2t(t∈R). Khoảng cách từ điểm M(−1;1;1) đến mặt phẳng (P) là
A.
3.
B.
33.
C.
656.
D.
36.
Câu 45:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có chiều cao bằng 2a, tam giác ABC vuông tại C và CA=a,CB=a2 (tham khảo hình vẽ).

Khoảng cách từ A′ đến mặt phẳng (AB′C′) bằng
A.
13a156.
B.
52a5.
C.
3a3.
D.
3a6.
Câu 46:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thỏa mãn log3(x2+y+3x)+log2(x2+y)≤log3x+log2(x2+y+18x)?
A.
41.
B.
36.
C.
42.
D.
35.
Câu 47:
Biết rằng tồn tại duy nhất bộ số a,b,c∈N∗ và cb là phân số tối giản sao cho ∫ln3ln81+exex+2dx=a+2lncb. Giá trị của biểu thức a+b+c thuộc khoảng
A.
(6;10).
B.
(16;20).
C.
(11;15).
D.
(1;5).
Câu 48:
Xét các số phức thỏa mãn ∣z2−6z−i(3+5i)∣=4∣z−3∣. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣z−3∣. Giá trị của biểu thức 3M2−4m2 bằng
A.
71.
B.
79.
C.
11.
D.
19.
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (−2023;2023) của tham số m để hàm số y=ln(x2+x+m)+x đồng biến trên khoảng (−1;3)?
A.
2019.
B.
2020.
C.
2022.
D.
2023.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2+x−6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=f(x3−3x2−9x+m) có đúng 6 điểm cực trị.
A.
10.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Cụm THPT TP Nam Định (Mã Đề 132) — Mã đề: 8461 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.