HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4626
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4626
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: 1 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-1-so-gddt-son-la-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4626 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;1).
C.
(−1;0).
D.
(1;+∞).
Câu 2:
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=−2 thì ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
6.
D.
5.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.
(−1;2).
B.
(0;−1).
C.
(−1;0).
D.
(1;−1).
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A nằm trong mặt cầu S(I;R). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
IA<R.
B.
IA>R.
C.
IA=R.
D.
IA=2R.
Câu 5:
Môđun của số phức z=2−3i bằng
A.
1.
B.
5.
C.
13.
D.
13.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=−2y=2z+1. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
E(−1;0;1).
B.
N(1;0;−1).
C.
F(1;−2;2).
D.
M(−1;2;−2).
Câu 7:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−2−x+1 là đường thẳng có phương trình
A.
y=2.
B.
x=2.
C.
x=−1.
D.
y=−1.
Câu 8:
Số phức liên hợp của số phức z=3−i là:
A.
zˉ=3+i.
B.
zˉ=1−3i.
C.
zˉ=−3−i.
D.
zˉ=−3+i.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x≥9 là:
A.
[3;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
[2;+∞).
D.
(3;+∞).
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−4)2+(y+1)2+z2=4. Tọa độ tâm của (S) là:
A.
(−4;1;4).
B.
(−4;1;0).
C.
(4;−1;0).
D.
(4;1;0).
Câu 11:
Cho số phức z=5−3i, phần ảo của z bằng
A.
−3.
B.
5.
C.
−5.
D.
3.
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=3x là:
A.
y′=x⋅3x−1.
B.
y′=3x⋅ln3.
C.
y′=3⋅3x.
D.
y′=ln33x.
Câu 13:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=xe là:
A.
y′=exe.
B.
y′=e1xe−1.
C.
y′=xe−1.
D.
y′=exe−1.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−y+3z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n1=(2;−1;3).
B.
n3=(2;−1;1).
C.
n4=(2;3;1).
D.
n2=(2;1;3).
Câu 15:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=3. Giá trị của u3 bằng
A.
6.
B.
8.
C.
18.
D.
11.
Câu 16:
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng
A.
πrl.
B.
2πrl.
C.
4πrl.
D.
πr2l.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai trục Ox và Oz bằng
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là:
A.
(−1;0).
B.
(0;1).
C.
(1;0).
D.
(0;−1).
Câu 19:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
22.
B.
32.
C.
322.
D.
42.
Câu 20:
Hàm số nào có đồ thị như đường cong trong hình vẽ dưới đây?

A.
y=x−1x−3.
B.
y=x4−3x2+2.
C.
y=x3−3x2+2.
D.
y=−x3+3x2+1.
Câu 21:
Một tổ có 12 học sinh. Số cách chọn hai học sinh của tổ đó để trực nhật là
A.
2.
B.
132.
C.
66.
D.
12.
Câu 22:
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2x−cos2x, biết F(0)=1.
A.
F(x)=x2−21sin2x+23.
B.
F(x)=x2−sin2x+23.
C.
F(x)=x2−21sin2x+1.
D.
F(x)=x2−sin2x+1.
Câu 23:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a3 (tham khảo hình vẽ dưới đây).

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
10a30.
B.
103a30.
C.
53a15.
D.
5a15.
Câu 24:
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
log2(b2a3)=1+3log2a+log2b.
B.
log2(b2a3)=1+31log2a−log2b.
C.
log2(b2a3)=1+31log2a+log2b.
D.
log2(b2a3)=1+3log2a−log2b.
Câu 25:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
62a3.
B.
42a3.
C.
2a3.
D.
32a3.
Câu 26:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:

Giá trị cực đại của hàm số f(x) bằng
A.
f(−1).
B.
f(4).
C.
f(3).
D.
f(1).
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x−1)<3 là:
A.
(−∞;37).
B.
(−∞;3).
C.
(31;3).
D.
(31;310).
Câu 28:
Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ từ hộp đó. Xác suất để lấy được 3 tấm thẻ sao cho tổng ba số ghi trên 3 tấm thẻ ấy là một số lẻ bằng
A.
334.
B.
3317.
C.
3315.
D.
3316.
Câu 29:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SD=a2 (tham khảo hình vẽ dưới đây).

Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 30:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3f(x)+1=m có 3 nghiệm thực phân biệt?
A.
11.
B.
12.
C.
13.
D.
14.
Câu 31:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đạo hàm là f′(x)=(x2+3x)(1−x)2. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−3;+∞).
B.
(−3;0).
C.
(0;1).
D.
(−∞;0).
Câu 32:
Nếu ∫−25f(x)dx=8 và ∫−25g(x)dx=−3 thì ∫−25[f(x)−4g(x)−1]dx bằng
A.
20.
B.
12.
C.
19.
D.
13.
Câu 33:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log32x+5log31x+6=0.
A.
5.
B.
2431.
C.
243.
D.
6.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;−2), B(0;0;1) và C(2;−2;1). Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với BC là:
A.
x−y−1=0.
B.
x−y−3=0.
C.
x−y+z−3=0.
D.
x−y+z+1=0.
Câu 35:
Hàm số F(x)=e3x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f(x)=3xe3x.
B.
f(x)=3e3x.
C.
f(x)=31e3x.
D.
f(x)=e3x.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−3;1;2). Điểm đối xứng với A qua trục Oy có tọa độ là
A.
(3;−1;−2).
B.
(3;1;−2).
C.
(−3;−1;2).
D.
(0;1;0).
Câu 37:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−1+i∣=∣z+2∣ là một đường thẳng có phương trình
A.
3x+y+1=0.
B.
x−3y+1=0.
C.
3x−y+1=0.
D.
3x−y−1=0.
Câu 38:
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2−3x+2 và y=0 quanh trục Ox bằng
A.
61.
B.
301.
C.
30π.
D.
6π.
Câu 39:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣3x4+4x3−12x2+2m∣ có 7 điểm cực trị. Tổng các phần tử của S bằng
A.
10.
B.
3.
C.
2.
D.
6.
Câu 40:
Cho hàm số y=∣2x3−3(2m+1)x2+6(m2+m)x−m∣. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−10;10) để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;1)?
A.
9.
B.
12.
C.
10.
D.
11.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn 2f(x)+f(1−x)=3x2−6,∀x∈R. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x) và y=f′(x) bằng ba5 (với a,b∈N∗ và ba là phân số tối giản). Khi đó, giá trị của tổng a+b bằng
A.
36.
B.
23.
C.
24.
D.
35.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và đường thẳng d:2x−1=1y=−1z+2. Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và cách A một khoảng lớn nhất.
A.
x+y+3z+5=0.
B.
x−y+3z+5=0.
C.
x+y−3z−7=0.
D.
x+2y+3z+5=0.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a3, ABC là tam giác vuông tại A có cạnh AC=a, góc giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SAB) bằng 60∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
a3.
B.
23a3.
C.
43a3.
D.
23a3.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn 3F(5)+G(5)=50 và 3F(−3)+G(−3)=2. Khi đó ∫02x(4+f(2x2−3))dx bằng
A.
11.
B.
72.
C.
7.
D.
71.
Câu 45:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log2125x2−4≤log58x2−4?
A.
31.
B.
63.
C.
60.
D.
58.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu (S1):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9; (S2):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=16 và điểm A(1;6;0). Xét đường thẳng Δ di động nhưng luôn tiếp xúc với (S1) đồng thời cắt (S2) tại hai điểm B,C phân biệt. Diện tích lớn nhất của tam giác ABC bằng
A.
87.
B.
47.
C.
27.
D.
67.
Câu 47:
Cho số thực a thỏa mãn giá trị lớn nhất của biểu thức ln(x2+1)−2x2−a trên đoạn [0;3] đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, giá trị của a thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(−3;−2).
C.
(−2;−1).
D.
(0;1).
Câu 48:
Cho hai mặt cầu (S1) và (S2) đồng tâm I, có bán kính lần lượt là R1=2 và R2=10. Xét tứ diện ABCD có hai đỉnh A,B nằm trên (S1) và hai đỉnh C,D nằm trên (S2). Thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABCD thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(8;9).
B.
(7;8).
C.
(10;11).
D.
(6;7).
Câu 49:
Xét các số phức z thỏa mãn ∣z−i∣=2. Biết rằng biểu thức P=∣z+3i∣+2∣z−5−i∣ đạt giá trị nhỏ nhất khi z=x+yi (x,y∈R). Khi đó, giá trị của tổng x+y bằng
A.
13−3−379.
B.
133+379.
C.
13−3+379.
D.
133−379.
Câu 50:
Xét các số thực x,y sao cho 4log3a(log2a−2x+2)−(y2−25)log34≥0 luôn đúng với mọi a>0. Hỏi có tối đa bao nhiêu giá trị nguyên của biểu thức F=x2+y2−2x−12y+38?
A.
120.
B.
121.
C.
122.
D.
125.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 101) — Mã đề: 4626 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.