HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5856
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5856
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202)
Câu 1: Cho 1 2 x \, d x = F(x) + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-2-so-gddt-nam-dinh-ma-de-202-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5856 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho ∫2x1dx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=−2x1.
B.
F′(x)=2−x.
C.
F′(x)=−2xln21.
D.
F′(x)=2xln2.
Câu 2:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A.
1.
B.
−1.
C.
−4.
D.
−3.
Câu 3:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−32x+1 là
A.
x=−2.
B.
x=−3.
C.
x=3.
D.
x=2.
Câu 4:
Tìm đạo hàm của hàm số y=logx.
A.
y′=10lnx1.
B.
y′=xln10.
C.
y′=xln101.
D.
y′=x1.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=e3x+1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=3e3x+x+C.
B.
∫f(x)dx=e3x+x+C.
C.
∫f(x)dx=3e3x+x+C.
D.
∫f(x)dx=31e3x−x+C.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+2y−3z+2023=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
(1;2;3).
B.
(1;2;−3).
C.
(1;−2;3).
D.
(−1;2;−3).
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình ln(3x+1)≤0 là
A.
(−∞;0).
B.
(−∞;0].
C.
[−31;0).
D.
(−31;0].
Câu 8:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
20π.
B.
20.
C.
10π.
D.
50π.
Câu 9:
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
16a3.
B.
4a3.
C.
316a3.
D.
34a3.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oxz) bằng
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 11:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 2a. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
4a3.
B.
34a3.
C.
8a3.
D.
38a3.
Câu 12:
Trên khoảng (1;+∞), đạo hàm của hàm số y=(x−1)e là
A.
y′=e(x−1)e+1.
B.
y′=e(x−1)e−1.
C.
y′=e(x−1).
D.
y′=e(x−1)e.
Câu 13:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A.
y=x3−3x2+1.
B.
y=x−2x+1.
C.
y=−x4+2x2−3.
D.
y=x4−2x2−3.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞;+∞), có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
Câu 15:
Môđun của số phức 1+2i bằng
A.
5.
B.
3.
C.
5.
D.
3.
Câu 16:
Biết ∫12f(x)dx=5 và ∫12g(x)dx=2. Khi đó ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
7.
B.
10.
C.
3.
D.
−3.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:1x+2=−1y−3=1z+5 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(1;−1;1).
B.
(2;−3;5).
C.
(−2;−3;−5).
D.
(−2;3;−5).
Câu 18:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt?

A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 19:
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
A.
3125.
B.
120.
C.
24.
D.
5.
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=5−3i có tọa độ là
A.
(5;3).
B.
(5;−3).
C.
(3;5).
D.
(−3;5).
Câu 21:
Phương trình 3x−2=9x3 có nghiệm là
A.
x=−1.
B.
x=0.
C.
x=3.
D.
x=1.
Câu 22:
Cho ∫02πf(x)dx=3. Tính I=∫02π[f(x)+2sinx]dx.
A.
I=3+2π.
B.
I=3+π.
C.
I=1.
D.
I=5.
Câu 23:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là

A.
(−1;0).
B.
(0;−2).
C.
(0;−1).
D.
(2;0).
Câu 24:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=51. Giá trị của u4 bằng
A.
1253.
B.
16.
C.
1251.
D.
1252.
Câu 25:
Tìm số phức liên hợp của số phức z=i(3i+1).
A.
zˉ=3+i.
B.
zˉ=3−i.
C.
zˉ=−3−i.
D.
zˉ=−3+i.
Câu 26:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A.
1.
B.
3.
C.
−1.
D.
(−1;3).
Câu 27:
Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(I;R) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng R. Gọi d là khoảng cách từ I đến (P). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d=0.
B.
d>R.
C.
d=21R.
D.
d=R.
Câu 28:
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x2+3x và y=0 quanh trục Ox bằng
A.
1081.
B.
1081π.
C.
29.
D.
29π.
Câu 29:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao bằng a và cạnh đáy bằng 2a. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8x+10y−6z+49=0. Tính bán kính R của mặt cầu (S).
A.
R=1.
B.
R=151.
C.
R=99.
D.
R=7.
Câu 31:
Cho a là số thực dương tùy ý, lna2e bằng
A.
2(1+lna).
B.
1−21lna.
C.
2(1−lna).
D.
1−2lna.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;1),B(2;2;−2),C(1;2;−1). Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
1x−1=2y−2=1z+1.
B.
1x+1=2y+2=1z−1.
C.
1x−1=−2y−2=3z+1.
D.
1x−1=2y−2=−1z−1.
Câu 33:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log22x−2log2x+7=5log2x−2 bằng
A.
128.
B.
64.
C.
9.
D.
512.
Câu 34:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=x3(x−1)4(x+2)5. Khoảng nghịch biến của hàm số là
A.
(−2;0).
B.
(−2;0);(1;+∞).
C.
(−∞;−2);(0;+∞).
D.
(−∞;−2);(0;1).
Câu 35:
Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số chẵn bằng
A.
179.
B.
178.
C.
349.
D.
347.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−1;2;−4). Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(−1;−2;−4).
B.
(−1;−2;4).
C.
(1;2;−4).
D.
(1;−2;4).
Câu 37:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình x2−5x−6log2023(x+1)2>x2−5x−6log2024(x+1)3?
A.
2023.
B.
2024.
C.
7.
D.
5.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a, ASC=CSB=60∘, ASB=90∘. Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng
A.
3a3.
B.
2a6.
C.
3a6.
D.
6a6.
Câu 39:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn ∣z−2+3i∣=3 là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
A.
3.
B.
9.
C.
23.
D.
3.
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục, có đạo hàm trên R, f(2)=16 và ∫02f(x)dx=4. Tích phân ∫04xf′(2x)dx bằng
A.
56.
B.
12.
C.
112.
D.
144.
Câu 41:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông, AB=BC=a. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (ACC′) và (AB′C′) bằng 60∘. Tính thể tích khối chóp B′.ACC′A′.
A.
3a3.
B.
3a33.
C.
6a3.
D.
2a3.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫−22f(x2+5−x)dx=1, ∫15x2f(x)dx=3. Tính tích phân ∫15f(x)dx.
A.
213.
B.
−13.
C.
13.
D.
−26.
Câu 43:
Xét các số phức z1,z2 thoả mãn ∣z1−3−4i∣=1,∣z2+1∣=∣z2−i∣ và 2−iz1−z2 là số thực. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣z1−z2∣. Tính P=M+m.
A.
P=165.
B.
P=145.
C.
P=185.
D.
P=205.
Câu 44:
Gọi S là tập hợp các số thực m thỏa mãn hàm số y=2mx4+x3−(m2+1)x2+18x đồng biến trên R. Số phần tử của S là
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;2;1). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục tọa độ Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Xác định phương trình mặt phẳng (P).
A.
2x+y+3z+9=0.
B.
3x+2y+z−14=0.
C.
3x+2y+z+14=0.
D.
2x+y+z−9=0.
Câu 46:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn ∣x∣≤2023 và 2x+2y+3x2−3y−2(x+2y−3)=8?
A.
1.
B.
4047.
C.
2023.
D.
2024.
Câu 47:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Một mặt cầu (S) tiếp xúc với ba đường thẳng AB,AC,AD lần lượt tại B,C,D. Tính diện tích của mặt cầu (S).
A.
4πa2.
B.
3πa2.
C.
2πa2.
D.
6πa2.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−3)2+(z−4)2=36. Xét hai điểm M,N thay đổi trên mặt cầu (S) sao cho MN=10. Tìm giá trị nhỏ nhất của T=OM2−ON2.
A.
−100.
B.
20.
C.
−60.
D.
−120.
Câu 49:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2+4az+b2+2=0, (a,b là các tham số thực). Có bao nhiêu cặp số thực (a;b) sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm z1,z2 thỏa mãn (z1−3)+(2z2−3)i=0?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 50:
Cho hàm số hàm số bậc bốn y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g(x)=ef(x)−m⋅3f(x) có đúng 7 điểm cực trị?
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202) — Mã đề: 5856 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.