HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6503
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6503
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Lạng Sơn
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x - 1) 2 + (y + 2) 2 + (z - 3) 2 = 16. Tâm I...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Lạng Sơn
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-1-so-gddt-lang-son-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Lạng Sơn Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6503 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16. Tâm I của (S) có tọa độ là
A.
(1;2;3)
B.
(1;−2;3)
C.
(−1;2;−3)
D.
(−1;−2;−3)
Câu 2:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx là
A.
sinx+C
B.
−cosx+C
C.
cosx+C
D.
−sinx+C
Câu 3:
Phương trình 2x+2=43 có nghiệm là
A.
x=1
B.
x=8
C.
x=4
D.
x=5
Câu 4:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=7 và độ dài đường sinh l=3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
21π
B.
49π
C.
42π
D.
147π
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?


A.
y=x4−2x2+1
B.
y=−x4+2x2+1
C.
y=x3−3x2+1
D.
y=−x3+3x2+1
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trong hình bên.

Số nghiệm của phương trình f(x)+2=0 là

Số nghiệm của phương trình f(x)+2=0 là
A.
2
B.
1
C.
3
D.
3
Câu 7:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, AA′⊥(ABCD) và AA′=3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
a3
B.
2a3
C.
43a3
D.
3a3
Câu 8:
Với số thực a>0 tùy ý, giá trị của log2(8a) bằng
A.
4−log2a
B.
4+log2a
C.
3+log2a
D.
3−log2a
Câu 9:
Cho hình nón có bán kính bằng 3, chiều cao bằng 4. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
48π
B.
48
C.
12π
D.
12
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=log4x là
A.
(−∞;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
(−∞;0)
D.
[0;+∞)
Câu 11:
limn+12n−3 bằng
A.
−3
B.
23
C.
−1
D.
2
Câu 12:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3 là
A.
2x+C
B.
3x3+3x+C
C.
x3+3x+C
D.
x2+3x+C
Câu 13:
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng V. Biết diện tích đáy của lăng trụ là B, chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
BV
B.
B3V
C.
3BV
D.
B2V
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=2x−3. Giá trị ∫02f′(x)dx bằng
A.
−2
B.
−4
C.
2
D.
4
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trong hình bên.

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
x=−1
B.
x=0
C.
x=1
D.
x=3
Câu 16:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x34 là
A.
y′=73x37
B.
y′=34x−31
C.
y′=43x31
D.
y′=34x31
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 18:
Hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị như hình bên?


A.
y=−x3+3x+2
B.
y=x3−3x+2
C.
y=x4−2x2+2
D.
y=−x4+2x2+2
Câu 19:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A.
x=−3
B.
x=−2
C.
x=2
D.
x=1
Câu 20:
Tập xác định của hàm số y=7x là
A.
(0;+∞)
B.
R
C.
[0;+∞)
D.
R∖{0}
Câu 21:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3 và chiều cao bằng 2. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
2
B.
6
C.
3
D.
12
Câu 22:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
B.
(1;+∞)
C.
(−1;0)
D.
(−1;1)
Câu 23:
Nghiệm của phương trình log2(2x)=3 là
A.
x=3
B.
x=4
C.
x=29
D.
x=25
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u1=(1;−2;1) và u2=(1;−1;−1). Vectơ u1+2u2 có tọa độ là
A.
(3;−4;1)
B.
(3;0;−1)
C.
(3;0;1)
D.
(3;−4;−1)
Câu 25:
Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn vào một dãy ghế có 5 chỗ ngồi?
A.
10
B.
60
C.
120
D.
6
Câu 26:
Cho mặt cầu có đường kính bằng 6. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
144π
B.
36π
C.
9π
D.
12π
Câu 27:
Nếu ∫01f(x)dx=4 và ∫13f(x)dx=3 thì ∫03f(x)dx bằng
A.
12
B.
1
C.
7
D.
−1
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x−3y−z+1=0?
A.
n1=(2;−3;1)
B.
n2=(2;−3;−1)
C.
n3=(−2;−3;−1)
D.
n4=(2;3;−1)
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a2. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
90∘
B.
30∘
C.
45∘
D.
60∘
Câu 30:
Nếu ∫02f(x)dx=3 thì ∫02[2f(x)−1]dx bằng
A.
4
B.
6
C.
5
D.
8
Câu 31:
Cho các số thực a,b thỏa mãn logab=2, giá trị của biểu thức loga3(ab4) bằng
A.
2
B.
27
C.
11
D.
3
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(3;2;1) và B(1;0;−3). Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình là
A.
x+y−2z−5=0
B.
x+y+2z+1=0
C.
x+y+z−2=0
D.
x+y+2z−1=0
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;3). Gọi I là hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I, bán kính IM?
A.
(x−1)2+y2+z2=13
B.
(x+1)2+y2+z2=17
C.
(x−1)2+y2+z2=13
D.
(x+1)2+y2+z2=13
Câu 34:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC′A′) bằng
A.
2a
B.
a
C.
2a2
D.
a2
Câu 35:
Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 4. Chiều cao của hình trụ đó bằng
A.
2
B.
8
C.
4
D.
16
Câu 36:
Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/na˘m. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền hơn 100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
A.
13 năm
B.
12 năm
C.
14 năm
D.
11 năm
Câu 37:
Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A.
9112
B.
9124
C.
121
D.
912
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt là

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt là
A.
(−1;2)
B.
[−1;2]
C.
(−1;2]
D.
(−∞;2]
Câu 39:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−11. Biết F(1)=1, giá trị của F(5) bằng
A.
1+ln2
B.
1+ln3
C.
ln3
D.
ln2
Câu 40:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x+2) với mọi x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
(−1;2)
B.
(−2;1)
C.
(−∞;−1)
D.
(−∞;−2)
Câu 41:
Diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình bên bằng


A.
1255
B.
1237
C.
49
D.
415
Câu 42:
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 127 số nguyên y thỏa mãn log3(x2+y)≥log2(x+y)?
A.
89
B.
90
C.
46
D.
45
Câu 43:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh BC,B′C′ và P,Q lần lượt là tâm các mặt ABB′A′ và ACC′A′. Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng
A.
12a33
B.
8a33
C.
24a33
D.
48a33
Câu 44:
Cho mặt cầu (S) có bán kính bằng 4, hình trụ (H) có chiều cao bằng 4 và hai đường tròn đáy nằm trên (S). Gọi V1 là thể tích khối trụ (H) và V2 là thể tích của khối cầu (S). Tỉ số V2V1 bằng
A.
169
B.
163
C.
32
D.
31
Câu 45:
Với số nguyên a,b, đường thẳng x=a+b cắt đồ thị hàm số y=log5x và đồ thị hàm số y=log5(x+4) lần lượt tại hai điểm A,B và AB=21. Giá trị a+b bằng
A.
9
B.
7
C.
6
D.
8
Câu 46:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=∣x3−3x+m∣ trên đoạn [0;3] bằng 16. Tổng các phần tử của S bằng
A.
−12
B.
−2
C.
16
D.
−16
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3;−1) và mặt phẳng (P):x−2y+2z−1=0. Gọi N là hình chiếu vuông góc của M trên (P). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN là
A.
x−2y+2z+2=0
B.
x−2y+2z−3=0
C.
x−2y+2z+1=0
D.
x−2y+2z+3=0
Câu 48:
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình 25x−m⋅5x+1+7m2−7=0 có hai nghiệm phân biệt. Tập S có bao nhiêu phần tử?
A.
2
B.
1
C.
7
D.
3
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−8)(x2−9) với ∀x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số g(x)=f(∣x3+6x∣+m) có ít nhất 3 điểm cực trị?
A.
8
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 50:
Trên mặt phẳng tọa độ, cho parabol (P):y=x2 và d là đường thẳng đi qua điểm M(1;2). Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và (P) bằng 34. Gọi A,B là giao điểm của d và (P). Độ dài đoạn thẳng AB thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(4;29)
B.
(211;6)
C.
(5;211)
D.
(29;5)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Lạng Sơn — Mã đề: 6503 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.