HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7752
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7752
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(1;-1;3) và song song với đường thẳ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-dot-2-so-gddt-thai-nguyen-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7752 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(1;−1;3) và song song với đường thẳng d1:2x−2=1y+1=−1z+3 có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+tz=3−t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+tz=3+t.
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=1−tz=−1+3t.
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=1+tz=3−t.
Câu 2:
∫13x2dx bằng
A.
32.
B.
328.
C.
8.
D.
326.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x>8 là
A.
(3;+∞).
B.
(−∞;3).
C.
(−3;+∞).
D.
(−∞;−3).
Câu 4:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A.
y=−x4+2x2+1.
B.
y=x−1x+3.
C.
y=x4−2x2+1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 5:
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B=7a2 và chiều cao h=2a bằng
A.
14a3.
B.
27a3.
C.
7a3.
D.
314a3.
Câu 6:
Thể tích V của khối cầu có bán kính r=4 bằng
A.
V=256π.
B.
V=64.
C.
V=3256π.
D.
V=64π.
Câu 7:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−2 là đường thẳng
A.
y=−2.
B.
y=2.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 8:
Phần ảo của số phức z=9−4i bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
−4i.
D.
9.
Câu 9:
Cho a>0 và a=1, khi đó loga3(3a) bằng
A.
1.
B.
31(1+loga3).
C.
3(1+loga3).
D.
−1+loga3.
Câu 10:
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=9 bằng
A.
3π.
B.
12π.
C.
9π.
D.
27π.
Câu 11:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
−2.
Câu 12:
Số cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh bằng
A.
3!.
B.
C73.
C.
3!7!.
D.
A73.
Câu 13:
Trên R, hàm số y=22x có đạo hàm là
A.
y′=22x−1.
B.
y′=2x⋅22x−1.
C.
y′=22xln2.
D.
y′=22x+1ln2.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z=0. Tâm I của mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
(1;−2;3).
B.
(2;−4;6).
C.
(−2;4;−6).
D.
(−1;2;−3).
Câu 15:
Tập xác định của hàm số f(x)=(x−1)−3 là
A.
[1;+∞).
B.
R.
C.
(1;+∞).
D.
R∖{1}.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.
(−2;0).
B.
(−∞;0).
C.
(−2;2).
D.
(−∞;−2).
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x+y+3z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n3=(2;1;3).
B.
n4=(1;3;2).
C.
n1=(3;1;2).
D.
n2=(−1;3;2).
Câu 18:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x+sin3x là
A.
2x2+3sin3x+C.
B.
2x2−3cos3x+C.
C.
4x2−3sin3x+C.
D.
4x2+3cos3x+C.
Câu 19:
Biết ∫f(x)dx=21e2x+C, khi đó f(x) bằng
A.
ex.
B.
e2x.
C.
41e2x.
D.
21e2x.
Câu 20:
Đồ thị hàm số y=x4−2x2+3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
3.
B.
1.
C.
−2.
D.
−3.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−5;4). Tọa độ của điểm M′ đối xứng với M qua mặt phẳng (Oyz) là
A.
(2;−5;−4).
B.
(2;5;4).
C.
(2;5;−4).
D.
(−2;−5;4).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(1;2;−1), song song với mặt phẳng (P):x+y−z−3=0 và vuông góc với đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=3+ty=3+3tz=2t có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+tz=−1−t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−3tz=−1+2t.
C.
⎩⎨⎧x=5+ty=3+2tz=2−t.
D.
⎩⎨⎧x=1+5ty=2−3tz=−1+2t.
Câu 23:
Nếu ∫02f(x)dx=3, ∫02g(x)dx=−1 thì ∫02[f(x)−5g(x)+x]dx bằng
A.
12.
B.
0.
C.
8.
D.
10.
Câu 24:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣zˉ+1+2i∣=3 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
(−1;2).
B.
(1;−2).
C.
(−2;−1).
D.
(−1;−2).
Câu 25:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có bốn nghiệm thực phân biệt?

A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 26:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2, u3=−2. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
−1.
B.
−4.
C.
−2.
D.
4.
Câu 27:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32x−2⋅3x+2+27=0 bằng
A.
3.
B.
18.
C.
27.
D.
9.
Câu 28:
Môđun của số phức z thỏa mãn: z+2zˉ=9−2i bằng
A.
85.
B.
13.
C.
1.
D.
5.
Câu 29:
Cho tam giác OIM vuông tại I có OI=6 và IM=8. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có diện tích xung quanh bằng
A.
64π.
B.
60π.
C.
80π.
D.
48π.
Câu 30:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x+3)<log3(1−x) là khoảng (a;b). Giá trị a⋅b bằng
A.
32.
B.
23.
C.
−1.
D.
1.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB=a,AD=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
323a2.
B.
33a3.
C.
32a3.
D.
323a3.
Câu 32:
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=4−x2 và y=0 quanh trục Ox bằng
A.
V=15512π.
B.
V=332.
C.
V=332π.
D.
V=15512.
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;3;2) và B(3;1;0). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
2x−y−z+1=0.
B.
2x−y−z+7=0.
C.
2x−y−z−5=0.
D.
2x−y−z+2=0.
Câu 34:
Cắt hình trụ (T) bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 4. Diện tích xung quanh của hình trụ (T) bằng
A.
4π.
B.
8π.
C.
32π.
D.
16π.
Câu 35:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=1−3i. Phần ảo của số phức w=z1z2−4 bằng
A.
−1.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 36:
Người ta muốn làm giá đỡ cho quả cầu bằng ngọc có bán kính r=25 cm sao cho phần quả cầu bị khuất chiếm 51 quả cầu theo chiều cao của nó. Biết giá đỡ hình trụ và rỗng phía trong, bán kính đường tròn đáy của hình trụ bên trong của giá đỡ bằng

A.
18 cm.
B.
20 cm.
C.
105 cm.
D.
103 cm.
Câu 37:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a,AA′=2a. Góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (BCC′B′) bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 38:
Biết m0 là giá trị của tham số thực m để hàm số y=x3−3x2+mx−1 có hai điểm cực trị x1,x2 sao cho x12+x22−x1x2=3. Khi đó m0 thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(2;4).
B.
(−4;−2).
C.
(0;2).
D.
(−2;0).
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=6a,AC=4a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng
A.
67a.
B.
2a.
C.
1312a.
D.
76a.
Câu 40:
Trên tập hợp số phức, cho phương trình z2−2(m+1)z+6m+1=0 (với m là tham số thực). Gọi S là tổng của tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn z1zˉ1=z2zˉ2. Giá trị của S bằng
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
10.
Câu 41:
Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên 8 tấm, xác suất để chọn được 5 tấm ghi số lẻ, 3 tấm ghi số chẵn trong đó có ít nhất 2 tấm ghi số chia hết cho 4 bằng
A.
4199417.
B.
419990.
C.
4199504.
D.
419941.
Câu 42:
Biết F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) trên R và ∫03f(x)dx=F(3)−G(0)+a, (a>0). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=F(x),y=G(x),x=0,x=3. Khi S=15 thì a bằng
A.
5.
B.
18.
C.
15.
D.
12.
Câu 43:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z2−2iz∣=8. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣iz+1∣ bằng
A.
2.
B.
3.
C.
2.
D.
3.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:1x−1=2y+1=−1z−1 và d2:−1x+1=2y=1z−1. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d1 và song song với đường thẳng d2 đi qua điểm nào sau đây?
A.
M(3;1;0).
B.
N(0;1;3).
C.
Q(3;1;−1).
D.
P(−1;1;−3).
Câu 45:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và f(x)>0,∀x∈R, đồng thời thỏa mãn f(x)⋅f′(x)−[f(x)]2=2e6x,∀x∈R. Biết f(0)=1 và f(1)=a⋅eb với a,b∈Z. Giá trị a+b bằng
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
−2.
Câu 46:
Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn điều kiện a>1,b>0,c>0 và bất phương trình ax2⋅(b+4c)2x+3≥1 có tập nghiệm là R. Biết rằng biểu thức P=316a+b1+c1 đạt giá trị nhỏ nhất tại a=m,b=n,c=p. Khi đó, tổng m+n+p bằng
A.
332.
B.
1681.
C.
2057.
D.
1651.
Câu 47:
Cho hàm số y=x2 có đồ thị (C), biết rằng tồn tại hai điểm A,B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến tại A,B và hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai tiếp tuyến tại A,B tạo thành một hình chữ nhật (H) có chiều dài gấp đôi chiều rộng (minh họa như hình vẽ). Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và hai tiếp tuyến tại A,B. S2 là diện tích hình chữ nhật (H). Tỉ số S2S1 bằng

A.
768125.
B.
128125.
C.
61.
D.
31.
Câu 48:
Một người thợ gò làm một cái hòm dạng hình hộp chữ nhật có nắp bằng tôn. Biết rằng độ dài đường chéo hình hộp bằng 32 dm và chỉ được sử dụng vừa đủ 18 dm2 tôn. Với yêu cầu như trên người thợ có thể làm được cái hòm có thể tích lớn nhất bằng

A.
8 dm3.
B.
22 dm3.
C.
6 dm3.
D.
4 dm3.
Câu 49:
Cho hàm số đa thức bậc năm y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số h(x)=[f(x)]3−3[f(x)]2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(2;3).
B.
(3;4).
C.
(1;2).
D.
(−∞;1).
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=1y−1=2z và đường thẳng Δ:1x−2=1y=−1z−1. Hai mặt phẳng (P),(Q) vuông góc với nhau, cùng chứa d và cắt Δ tại M,N. Độ dài đoạn thẳng MN ngắn nhất bằng
A.
2.
B.
23.
C.
22.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 101) — Mã đề: 7752 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.