HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3805
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3805
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 - Sở GD&ĐT Hòa Bình (Mã Đề 103)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: 1 Hàm số đã cho nghịch biến ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 - Sở GD&ĐT Hòa Bình (Mã Đề 103)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-1-so-gddt-hoa-binh-ma-de-103-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 - Sở GD&ĐT Hòa Bình (Mã Đề 103) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3805 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(−2;2).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;−2).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2z+4=0. Tâm I của mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
I(−4;0;2).
B.
I(2;0;−1).
C.
I(2;0;1).
D.
I(4;0;−2).
Câu 3:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=(31)x.
B.
y=(4π)x.
C.
y=(23)x.
D.
y=(2e)x.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x+y−z+1=0. Vectơ nào sau đây **không** là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)?
A.
n(2;1;1).
B.
n(4;2;−2).
C.
n(−2;−1;1).
D.
n(2;1;−1).
Câu 5:
Cho cấp số cộng (un) có u1=3 và công sai d=4. Giá trị của u2 bằng
A.
u2=−1.
B.
u2=12.
C.
u2=7.
D.
u2=1.
Câu 6:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=5−3i có tọa độ là
A.
(−3;5).
B.
(5;3).
C.
(−5;−3).
D.
(5;−3).
Câu 7:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=4 và độ dài đường sinh l=3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
12π.
B.
24π.
C.
81π.
D.
32π.
Câu 8:
Phần ảo của số phức z=1+2i là
A.
1.
B.
2i.
C.
i.
D.
2.
Câu 9:
Cho a,b,c là các số thực dương tùy ý và a=1,c=1. Mệnh đề nào dưới đây **sai**?
A.
logacb=logab−logac.
B.
loga(bc)=logab+logac.
C.
logab=logcblogca.
D.
logabn=nlogab.
Câu 10:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−4=0 là

A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x−2=2y−1=1z+3. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u=(1;2;−3).
B.
u=(2;1;−3).
C.
u=(2;1;1).
D.
u=(−1;2;1).
Câu 12:
Cho hàm đa thức y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất m của hàm số đã cho trên đoạn [1;3] là

A.
m=2.
B.
m=3.
C.
m=−1.
D.
m=0.
Câu 13:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=2a2 và chiều cao h=3a. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
V=6a3.
B.
V=2a2.
C.
V=3a3.
D.
V=2a3.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=sinx+1. Khẳng định nào dưới đây **đúng**?
A.
∫f(x)dx=cosx+2x2+C.
B.
∫f(x)dx=−cosx+x+C.
C.
∫f(x)dx=cosx+x+C.
D.
∫f(x)dx=−cosx+2x2+C.
Câu 15:
Cho khối cầu (S) có bán kính bằng 3. Thể tích V của khối cầu đã cho bằng
A.
V=9π.
B.
V=108π.
C.
V=27π.
D.
V=36π.
Câu 16:
Cho ∫x2dx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây **đúng**?
A.
F′(x)=3x3.
B.
F′(x)=x.
C.
F′(x)=x2.
D.
F′(x)=2x.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 18:
Cho hai số phức z1=1−2i và z2=2+3i. Phần thực của số phức z1⋅z2 bằng
A.
−1.
B.
8.
C.
3.
D.
−2.
Câu 19:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(4−x)>2 là
A.
(−5;4).
B.
(−∞;4).
C.
(−∞;−5].
D.
(−∞;−5).
Câu 20:
Nếu ∫−32f(x)dx=2 và ∫−32g(x)dx=−5 thì ∫−32[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
−10.
B.
−3.
C.
7.
D.
−2.
Câu 21:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2+xx+1 là đường thẳng có phương trình
A.
x=−2.
B.
y=−2.
C.
x=2.
D.
x=1.
Câu 22:
Phương trình 5x=2 có nghiệm là
A.
x=52.
B.
x=25.
C.
x=log52.
D.
x=log25.
Câu 23:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=log4x là
A.
y′=xln41.
B.
y′=−xln41.
C.
y′=x1.
D.
y′=xln4.
Câu 24:
Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=−4.
B.
x=3.
C.
x=−1,x=1.
D.
x=0.
Câu 25:
Cho tập hợp X có 10 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của X là
A.
3!.
B.
A103.
C.
A107.
D.
C103.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−1;−3) và B(0;3;−1). Phương trình của mặt cầu đường kính AB là
A.
(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=24.
B.
(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=6.
C.
(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=24.
D.
(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=6.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm M′ đối xứng với M(2;−5;4) qua mặt phẳng (Oyz) là
A.
(−2;−5;4).
B.
(2;5;−4).
C.
(2;5;4).
D.
(2;−5;−4).
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;−3) và song song với mặt phẳng (Q):2x−y+3z+2=0 là
A.
2x−y+3z−9=0.
B.
x+2y−3z−9=0.
C.
x−2y−3z+9=0.
D.
2x−y+3z+9=0.
Câu 29:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1x+2 trên đoạn [2;3]. Giá trị của M2+m2 bằng
A.
425.
B.
445.
C.
489.
D.
16.
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=x3+x.
B.
y=x+3x+1.
C.
y=−x3−3x.
D.
y=x−2x−1.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=a, SA vuông góc với mặt đáy và SA=a3 *(tham khảo hình vẽ)*. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng

A.
60∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 32:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
V=a33.
B.
V=4a33.
C.
V=12a33.
D.
V=3a33.
Câu 33:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−3+4i∣=2 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
(−3;4).
B.
(3;−4).
C.
(3;4).
D.
(−4;3).
Câu 34:
Cho a,b là các số thực tùy ý thỏa mãn a>1,b>1, đặt lna=x2;lnb=y2. Giá trị của biểu thức P=ln(ab) là
A.
P=y2x2.
B.
P=x2−y2.
C.
P=x2+y2.
D.
P=x2y2.
Câu 35:
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4−x2 và y=0 quanh trục Ox bằng
A.
332π.
B.
15512π.
C.
316π.
D.
15256π.
Câu 36:
Từ 8 lá bài màu đỏ và 7 lá bài màu đen, lấy ngẫu nhiên hai lá bài trong 15 lá bài đó. Xác suất để lấy được hai lá bài có màu khác nhau là
A.
141.
B.
5615.
C.
158.
D.
71.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AC=a, SA vuông góc với mặt đáy và SA=a *(tham khảo hình vẽ)*. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng

A.
2a.
B.
a2.
C.
a.
D.
2a2.
Câu 38:
Nếu ∫02f(x)dx=2 thì ∫02(2f(x)−3)dx bằng
A.
2.
B.
−1.
C.
−2.
D.
1.
Câu 39:
Một đồ chơi (N) hình khối nón đặc có bán kính r1 và chiều cao h. Một hình trụ có bán kính r2=3r1 đang chứa nước có chiều cao mực nước là 26. Khi đặt khối nón (N) lên đáy của hình trụ (các đáy của chúng nằm cùng trên một mặt phẳng) thì mực nước dâng lên cao bằng đỉnh nón. Chiều cao khối nón là

A.
26.
B.
27.
C.
3.
D.
9.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−2y−z+1=0 và hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−2+ty=2+tz=−t, d2:⎩⎨⎧x=2t′y=3+t′z=1. Gọi Δ là đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) và cắt cả hai đường thẳng d1,d2. Đường thẳng Δ có phương trình là
A.
1x−7=−3y−3=8z−9.
B.
1x−3=−3y−3=8z+1.
C.
1x−1=−3y+1=8z−5.
D.
1x−6=3y−6=8z−1.
Câu 41:
Cho x>0,y>1 thỏa mãn 21y2⋅log2(2yxy−x)=−2(y−1)2+x28y2. Giá trị nhỏ nhất của P=4e1+2yx2⋅ex+1y2 có dạng enm (trong đó m,n là các số nguyên dương, nm là phân số tối giản). Giá trị m+n bằng
A.
12.
B.
21.
C.
22.
D.
13.
Câu 42:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Đặt g(x)=f(f(x)−1). Gọi S là tập nghiệm của phương trình g(x)=0. Số phần tử của tập S là

A.
6.
B.
8.
C.
7.
D.
9.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD cạnh AB=2a,BC=a, SA vuông góc với mặt đáy và cạnh SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc α có tanα=55. Gọi E,F lần lượt là các điểm nằm trên cạnh SB,SD sao cho SB=2SE,SD=3SF. Thể tích V của khối tứ diện AEFC là
A.
V=3a3.
B.
V=6a33.
C.
V=6a3.
D.
V=2a3.
Câu 44:
Cho hai hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+3x và g(x)=mx3+nx2−x với a,b,c,m,n∈R. Biết hàm số y=f(x)−g(x) có ba điểm cực trị là −1;1 và 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f′(x) và y=g′(x) bằng
A.
65.
B.
29.
C.
637.
D.
316.
Câu 45:
Cho các số phức z1;z2;z3 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣=3; z2+z3=0 và z1⋅z2⋅z3=9(z1+z2). Gọi A,B,C lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1;z2;z3. Diện tích tam giác ABC bằng
A.
293.
B.
493.
C.
93.
D.
18.
Câu 46:
Cho bất phương trình log5(x2+1)>log5(x2+6x+m)−1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình trên có tập nghiệm chứa khoảng (2;3)?
A.
27.
B.
24.
C.
26.
D.
25.
Câu 47:
Cho phương trình z2+az+b=0 (với a,b∈R) có hai nghiệm z1,z2 không là số thực; thỏa mãn hệ thức i⋅∣z1∣=z2+i−3. Giá trị của 2a+b bằng
A.
10.
B.
37.
C.
13.
D.
19.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R, đồ thị hàm số y=f′(x) có đúng 4 điểm chung với trục hoành như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(∣x∣3−3∣x∣+m+2023)+2023m có đúng 11 điểm cực trị?
A.
5.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=9 và điểm M(4;2;3). Một đường thẳng bất kỳ qua M cắt (S) tại A,B. Khi đó giá trị nhỏ nhất của MA2+4MB2 bằng
A.
64.
B.
32.
C.
16.
D.
8.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;1] thỏa mãn f(1)=4;f(0)=1 và ∫01[f′(x)]2dx=9. Giá trị của tích phân ∫01x⋅f2(x)dx bằng
A.
41.
B.
9.
C.
61.
D.
419.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 - Sở GD&ĐT Hòa Bình (Mã Đề 103) — Mã đề: 3805 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.