HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6570
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6570
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 357)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 + 2x - 4y + 8z - 4 = 0. Tâm c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 357)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-2-so-gddt-binh-phuoc-ma-de-357-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 357) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6570 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y+8z−4=0. Tâm của (S) có tọa độ là:
A.
(1;−2;4)
B.
(−1;2;−4)
C.
(2;−4;8)
D.
(−2;4;−8)
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z=x+yi (x,y∈R) thỏa mãn ∣z+2−i∣=∣zˉ−3+i∣ là đường thẳng có phương trình
A.
y=x+1
B.
y=x−4
C.
y=−x+4
D.
y=x−1
Câu 3:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x+1 là đường thẳng có phương trình:
A.
y=2
B.
y=−1
C.
x=2
D.
x=−1
Câu 4:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−3x+2 và trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục Ox bằng:
A.
V=30π
B.
V=61
C.
301
D.
V=6π
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1)
B.
(−∞;2)
C.
(1;3)
D.
(0;2)
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=a, SA vuông góc với đáy. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60∘. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.

A.
a3
B.
3a3
C.
2a33
D.
6a33
Câu 7:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=8−3i có tọa độ là
A.
M(8;−3)
B.
N(8;3)
C.
P(−3;8)
D.
Q(3;−8)
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−4)(x2−3x+2) với mọi x∈R. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 9:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=2 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6
B.
4
C.
12
D.
36
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) có u1=5 và công bội q=2. Giá trị của u6 bằng
A.
25
B.
32
C.
15
D.
160
Câu 11:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Giá trị của biểu thức T=a+b+c+d bằng

A.
T=4
B.
T=−1
C.
T=1
D.
T=3
Câu 12:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt?
A.
2
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 13:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là:

A.
(0;−1)
B.
(1;−2)
C.
(−1;2)
D.
(−1;0)
Câu 14:
Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên 2a, M là trung điểm của SA. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC).
A.
45a165
B.
30a165
C.
15a165
D.
20a165
Câu 15:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2<9 là
A.
(−∞;2)
B.
(2;+∞)
C.
(−∞;0)
D.
(0;+∞)
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x−3)<1 là
A.
(3;10)
B.
(−∞;10)
C.
(3;13)
D.
(−∞;13)
Câu 17:
Nếu ∫23f(x)dx=1 và ∫23g(x)dx=4 thì ∫23[2f(x)−g(x)]dx bằng
A.
1
B.
5
C.
−2
D.
−1
Câu 18:
Nếu ∫−20f(x)dx=−2 thì ∫−20[2x−f(x)]dx bằng
A.
6
B.
−2
C.
−6
D.
2
Câu 19:
Đạo hàm của hàm số y=2x+1 là
A.
y′=−2x+1ln2
B.
y′=−ln22x+1
C.
y′=2x+1ln2
D.
y′=ln22x+1
Câu 20:
Cho hình trụ có bán kính đáy R=3 và độ dài đường sinh l=5. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
12π
B.
36π
C.
15π
D.
45π
Câu 21:
Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn log2a=log8(ab). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a=b2
B.
a3=b
C.
a2=b
D.
a=b
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x−2y+3z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n=(1;2;3)
B.
n=(1;−2;3)
C.
n=(1;−2;−1)
D.
n=(1;3;−2)
Câu 23:
Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh có cả nam và nữ?
A.
288
B.
364
C.
168
D.
120
Câu 24:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A.
0
B.
3
C.
2
D.
−1
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng của A(−1;2;5) qua mặt phẳng (Oyz) là
A.
(−1;−2;−5)
B.
(0;2;5)
C.
(1;−2;−5)
D.
(1;2;5)
Câu 26:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?

A.
y=x2−x+1
B.
y=x4−x2+1
C.
y=x−32x+1
D.
y=x3−3x+1
Câu 27:
Cho số phức z=−2+5i, phần ảo của số phức z2 bằng
A.
21i
B.
21
C.
−20
D.
−20i
Câu 28:
Trên khoảng (1;+∞), đạo hàm của hàm số y=log2(x−1) là
A.
y′=(1−x)ln21
B.
y′=1−xln2
C.
y′=(x−1)ln21
D.
y′=x−1ln2
Câu 29:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
V=12a33
B.
V=12a3
C.
V=4a33
D.
V=4a3
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, bán kính mặt cầu tâm A(1;1;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−2y+z+3=0 bằng
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=2z−3. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
Q(−1;1;−3)
B.
P(1;−1;3)
C.
M(−2;−4;1)
D.
N(2;1;−2)
Câu 32:
Cho ∫f(x)dx=x1+2x+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
f(x)=−x21+2
B.
f′(x)=−x21+2
C.
f′(x)=x21+2
D.
f′(x)=lnx+2x
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;2;1), B(−1;3;1), C(3;4;3) có phương trình là
A.
2x+y−3z+2=0
B.
2x+y−3z−2=0
C.
2x−y−3z+6=0
D.
2x−y−3z+10=0
Câu 34:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x−3⋅2x+1+5=0 bằng
A.
1+log25
B.
51
C.
5
D.
log25
Câu 35:
Cho hàm số f(x)=sinx+x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=cosx+2x2+C
B.
∫f(x)dx=cosx+x2+C
C.
∫f(x)dx=−cosx+2x2+C
D.
∫f(x)dx=−cosx+x2+C
Câu 36:
Số phức liên hợp của số phức z=−1+2i là
A.
1+2i
B.
−1−2i
C.
−1+2i
D.
1−2i
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;1;4) và mặt phẳng (P):2x+y−z−3=0. Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P) có tọa độ là
A.
(1;1;3)
B.
(2;5;2)
C.
(0;0;−3)
D.
(0;3;3)
Câu 38:
Từ một hộp chứa 15 quả cầu gồm 4 quả cầu màu xanh, 5 quả cầu màu đỏ và 6 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả. Xác suất để lấy được 4 quả có đủ ba loại màu bằng
A.
9148
B.
152
C.
407
D.
4021
Câu 39:
Trên tập số phức, xét phương trình z2+az+b=0 (với a,b là tham số thực). Có bao nhiêu cặp số thực (a;b) để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn (z1+z2−1)2−2(z1−z2)i=10+10i?
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn [log2(x2−4)−3log2x−7]⋅(3x−3⋅2x−1)≤0?
A.
8
B.
9
C.
6
D.
7
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn ∣x3−3x2+4∣≤m với mọi x∈[1;3]?
A.
5
B.
4
C.
6
D.
3
Câu 42:
Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên dương thỏa mãn: (2x−1+1)[3x+1−2ln(x+y−1)−1]=2x+1−2ln(x+1) và x,y≤2023?
A.
2020
B.
12
C.
45
D.
44
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD bằng
A.
2a2
B.
2a
C.
2a3
D.
a
Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−4;+∞) để hàm số y=−x4+54x2−2mx có ba điểm cực trị?
A.
110
B.
112
C.
113
D.
111
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B(1;2;2), I(0;0;4). Mặt cầu (S) đi qua hai điểm A,B và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) tại điểm M. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn IM bằng
A.
5
B.
4
C.
32
D.
23
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=x−12. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Biết rằng F(2)+F(0)=5. Giá trị của biểu thức P=F(3)−F(−2) bằng
A.
4
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 47:
Hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120∘. Một mặt phẳng qua S cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón (N).
A.
Sxq=273π
B.
Sxq=363π
C.
Sxq=183π
D.
Sxq=283π
Câu 48:
Biết số phức z thỏa mãn ∣z−3−4i∣=5 và biểu thức T=∣z+2∣2−∣z−i∣2 đạt giá trị lớn nhất. Tính ∣z∣.
A.
∣z∣=33
B.
∣z∣=50
C.
∣z∣=52
D.
∣z∣=10
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x−1=1y−2=−1z và mặt phẳng (P):x+2y+2z−6=0. Phương trình đường thẳng d nằm trong (P) sao cho d cắt, đồng thời vuông góc với Δ là
A.
⎩⎨⎧xyz=2+4t=3+3t=1+t
B.
⎩⎨⎧xyz=2+4t=3+3t=−1+t
C.
⎩⎨⎧xyz=2+4t=3−3t=−1+t
D.
⎩⎨⎧xyz=2+4t=3−3t=1+t
Câu 50:
Cho hàm số f(x) đồng biến và có đạo hàm liên tục trên [1;3], thỏa mãn f(x)+xf′(x)=[2xf(x)+1]2,∀x∈[1;3] và f(1)=−41. Tính I=∫13f(x)dx.
A.
320
B.
15117
C.
323
D.
30233
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 357) — Mã đề: 6570 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.