HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7276
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7276
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x+1 3x-1 là đường thẳng có phương trình
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-1-thpt-chuyen-le-khiet-quang-ngai-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7276 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x−12x+1 là đường thẳng có phương trình
A.
x=32
B.
y=31
C.
y=32
D.
x=31
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=−1y−2=−2z+3 có một vectơ chỉ phương là
A.
u=(2;−1;−2)
B.
u=(1;2;−3)
C.
u=(−1;−2;3)
D.
u=(2;1;2)
Câu 3:
Đạo hàm của hàm số y=cosx trên R là
A.
y′=tanx
B.
y′=sinx
C.
y′=−cotx
D.
y′=−sinx
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2)
B.
(−∞;3)
C.
(2;+∞)
D.
(4;5)
Câu 5:
Cho khối lập phương có thể tích bằng 2. Cạnh của khối lập phương đã cho bằng
A.
2
B.
8
C.
32
D.
81
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2;3) lên mặt phẳng (Oxy) là điểm
A.
P(1;0;3)
B.
Q(0;2;3)
C.
N(1;2;0)
D.
M(1;2;3)
Câu 7:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
y=1
B.
x=1
C.
x=−1
D.
x=0
Câu 8:
Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;R) theo một đường tròn. Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Bán kính R′ của đường tròn được tính theo công thức nào sau đây?
A.
R′=R+d
B.
R′=R−d
C.
R′=R2−d2
D.
R′=R2+d2
Câu 9:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên dưới?


A.
y=−41x4+2x2−1
B.
y=x4−2x2−1
C.
y=x3−3x−5
D.
y=x−1x−3
Câu 10:
Cho các hàm số f(x),g(x) liên tục trên đoạn [−1;4]. Nếu ∫−14f(x)dx=2 và ∫−14g(x)dx=3 thì ∫−14[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
1
B.
6
C.
5
D.
−1
Câu 11:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới:

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là
A.
M(0;3)
B.
x=0
C.
x=2
D.
N(2;−1)
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z+1=0. Bán kính của (S) là
A.
R=13
B.
R=13
C.
R=14
D.
R=14
Câu 13:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=2,AC=4; SA vuông góc với đáy và SA=3 (tham khảo hình vẽ):

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
8
B.
24
C.
6
D.
4
Câu 14:
Trên R, đạo hàm của hàm số y=πx là
A.
y′=πxlnπ
B.
y′=lnππx
C.
y′=π⋅xπ−1
D.
y′=xπx−1
Câu 15:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2−3i có tọa độ là
A.
(2;3)
B.
(3;2)
C.
(−3;2)
D.
(2;−3)
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2,u3=6. Công sai của cấp số cộng này bằng
A.
4
B.
2
C.
3
D.
−2
Câu 17:
Cho hình trụ có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
πrl
B.
2πrl
C.
31πr2l
D.
32πr2l
Câu 18:
Môđun của số phức z=2−3i bằng
A.
13
B.
13
C.
5
D.
5
Câu 19:
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau:

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là
A.
2
B.
0
C.
3
D.
1
Câu 20:
Cho số phức z=2−3i. Phần ảo của số phức z2 bằng
A.
−6i
B.
−6
C.
−12i
D.
−12
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P):3x+y−2z−1=0?
A.
B(1;0;1)
B.
D(1;0;−1)
C.
C(−1;2;0)
D.
A(0;1;1)
Câu 22:
Tập nghiệm của phương trình 2x+1=5 có bao nhiêu phần tử?
A.
3
B.
2
C.
0
D.
1
Câu 23:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x=3x−1 bằng
A.
3
B.
4
C.
8
D.
2
Câu 24:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn ∣zˉ+2−i∣=2 là một đường tròn tâm I, bán kính R với
A.
I(2;1),R=2
B.
I(2;−1),R=2
C.
I(−2;1),R=2
D.
I(−2;−1),R=2
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
2
B.
4
C.
1
D.
3
Câu 26:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, SA vuông góc với đáy và AB=2SA (tham khảo hình vẽ):

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng
A.
60∘
B.
30∘
C.
90∘
D.
45∘
Câu 27:
Cho hàm số f(x)=2x+x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2xln2+x2+C
B.
∫f(x)dx=2x+x2+C
C.
∫f(x)dx=ln22x+2x2+C
D.
∫f(x)dx=2xln2+2x2+C
Câu 28:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt?
A.
9
B.
5
C.
7
D.
3
Câu 29:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=f′(x)
B.
∫f′(x)dx=f(x)
C.
∫f(x)dx=f′(x)+C
D.
∫f′(x)dx=f(x)+C
Câu 30:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1;−1;−1) và N(5;5;1). Mặt phẳng (OMN) có phương trình là
A.
2x−3y+5z=0
B.
2x+3y+5z=0
C.
2x−3y−z=0
D.
2x−y+5z=0
Câu 31:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x−2)<0 là
A.
(3;+∞)
B.
(12;+∞)
C.
(2;3)
D.
(−∞;3)
Câu 32:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−4x+3, x=0 và y=0 bằng
A.
35
B.
916
C.
34
D.
38
Câu 33:
Có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số phân biệt, trong đó có mặt cả hai chữ số 2 và 3?
A.
A52⋅A83−A42⋅A72
B.
C52⋅C83⋅3!
C.
C52⋅A83−C42⋅A72
D.
A52⋅A83
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3). Khoảng cách từ điểm A đến trục Ox bằng
A.
4
B.
13
C.
10
D.
5
Câu 35:
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số phân biệt và các chữ số thuộc A?
A.
60
B.
20
C.
125
D.
30
Câu 36:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Nếu ∫02f(x)dx=4 thì ∫01f(2x)dx bằng
A.
2
B.
4
C.
−2
D.
8
Câu 37:
Nếu 2x+2−x=5 thì giá trị của biểu thức A=4x+4−x+3 là
A.
5
B.
25
C.
26
D.
26
Câu 38:
Có bao nhiêu số nguyên x là nghiệm của bất phương trình log3(27x2−x+4)+2log5(x2−x+5)≤0?
A.
5
B.
0
C.
1
D.
2
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−8x2+(m2+11)x−2m2+2 có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành?
A.
7
B.
5
C.
6
D.
4
Câu 40:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=a3. Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AC sao cho HC=2HA. Mặt bên (ABB′A′) tạo với đáy một góc 60∘:

Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
53a3
B.
23a3
C.
3a3
D.
6a3
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:1x−1=−1y+1=2z và d2:1x=2y−1=1z. Đường thẳng d đi qua điểm A(5;−3;5) cắt d1,d2 tại hai điểm B và C. Độ dài đoạn thẳng BC bằng
A.
32
B.
19
C.
25
D.
23
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AB=BC=a3, SAB=SCB=90∘ và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2:

Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A.
16πa2
B.
2πa2
C.
8πa2
D.
12πa2
Câu 43:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2+2mz+1=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1+3∣=∣z2+3∣?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 44:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=∣1+x∣−∣1−x∣ trên R và thỏa mãn F(1)=3. Tính tổng F(0)+F(2).
A.
3
B.
2
C.
7
D.
5
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30∘:

Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
3a32
B.
2a32
C.
a32
D.
4a32
Câu 46:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a∈[−10;10] để hàm số y=3x4−4(a+2)x3+12ax2−30a nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)?
A.
12
B.
11
C.
10
D.
13
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f′(x)+xf(x)=ex22x,∀x∈R và f(0)=−2. Tính f(−2).
A.
f(−2)=e4−2
B.
f(−2)=e42
C.
f(−2)=2
D.
f(−2)=e2
Câu 48:
Cho các số phức u,v,w thỏa mãn các điều kiện ∣u+4−2i∣=2, ∣3v−1+i∣=∣2v+1−i∣ và ∣w∣=∣w+2+2i∣. Tìm ∣w∣ khi S=∣u−w∣+∣v−w∣ đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
∣w∣=213
B.
∣w∣=210
C.
∣w∣=217
D.
∣w∣=25
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;0;3) và điểm B thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho diện tích tam giác OAB bằng 23. Gọi C là điểm trên tia Oz thỏa mãn d(C,AB)=d(C,OB)=k. Thể tích của khối tròn xoay tạo bởi tập hợp tất cả các điểm M mà CM≤k thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(0,2;0,7)
B.
(1,2;1,7)
C.
(1,7;2,2)
D.
(0,7;1,2)
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thỏa mãn log2(x2+y2+2x+y)≥x(x−4)+y(y−4)?
A.
13
B.
18
C.
15
D.
21
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi — Mã đề: 7276 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.