HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8136
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8136
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-1-thpt-han-thuyen-bac-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8136 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng
A.
y=x1
B.
y=x−21−x2
C.
y=x3
D.
y=x2−23x−1
Câu 2:
Hàm số f(x)=x3−3x2+4 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A có hoành độ xA=1.
A.
y=−5x+3.
B.
y=5x−3.
C.
y=−3x+5.
D.
y=3x−5.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 4f(x)+3=0 là
Số nghiệm thực của phương trình 4f(x)+3=0 là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=a;BC=a3 có hai mặt phẳng (SAB);(SAC) cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 60∘. Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC).
A.
132a39.
B.
13a39.
C.
392a39.
D.
134a39.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x). Chọn mệnh đề **sai** trong các mệnh đề sau:
A.
Hàm số đạt cực trị tai điểm x=x0 thì f′(x0)=0.
B.
Nếu hàm số đơn điệu trên R thì hàm số không có cực trị.
C.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=x0 thì f′(x) đổi dấu từ dương sang âm khi qua x0.
D.
x=x0 là điểm cực tiểu của hàm số thì hàm số có giá trị cực tiểu là f(x0).
Câu 6:
Cho tứ diện đều ABCD có H là trung điểm cạnh AB. Khi đó góc giữa hai véc tơ CH và AC bằng:
A.
135∘.
B.
150∘.
C.
30∘.
D.
120∘.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+1)2022(x−1)2023(2−x). Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−1;1).
C.
(1;2).
D.
(−∞;−1).
Câu 8:
Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là
A.
Hình bình hành.
B.
Hình thoi.
C.
Hình chữ nhật.
D.
Hình vuông.
Câu 9:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích là V. Gọi M là điểm thuộc cạnh CC′ sao cho CM=3C′M. Tính thể tích của khối chóp M.ABC
A.
12V.
B.
4V.
C.
43V.
D.
6V.
Câu 10:
Trong các dãy số (un) sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
un=2n+1.
B.
un=n1.
C.
un=2n.
D.
un=3n.
Câu 11:
Hình dưới là đồ thị của ba hàm số y=ax, y=bx, y=cx (0<a;b;c=1) được vẽ trên một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
a>c>b.
B.
a>b>c.
C.
c>b>a.
D.
b>a>c.
Câu 12:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính thể tích của khối lăng trụ.
A.
6a33.
B.
4a33.
C.
8a33.
D.
12a33.
Câu 13:
Với a=0 là số thực tùy ý, log9a2 bằng
A.
2log3a2.
B.
log3∣a∣.
C.
log3a.
D.
2log9a.
Câu 14:
Tập xác định của hàm số y=log10x là
A.
(−∞;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
[0;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 15:
Một tổ có 10 học sinh (6 nam và 4 nữ). Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh, tính xác suất sao cho 2 học sinh được chọn đều là nữ.
A.
152.
B.
51.
C.
132.
D.
154.
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−3, u6=27. Tính công sai d.
A.
d=8.
B.
d=7.
C.
d=5.
D.
d=6.
Câu 17:
Trong khai triển nhị thức (x+x28)9, (x=0), số hạng không chứa x là
A.
86016.
B.
43008.
C.
84.
D.
4308.
Câu 18:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y=∣f(x)∣ có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 19:
Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?
A.
Khối tứ diện đều.
B.
Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).
C.
Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều).
D.
Khối bát diện đều (8 mặt đều).
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AC=a, BC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 21:
Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
y=−x3+3x2−3.
B.
y=x3+3x2−1.
C.
y=x3−3x+2.
D.
y=x3−3x2+2.
Câu 22:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AD=2a,AC′=6a. Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ bằng
A.
23a3.
B.
2a3.
C.
33a3.
D.
32a3.
Câu 23:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
y=x−1x+1.
B.
y=3x−32x.
C.
y=x−12x−4.
D.
y=2x−2x+1.
Câu 24:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+2x2−7x−3 trên đoạn [−1;2] bằng
A.
5.
B.
−7.
C.
27311.
D.
−1.
Câu 25:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ sau. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A.
a<0,b>0,c<0.
B.
a>0,b<0,c>0.
C.
a>0,b<0,c<0.
D.
a<0,b<0,c<0.
Câu 26:
Có bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng dọc?
A.
C55.
B.
55.
C.
25.
D.
5!.
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Tỉ số thể tích VS.MNPVS.ABC bằng
A.
2.
B.
8.
C.
12.
D.
3.
Câu 28:
Phương trình 3sinx+cosx=−1 tương đương với phương trình nào sau đây?
A.
sin(x+6π)=−21.
B.
sin(x+6π)=21.
C.
sin(x−6π)=−21.
D.
sin(x−6π)=21.
Câu 29:
Với a là số thực dương tùy ý, 4a5 bằng
A.
a25.
B.
a45.
C.
a54.
D.
a20.
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B, biết SA=AC=2a. Thể tích khối chóp S.ABC là
A.
VS.ABC=2a3.
B.
VS.ABC=34a3.
C.
VS.ABC=32a3.
D.
VS.ABC=3a3.
Câu 31:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(2x−3)2022
A.
D=R∖{23}.
B.
D=R.
C.
D=(23;+∞).
D.
D=(0;+∞).
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA⊥(ABCD) và SA=a3. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
62a33.
B.
a33.
C.
3a33.
D.
4a3.
Câu 33:
Hàm số y=3x4+2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;32).
B.
(−32;+∞).
C.
(−∞;0).
D.
(0;+∞).
Câu 34:
Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 6% trên năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng?
A.
420.
B.
400.
C.
410.
D.
390.
Câu 35:
Cho hàm số y=x−1ax+b có đồ thị cắt trục tung tại điểm A(0;1), tiếp tuyến tại A có hệ số góc bằng −3. Khi đó giá trị a,b thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A.
a+b=3.
B.
a+b=2.
C.
a+b=0.
D.
a+b=1.
Câu 36:
Thể tích của khối lập phương cạnh 3cm bằng
A.
9cm3.
B.
27cm2.
C.
9cm2.
D.
27cm3.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)3[x2+(1−3m)x+2m2−2m],∀x∈R. Có bao nhiêu giá trị của tham số m∈[−5;5] để hàm số g(x)=f(∣x∣+m) có tối thiểu 3 cực trị.
A.
8.
B.
10.
C.
9.
D.
11.
Câu 38:
Cho hàm số f(x), đồ thị của hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=f(2x)−2x+2022 trên đoạn [−21;1] bằng
A.
f(2)+2020.
B.
f(−1)+2023.
C.
f(1)+2021.
D.
f(0)+2022.
Câu 39:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn log2(2a+2b)=a−b. Giá trị nhỏ nhất của P=b+a+29 là
A.
7.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 40:
Cho hàm số y=x−22x+1 có đồ thị là (C). Số điểm thuộc (C) có hoành độ và tung độ đều là các số nguyên là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số y=x2−3x+2mx2−1 có đúng hai tiệm cận?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số f(x)=(2x2+mx+2)23 xác định với mọi x∈R?
A.
7.
B.
9.
C.
5.
D.
4.
Câu 43:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng V. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,A′C′,BB′. Tính thể tích của khối tứ diện CMNP.
A.
81V.
B.
487V.
C.
61V.
D.
485V.
Câu 44:
Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 23 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30∘. Khi đó thể tích khối lăng trụ là?
A.
493.
B.
4273.
C.
49.
D.
427.
Câu 45:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục và xác định trên R và có đồ thị hàm số f′(x) như hình vẽ bên dưới. Hàm số g(x)=f(x2−2x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;4).
B.
(−∞;1).
C.
(0;2).
D.
(2;3).
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=x3−3x2+5. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(2f(x)−1)=m có đúng 3 nghiệm thực x?
A.
484.
B.
486.
C.
485.
D.
3.
Câu 47:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB,SC. Tính thể tích khối chóp A.BCNM. Biết mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC).
A.
96a35.
B.
12a35.
C.
16a35.
D.
32a35.
Câu 48:
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−mx2+(m2−4)x+3 đạt giá trị cực đại tại x=3.
A.
m=−1.
B.
m=1.
C.
m=−7.
D.
m=5.
Câu 49:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′; AC=3;B′D′=4, khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B′D′ bằng 5, góc giữa hai đường thẳng AC và B′D′ bằng 60∘. Gọi M là trọng tâm tam giác ABC; N,P,Q,R lần lượt là trung điểm của AD′,AB′,B′C,CD′, S là điểm nằm trên cạnh A′C′ sao cho A′S=41A′C′. Thể tích của khối đa diện MNPQRS bằng:
A.
2103.
B.
253.
C.
2153.
D.
103.
Câu 50:
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, và OA=OB=a, OC=2a. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng
A.
22a.
B.
525a.
C.
32a.
D.
32a.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh (Mã Đề 101) — Mã đề: 8136 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.