HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8002
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8002
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Đông Hà - Quảng Trị (Mã Đề 111)
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 3(x 2 + 2) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Đông Hà - Quảng Trị (Mã Đề 111)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-1-thpt-dong-ha-quang-tri-ma-de-111-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Đông Hà - Quảng Trị (Mã Đề 111) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8002 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đạo hàm của hàm số y=log3(x2+2) là
A.
y′=(x2+2)ln32x.
B.
y′=x2+22x.
C.
y′=(x2+2)ln31.
D.
y′=x2+22xln3.
Câu 2:
Trên khoảng (−∞;2), đạo hàm của hàm số y=(4−2x)π là
A.
y′=−π2(4−2x)π−1.
B.
y′=2π(4−2x)π−1.
C.
y′=−2π(4−2x)π−1.
D.
y′=−2π(4−2x)π+1.
Câu 3:
Với các số thực a,b dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
log2(b2a3)=1+31log2a−log2b.
B.
log2(b2a3)=1+3log2a+log2b.
C.
log2(b2a3)=1+31log2a+log2b.
D.
log2(b2a3)=1+3log2a−log2b.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là nP và nQ. Biết góc giữa hai vectơ nP và nQ bằng 120∘. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
60∘.
B.
120∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 5:
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log31(x+10)<log31(4x−9).
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 6:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có hình dạng như hình vẽ sau:


A.
y=x−1x−2.
B.
y=x+1x−1.
C.
y=x+1x−2.
D.
y=x−12x+1.
Câu 7:
Nếu ∫f(x)dx=x1+lnx+C thì f(x) là
A.
f(x)=−x21+lnx.
B.
f(x)=x2x+1.
C.
f(x)=x+lnx.
D.
f(x)=x2x−1.
Câu 8:
Xét các số phức z thỏa mãn (z+2i)(zˉ+2) là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
(−1;1).
B.
(1;1).
C.
(1;−1).
D.
(−1;−1).
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) số hạng đầu u1=5 và công bội q=−2. Giá trị u6 bằng
A.
160.
B.
−160.
C.
−320.
D.
320.
Câu 10:
Cho số phức z=2−i. Môđun của số phức w=(2+i)zˉ bằng
A.
57.
B.
5.
C.
25.
D.
5.
Câu 11:
Nếu ∫12[4f(x)−2x]dx=1 thì ∫12f(x)dx bằng
A.
1.
B.
−1.
C.
4.
D.
3.
Câu 12:
Cho số phức z=x+yi (với x,y∈R) thỏa mãn z−(2+3i)zˉ=1−9i. Tính xy.
A.
xy=−1.
B.
xy=1.
C.
xy=−2.
D.
xy=2.
Câu 13:
Trong hình vẽ dưới đây, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z. Số phức liên hợp của z là:


A.
−3+2i.
B.
2+3i.
C.
−2−3i.
D.
2−3i.
Câu 14:
Trong không gian cho hai điểm A(−3;−4;1),B(−1;0;9). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB là:
A.
n3(1;2;−4).
B.
n4(−2;−4;8).
C.
n2(−2;4;8).
D.
n1(1;2;4).
Câu 15:
Một hộp có 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Số cách chọn ra 3 viên bi trong hộp là
A.
455.
B.
15.
C.
34.
D.
2730.
Câu 16:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là


A.
(0;3).
B.
(−3;0).
C.
(3;0).
D.
(0;−3).
Câu 17:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log22(2x)−2log2(4x2)−8=0 bằng:
A.
25.
B.
45.
C.
49.
D.
21.
Câu 18:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x+73−5x là:
A.
y=−45.
B.
y=43.
C.
x=−47.
D.
x=53.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−2;0),B(1;1;4),C(−5;3;2). Đường thẳng AM với M là trung điểm của đoạn thẳng BC có phương trình chính tắc là
A.
−5x+3=4y+2=3z.
B.
5x−3=4y+2=−3z.
C.
5x−3=4y+2=3z.
D.
−5x−3=4y+2=3z.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−2y+2z−3=0. Khi đó tâm I và bán kính r của mặt cầu (S) là
A.
I(4;2;−2),r=33.
B.
I(2;1;−1),r=3.
C.
I(−2;−1;1),r=3.
D.
I(−4;−2;2),r=33.
Câu 21:
Một hình nón có diện tích xung quanh bằng 40π và bán kính đáy r=5 thì có độ dài đường sinh bằng
A.
4.
B.
4π.
C.
8.
D.
8π.
Câu 22:
Nếu ∫15f(x)dx=−2 và ∫15g(x)dx=4 thì ∫15[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−6.
B.
6.
C.
2.
D.
−2.
Câu 23:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là


A.
(−1;2).
B.
(0;3).
C.
(3;0).
D.
(2;−1).
Câu 24:
Một hộp đựng thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai lần không hoàn lại, mỗi lần một thẻ và nhân số ghi trên hai thẻ với nhau. Xác suất để tích nhận được là số chẵn bằng
A.
1813.
B.
3625.
C.
21.
D.
95.
Câu 25:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3−3x2+4+m=0 chỉ có một nghiệm duy nhất lớn hơn 2. Biết rằng đồ thị của hàm số y=−x3+3x2−4 có hình vẽ như bên dưới.


A.
m≤−4.
B.
[m<−4m>0].
C.
m<−4.
D.
m>0.
Câu 26:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), biết AB=AC=a,BC=a3 (tham khảo hình vẽ). Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC).


A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
120∘.
Câu 27:
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=4x−x2 và y=0 quanh trục Ox bằng
A.
334π.
B.
331π.
C.
332π.
D.
335π.
Câu 28:
Giá trị cực đại của hàm số y=x4−2x2−2 là
A.
yCĐ=1.
B.
yCĐ=−2.
C.
yCĐ=−3.
D.
yCĐ=0.
Câu 29:
Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;R). Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d=0.
B.
d<R.
C.
d=R.
D.
d>R.
Câu 30:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có AC=2a. Tính thể tích V của hình lập phương.
A.
V=8a3.
B.
V=a3.
C.
42a3.
D.
22a3.
Câu 31:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số f(x)=31x3+mx2+4x+2023 đồng biến trên R?
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 32:
Cho hàm số f(x)=(sinx−cosx)2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−x−21cos2x+C.
B.
∫f(x)dx=−x+21cos2x+C.
C.
∫f(x)dx=x−21cos2x+C.
D.
∫f(x)dx=x+21cos2x+C.
Câu 33:
Cho tứ diện OABC có các cạnh OA,OB,OC đôi một vuông góc có OA=a;OB=2a;OC=4a (tham khảo hình vẽ). Khi đó thể tích của tứ diện OABC bằng:


A.
4a3.
B.
34a3.
C.
8a3.
D.
38a3.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3+ty=1−2tz=−2+t. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A.
N(1;−2;1).
B.
M(−3;1;−2).
C.
P(−2;−1;−2).
D.
Q(−3;−1;−2).
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;1).
D.
(0;1).
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−4;2;−1). Tọa độ điểm A′ đối xứng với A qua trục Oy là
A.
A′(4;2;1).
B.
A′(4;2;−1).
C.
A′(−4;−2;−1).
D.
A′(4;−2;1).
Câu 37:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)2x−1≥271 là
A.
(−∞;2].
B.
[2;+∞).
C.
(−2;+∞).
D.
(−∞;3].
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AD=2a, AB=BC=SA=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, gọi M là trung điểm của AD. Tính khoảng cách h từ M đến mặt phẳng (SCD).
A.
h=6a3.
B.
h=3a6.
C.
h=6a6.
D.
h=3a.
Câu 39:
Cho hình nón (N1) có đỉnh S, chiều cao h. Một hình nón (N2) có đỉnh là tâm của đáy (N1) và có đáy là một thiết diện song song với đáy của (N1) như hình vẽ. Khối nón (N2) có thể tích lớn nhất khi chiều cao x bằng


A.
x=32h.
B.
x=2h.
C.
x=3h3.
D.
x=3h.
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) trên R thỏa mãn F(5)+G(5)=−2 và F(3)+G(3)=0. Tính I=∫02πsin2x⋅f(2sin2x+3)dx.
A.
−41.
B.
2.
C.
3.
D.
−21.
Câu 41:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2mz+m2−2m=0 (m là tham số thực). Tính tổng tất cả các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1+1∣+∣z2+1∣=4.
A.
1−3.
B.
2+3.
C.
2.
D.
3.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=0y=2−tz=t. Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc 45∘. Khoảng cách từ M(1;4;5) đến mặt phẳng (P) bằng
A.
272.
B.
22.
C.
2.
D.
32.
Câu 43:
Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−20;20) để hàm số h(x)=∣f2(x)+f(x)+m∣ có đúng 3 điểm cực trị?


A.
19.
B.
20.
C.
18.
D.
21.
Câu 44:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) sao cho đẳng thức sau được thỏa mãn log2022(4x−2x+1+2023)y2+101−20y−1=0?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;−1;2),B(2;−1;4) và mặt phẳng (P):z−1=0. Điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích lớn nhất. Tính T=2a−3b+c.
A.
0.
B.
3.
C.
6.
D.
2.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x)+2f′(x)=(x−1)[4x2−2x−4−f′(x)],∀x∈R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x) và y=f′(x) bằng
A.
6.
B.
10.
C.
8.
D.
4.
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−20;20] để hàm số y=∣2x3−3(2m+3)x2+6m(m+3)x∣ đồng biến trên khoảng (0;2)?
A.
39.
B.
40.
C.
37.
D.
38.
Câu 48:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) với 1≤x,y≤2023 và thỏa mãn (2x+4y−xy−8)log2(x−42x−1)≥(xy+2x+3y+6)log3(y+22y)?
A.
4038.
B.
2023.
C.
2020.
D.
4040.
Câu 49:
Xét hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−zˉ1∣=2∣z1−2−i∣ và ∣z2+i∣=∣z2+1+2i∣. Tính giá trị nhỏ nhất của ∣z1−z2∣ bằng
A.
4.
B.
32.
C.
22.
D.
26.
Câu 50:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AB=3a,BC′=4a và BAC=30∘. Gọi M là trung điểm của cạnh BB′ và (α) là mặt phẳng đi qua M và song song với AB,BC′. Biết thiết diện của lăng trụ ABC.A′B′C′ cắt bởi mặt phẳng (α) có chu vi bằng 9a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
243a3.
B.
106a3.
C.
3413a3.
D.
23a339.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Đông Hà - Quảng Trị (Mã Đề 111) — Mã đề: 8002 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.