HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7016
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7016
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
Câu 1: Môđun của số phức z = 3 - 2i bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-1-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7016 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Môđun của số phức z=3−2i bằng
A.
13
B.
−3
C.
−2
D.
3
Câu 2:
Công thức tính đúng của tổ hợp chập 3 của 10 là
A.
C103=3!10!
B.
C103=7!10!
C.
C103=3!7!10!
D.
C103=3⋅710!
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
8
B.
3
C.
2
D.
5
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) trên R như hình vẽ

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;−1)
B.
R
C.
(−1;+∞)
D.
(−2;+∞)
Câu 5:
Cho hình trụ có chu vi của một đường tròn đáy bằng c, đường cao bằng h. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
c⋅h
B.
21c⋅h
C.
31c⋅h
D.
2c⋅h
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc (Oxy)?
A.
Q(1;1;0)
B.
M(1;0;0)
C.
P(0;1;0)
D.
N(0;0;1)
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+y+2z−1=0. Mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(Q):3x+3y+6z−1=0
B.
(P):2x+2y+4z−2=0
C.
(R):x+y−z−1=0
D.
(S):−x−y−2z+1=0
Câu 8:
Nghiệm của phương trình 45x−1=16 là
A.
x=53
B.
x=1
C.
x=35
D.
x=2
Câu 9:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây


A.
y=x3+2x2+2
B.
y=−x3+x2+2
C.
y=x4−2x2+2
D.
y=−x4+2x2+2
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=ln(3−x) là
A.
(3;+∞)
B.
(−∞;3)
C.
(−∞;3]
D.
(0;3)
Câu 11:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=ex trên đoạn [−1;1] là
A.
1
B.
0
C.
e
D.
e1
Câu 12:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x với trục hoành là
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 13:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+x+1 trên R là
A.
x3+2x2+x+C
B.
x3+x2+x+C
C.
3x3+x2+x+C
D.
3x3+2x2+x+C
Câu 14:
Đạo hàm của hàm số y=2x+1 là
A.
y′=2xln2
B.
y′=(x+1)2x
C.
y′=ln22x+1
D.
y′=2x+1ln2
Câu 15:
Cho dãy (un) là một cấp số nhân, biết u1=3,u2=6. Khi đó giá trị u5 là
A.
72
B.
48
C.
8
D.
−48
Câu 16:
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4−2x2 là
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 17:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+3 là đường thẳng
A.
x=−23
B.
y=1
C.
x=1
D.
y=2
Câu 18:
Diện tích mặt cầu có đường kính bằng d được tính theo công thức
A.
πd2
B.
4πd2
C.
2πd2
D.
21πd2
Câu 19:
Phần ảo của số phức z=(1+i)(2−i) là
A.
−1
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 20:
Rút gọn biểu thức P=a23⋅3a với a>0 ta được
A.
P=a611
B.
P=a29
C.
P=a27
D.
P=a61
Câu 21:
Tính thể tích khối chóp có đường cao bằng 3, diện tích đáy bằng 4
A.
12
B.
4
C.
24
D.
6
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:3x−1=2y−2=1z−3. Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của Δ?
A.
⎩⎨⎧x=1+3ty=2+2tz=3+t
B.
⎩⎨⎧x=−1+3ty=−2+2tz=−3+t
C.
⎩⎨⎧x=3+ty=2+2tz=1+3t
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+2tz=3+3t
Câu 23:
Cho f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫−11f(x)dx=2,∫−10f(x)dx=5. Khi đó giá trị ∫01(2f(x)+1)dx bằng
A.
−6
B.
6
C.
−5
D.
7
Câu 24:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa BC′ và (A′B′C′D′) là
A.
45∘
B.
30∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 25:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ, phương trình f(x2)=1 có bao nhiêu nghiệm?


A.
5
B.
3
C.
2
D.
6
Câu 26:
Có 6 bạn nam trong đó có Hoàng và 3 bạn nữ xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang. Xác suất để không có hai bạn nữ nào đứng cạnh nhau và Hoàng đứng ở ngoài cùng bằng
A.
2110
B.
1265
C.
215
D.
635
Câu 27:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=x2−4x+3 và y=x−1 bằng
A.
23
B.
29
C.
1
D.
−29
Câu 28:
Cho logab=2,logbc=3. Khi đó giá trị của biểu thức logc(a2b) là
A.
6
B.
23
C.
61
D.
32
Câu 29:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=xsinx. Biết F(0)=1, giá trị F(2π) bằng
A.
0
B.
2
C.
1+2π
D.
−1
Câu 30:
Cho phương trình bậc hai z2+bz+c=0, trong đó b,c là các số thực. Với giá trị nào của b thì phương trình đã cho nhận số phức 3+2i làm nghiệm?
A.
−5
B.
6
C.
−6
D.
5
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−1)2+(z−2)2=9. Viết phương trình mặt phẳng (α) tiếp xúc với (S) tại điểm M(0;3;0).
A.
x−2y+2z−12=0
B.
x+4y+2z−12=0
C.
x−2y+2z+6=0
D.
x+2y+2z−6=0
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ A đến (SCD).
A.
7a21
B.
2a2
C.
73a
D.
4a2
Câu 33:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết rằng AB=AA′=a,AC=3a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
2a32
B.
6a32
C.
23a3
D.
63a3
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ đi qua M(1;2;−3) và vuông góc với mặt phẳng (α):3x+2y+1=0 có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+3ty=2+2tz=−3+t
B.
⎩⎨⎧x=1+3ty=2+2tz=−3
C.
⎩⎨⎧x=−1+3ty=−2+2tz=3
D.
⎩⎨⎧x=−1+3ty=−2+2tz=3+t
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình 2∣f(x)∣−3=0 là

Số nghiệm của phương trình 2∣f(x)∣−3=0 là
A.
6
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R là f′(x)=x(x−1)2(x+2). Khi đó, hàm số y=f(−2x) đạt cực đại tại
A.
x=−21
B.
x=0
C.
x=1
D.
x=−1
Câu 37:
Cho hình nón có đường sinh bằng 2, góc ở đỉnh bằng 120∘. Thể tích của khối nón đó bằng
A.
3π
B.
33π
C.
3π
D.
π
Câu 38:
Có bao nhiêu số nguyên a để tồn tại số phức z thỏa mãn ∣z+zˉ∣+∣z−zˉ∣=16 và ∣iz−4∣=a?
A.
10
B.
5
C.
9
D.
6
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và g(x)=f′(x3+2) có bảng xét dấu như sau

Có bao nhiêu số nguyên m∈[−2023;2023] để hàm số y=f(x−m) đồng biến trên (−∞;0)?

Có bao nhiêu số nguyên m∈[−2023;2023] để hàm số y=f(x−m) đồng biến trên (−∞;0)?
A.
2017
B.
2020
C.
2019
D.
2018
Câu 40:
Cho hàm số y=x3+mx2+(2m2−m+1)x+m2−3m. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên (−∞;0] bằng −2. Tích các phần tử của S bằng
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 41:
Cần bao nhiêu thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng 12 cm, đường kính đáy bằng 9,6 cm (tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày 1,8 cm, thành xung quanh cốc dày 0,24 cm (tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)?


A.
64,39 cm3
B.
202,27 cm3
C.
212,31 cm3
D.
666,97 cm3
Câu 42:
Vào cuối năm 2022, báo Rossiyskaya Gazeta dẫn lời Bộ trưởng Tài nguyên Nga cảnh báo nước này sẽ cạn kiệt dầu mỏ sau 28 năm nữa nếu sản lượng khai thác hằng năm vẫn giữ như năm 2022. Bắt đầu từ năm 2023, nếu nước Nga mỗi năm giảm sản lượng khai thác 2% so với năm trước thì sau bao nhiêu năm nữa nước này cạn kiệt dầu mỏ (chọn phương án có kết quả gần nhất với tính toán của bạn)?
A.
48
B.
30
C.
42
D.
36
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+by+cz+d=0 vuông góc với mặt phẳng (β):x+2y+3z+4=0 và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng (P):x+3y+z−7=0, (Q):x−y+z+1=0. Khi đó d bằng
A.
3
B.
1
C.
−3
D.
−1
Câu 44:
Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có AA′=1, tang của góc giữa hai mặt phẳng (A′BD) và (ABB′A′) bằng 2. Tính thể tích của khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′.
A.
5
B.
3
C.
55
D.
33
Câu 45:
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên R, thỏa mãn f(sinx+1)=cosx với mọi x∈R, khi đó tích phân ∫123f(x)dx bằng
A.
12π+43
B.
−6π+43
C.
12π−83
D.
12π+83
Câu 46:
Xét các số thực dương x,y thỏa mãn 21log24x+log2y=y24−xy2. Khi x+4y đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị yx bằng
A.
22
B.
21
C.
2
D.
2
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y=f(x). Đường thẳng y=ax+b tạo với đường y=f(x) hai miền phẳng có diện tích là S1,S2 (hình vẽ bên).

Biết S1=125 và ∫01(1−2x)f′(3x)dx=−21, giá trị của S2 bằng

Biết S1=125 và ∫01(1−2x)f′(3x)dx=−21, giá trị của S2 bằng
A.
38
B.
419
C.
313
D.
613
Câu 48:
Xét các số phức z,w,u thỏa mãn ∣z∣=1,∣w∣=2,∣u∣=3 và ∣z+w−u∣=∣u+z−w∣. Giá trị lớn nhất của ∣z−u∣ bằng
A.
10
B.
23
C.
14
D.
4
Câu 49:
Cho hai hàm số f(x)=2x3−9x2 và g(x)=2x3−3x2−12x+m (m là tham số). Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số h(x)=f(g(x)) có đúng 6 điểm cực trị?
A.
23
B.
21
C.
6
D.
4
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(3;4;4),B(1;2;3),C(5;0;−1). Điểm M thay đổi trong không gian thoả mãn ABM=AMC=90∘. Mặt phẳng (α) đi qua B và vuông góc với AC cắt AM tại N. Khoảng cách từ N đến (ABC) có giá trị lớn nhất bằng:
A.
5410
B.
535
C.
5210
D.
565
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An — Mã đề: 7016 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.