HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8260
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8260
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu - Mã Đề 132
Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1) < log 1 ( 2 x - 1) là: 2 2 (1 (
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu - Mã Đề 132
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-1-so-gddt-ba-ria-vung-tau-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu - Mã Đề 132 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8260 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1) < log 1 ( 2 x - 1) là:
2 2
(1 (
2 2
(1 (
A.
S = ( 2; +∞ ) .
B.
S = ( -∞; 2 ) .
C.
S = ; 2 .
D.
S = ( -1; 2 ) .
)2 )
)2 )
Câu 2:
Cho ∫ f ( x)dx = 16 , khi đó ∫ f (2 x)dx bằng
0 0
0 0
A.
32 .
B.
8 .
C.
16 .
D.
4 .
Câu 3:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
y=x3−3x.
B.
y=x2−3x.
C.
y=x4−3x2.
D.
y=x−3x.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình 2 x+1 = 5 là:
A.
x = log 2 5 .
B.
x = 1 - log 2 5 .
C.
x = -1 + log 2 5 .
D.
x = -1 + log 5 2 .
8
8
Câu 5:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2], f(1)=1 và f(2)=2 thì ∫12f′(x)dx bằng:
A.
1.
B.
−1.
C.
3.
D.
27.
Câu 6:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số là:
Điểm cực đại của hàm số là:
A.
x = 5 .
B.
x = 2 .
C.
x = 0 .
D.
x = 1 .
Câu 7:
Với a,b là các số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
ln(ab)=lna+lnb.
B.
ln(ab)=lna⋅lnb.
C.
lnba=lnblna.
D.
lnba=lnb−lna.
Câu 8:
Cho đường thẳng cắt mặt cầu S ( O; R ) . Gọi d là khoảng cách từ O đến . Khẳng định nào
dưới đây đúng?
dưới đây đúng?
A.
d < R .
B.
d R .
C.
d = R .
D.
d = 0 .
Câu 9:
Cho khối lăng trụ tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng 4, chiều cao bằng 6 .Thể tích của khối
lăng trụ đã cho bằng
lăng trụ đã cho bằng
A.
96 .
B.
16 .
C.
24 .
D.
32 .
Câu 10:
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : ( x + 1) + ( y + 2 ) + z 2 = 5 . Toạ độ tâm I và bán kính
2 2
R của ( S ) là:
2 2
R của ( S ) là:
A.
I (1; 2;0 ) , R = 5.
B.
I (1; 2;0 ) , R = 5.
C.
I ( -1; -2; 0 ) , R = 5.
D.
I ( -1; -2; 0 ) , R = 5.
9
9
Câu 11:
Đặt a=log32, khi đó log1627 bằng:
A.
43a.
B.
34a.
C.
3a4.
D.
4a3.
Câu 12:
Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
V=6a33.
B.
V=12a33.
C.
V=2a33.
D.
V=4a33.
Câu 13:
Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và có bán kính đáy bằng a. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:
A.
2a.
B.
23a.
C.
22a.
D.
3a.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( P ) : x - 2 z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n2 = ( 0;1; -2 ) .
B.
n3 = (1; -2;0 ) .
C.
n1 = (1;0; -2 ) .
D.
n4 = (1; -2;1) .
Câu 15:
Tập xác định D của hàm số y = x 2 - x - 2
A.
D = ℝ .
B.
D = ( 0; +∞ ) .
C.
D = ℝ \ -1; 2 .
D.
D = ( -∞; -1) ( 2; +∞ ) .
Câu 16:
Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( Oxz ) và ( P ) : x - y + 1 = 0 bằng
A.
60° .
B.
135° .
C.
45° .
D.
90° .
Câu 17:
Đạo hàm của hàm số y=5x là:
A.
y′=x⋅5x−1.
B.
y′=5xln5.
C.
y′=5x.
D.
y′=ln55x.
Câu 18:
Nếu ∫ f ( x ) dx = 5 thì ∫ [] f ( x ) + 2sin x ]] dx bằng
0 0
π
0 0
π
A.
7 .
B.
5 + .
C.
3 .
D.
5 + π .
2
2
Câu 19:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A.
y=x2+1x2.
B.
y=x−1x2−3x+2.
C.
y=x2−1.
D.
y=x+1x.
Câu 20:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 - 12 x 2 + 10 trên 0;6 đạt được tại điểm
11
11
A.
x = 6 .
B.
x = 0 .
C.
x = -26 .
D.
x = 6 .
Câu 21:
Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A.
C72 .
B.
27 .
C.
72 .
D.
A72 .
Câu 22:
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 2 và công sai d = 3 . Giá trị của u3 bằng
A.
18 .
B.
8 .
C.
6 .
D.
11 .
Câu 23:
Cho hàm số y = x 3 + 5 x có đồ thị ( C ) . Số giao điểm của ( C ) với trục hoành là
A.
3 .
B.
1 .
C.
0 .
D.
0 .
Câu 24:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = 3 x 2 , ∀x ∈ ℝ. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên ( -∞;0 ) .
B.
Hàm số nghịch biến trên ( 0; +∞ ) .
C.
Hàm số nghịch biến trên ( -∞; +∞ ) .
D.
Hàm số đồng biến trên ( -∞; +∞ ) .
Câu 25:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới
đây?
12
đây?
12
A.
( 0;1) .
B.
( -∞ ;1) .
C.
( -1;1) .
D.
( -1;0 ) .
Câu 26:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong như hình bên.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
-1.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 27:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+x là:
A.
ex+x2+C.
B.
ex+21x2+C.
C.
x+11ex+x+C.
D.
ex+1+C.
Câu 28:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
4a3.
B.
32a3.
C.
2a3.
D.
34a3.
Câu 29:
Biết ∫04πxcos2xdx=a+bπ, với a,b là các số hữu tỷ. Giá trị S=a+2b bằng:
A.
0.
B.
1.
C.
21.
D.
83.
Câu 30:
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2−x và y=0 quanh trục Ox bằng:
A.
3π.
B.
15π.
C.
30π.
D.
5π.
Câu 31:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất các các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên). Cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng:
A.
323.
B.
721.
C.
727.
D.
321.
Câu 32:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = x 2 ( x - 1)( x + 2 ) với mọi x ∈ ℝ . Số điểm cực tiểu
của hàm số đã cho là
π
của hàm số đã cho là
π
A.
0.
B.
3.
C.
1
D.
.
5
5
Câu 33:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để phương trình f ( x ) = m có ba nghiệm thức phân biệt?
15
của tham số m để phương trình f ( x ) = m có ba nghiệm thức phân biệt?
15
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 34:
Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó
có 2 học sinh nam?
có 2 học sinh nam?
A.
12.
B.
72.
C.
36.
D.
48.
Câu 35:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log 2 x - log 2
2
( 8 x ) + 3 = 0 bằng
2
( 8 x ) + 3 = 0 bằng
A.
16.
B.
2.
C.
4.
D.
8.
Câu 36:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a,AC=2a (tham khảo hình bên). Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) là điểm I thuộc cạnh BC. Khoảng cách từ A tới mặt phẳng (A′BC) bằng:
A.
32a.
B.
23a.
C.
31a.
D.
525a.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( P ) đi qua hai điểm A (1; 2;0 ) , B ( 2;3;1) và song song với
trục Oz có phương trình là:
trục Oz có phương trình là:
A.
x - y + 1 = 0 .
B.
x + y - 3 = 0 .
C.
x + z - 3 = 0 .
D.
x - y - 3 = 0 .
Câu 38:
Một hình nón (N) có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân với cạnh góc vuông bằng a2. Thể tích của khối nón (N) bằng:
A.
3πa3.
B.
2πa3.
C.
πa3.
D.
12π2a3.
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log 3 x + 2 log x 9 - 5 ≤ 0?
A.
79 .
B.
80 .
C.
81 .
D.
27 .
Câu 40:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên , có đồ thị ( C ) và có đạo hàm cấp hai f ” ( x ) = 6 x + 12. Biết
đồ thị ( C ) đi qua điểm M ( -2; 2 ) và tiếp tuyến của ( C ) tại M là đường thẳng d : y = 2 x + 6.
Khi đó giá trị của f ( 3) bằng
đồ thị ( C ) đi qua điểm M ( -2; 2 ) và tiếp tuyến của ( C ) tại M là đường thẳng d : y = 2 x + 6.
Khi đó giá trị của f ( 3) bằng
A.
137 .
B.
135 .
C.
131 .
D.
129 .
Câu 41:
Cho hàm số y = f ( x ) = x + ax3 + bx 2 + cx . Hàm số y = f ' ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau:
4
Số điểm cực trị của hàm số y = f 1 - x 2 là( )
4
Số điểm cực trị của hàm số y = f 1 - x 2 là( )
A.
5 .
B.
3 .
C.
4 .
D.
2 .
Câu 42:
Anh Ba đang trên chiếc thuyền tại vị trí A cách bờ sông 2km , anh dự định chèo thuyền vào bờ
và tiếp tục chạy bộ theo một đường thẳng để đến một địa điểm B tọa lạc ven bờ sông, B cách vị
trí O trên bờ gần với thuyền nhất là 4km (hình vẽ). Biết rằng anh Ba chèo thuyền với vận tốc
6m / h và chạy bộ trên bờ với vận tốc 10km / h . Khoảng thời gian ngắn nhất để anh Ba từ vị trí
xuất phát đến được điểm B là
19
và tiếp tục chạy bộ theo một đường thẳng để đến một địa điểm B tọa lạc ven bờ sông, B cách vị
trí O trên bờ gần với thuyền nhất là 4km (hình vẽ). Biết rằng anh Ba chèo thuyền với vận tốc
6m / h và chạy bộ trên bờ với vận tốc 10km / h . Khoảng thời gian ngắn nhất để anh Ba từ vị trí
xuất phát đến được điểm B là
19
A.
40 phút.
B.
44 phút.
C.
30 phút.
D.
38 phút.
Câu 43:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, khoảng cách giữa cạnh bên SA và cạnh đáy BC bằng 43a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A.
43a33.
B.
4a33.
C.
6a33.
D.
12a33.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) không âm thỏa mãn điều kiện f(x)⋅f′(x)=2xf2(x)+1 và f(0)=0. Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=0,x=3 quanh trục Ox bằng:
A.
5333.
B.
5333π.
C.
35127089π.
D.
(1111−112)π.
Câu 45:
Cho ∫03π2cos3xxsinxdx=aπ+b3, với a,b là các số hữu tỷ. Giá trị của a+b bằng:
A.
121.
B.
127.
C.
65.
D.
−61.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz , gọi ( P ) là mặt phẳng đi qua điểm A (1; 4; - 3) và chứa trục Ox. Mặt
cầu ( S ) có tâm I (1; 2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) có phương trình là
cầu ( S ) có tâm I (1; 2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) có phương trình là
A.
( x -1) + ( y - 2) + ( z -1) = 4 .
B.
( x + 1) + ( y + 2 ) + ( z + 1) = 4 .
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
C.
( x - 1) + ( y - 2 ) + ( z - 1) = 2 .
D.
( x + 1) + ( y + 2 ) + ( z + 1) = 2 .
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
Câu 47:
Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x ; y ) thỏa mãn 0 ≤ x ≤ 2023 và log 2 ( 2 x + 2 ) + x = 2 y + 4 y ?
A.
2022 .
B.
6 .
C.
2023 .
D.
4 .
22
22
Câu 48:
Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và SAO=30∘,SAB=60∘. Diện tích xung quanh hình nón bằng:
A.
πa26.
B.
2πa23.
C.
πa23.
D.
2πa26.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1; 4;5 ) , B ( 3; 4;0 ) , C ( 2; -1; 0 ) và mặt cầu
( x - 1) + ( y + 1) + ( z - 3) = 4 , điểm N thay đổi trên mặt cầu ( S ) . Gọi M , m lần lượt là giá
2 2 2
trị lớn nhất của biểu thức P = NA2 + NB 2 + 3 NC 2 . Giá trị M - m bằng
( x - 1) + ( y + 1) + ( z - 3) = 4 , điểm N thay đổi trên mặt cầu ( S ) . Gọi M , m lần lượt là giá
2 2 2
trị lớn nhất của biểu thức P = NA2 + NB 2 + 3 NC 2 . Giá trị M - m bằng
A.
125 .
B.
120 .
C.
80 .
D.
85 .
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Biết rằng f′(2023)=0 và f′′(x)<0,∀x∈R. Xét hàm số h(x)=f(cot2x−2cotx+2024) trên khoảng (0;π). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
h(1)−h(2)>0.
B.
h(2)−h(3)<0.
C.
h(2π)−h(4π)>0.
D.
h(6π)−h(4π)>0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu - Mã Đề 132 — Mã đề: 8260 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.