Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã đề 103) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã 103) gồm 50 câu trắc nghiệm về hình học, đại số và phương trình. Có đáp án, lời giải chi tiết và bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã đề 103)

  1. Câu 1: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d :  y = −1 − 3t có một vectơ chỉ phương là z = 3 − t 
  2. Câu 1: Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 4; u2 = 1 . Giá trị của u3 bằng
  3. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1; −2;3) , B ( −1; 2;5 ) , C ( 0;0;1) . Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là
  4. Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 5 x là
  5. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây: y x O Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
  6. Câu 1: Đường thẳng x = 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây? x −1 2x −1 x −1 2x +1
  7. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; −2;1) và B ( 3; 2; 3) . Vectơ AB có tọa độ là
  8. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (x - 2) 2 là
  9. Câu 1: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A ( 3;0;0 ) , B ( 0;1;0 ) , C ( 0;0; −2 ) là x y z x y z x y z
  10. Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2 a 2 , thể tích bằng 4a 3 . Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
  11. Câu 1: Cho a > 0,\ m, n R . Khẳng định nào sau đây đúng?
  12. Câu 1: Cho hai số phức z1 = 4 − 3i và z2 = 7 + 3i . Tìm số phức z = z1 − z2 .
  13. Câu 1: Số phức z có phần thực bằng −2 và phần ảo bằng 5 là
  14. Câu 1: Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABC có tam giác ABC A' C' vuông cân tại B, AB = 2, AA = 5 (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng B'
  15. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a = ( 2;3; −1) và b = ( −1;1;5 ) . Tính tích vô hướng a.b.
  16. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
  17. Câu 1: Diện tích của mặt cầu có bán kính R = 3 bằng
  18. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn  −1;3 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây: y - O x - - - Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x ) trên đoạn  −1;3 bằng
  19. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức nào có điểm biểu diễn là điểm M trong hình vẽ dưới đây? y M . x - O
  20. Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( 0; + - )?
  21. Câu 1: Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên ra 6 tấm thẻ. Tính xác suất để có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 3 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10
  22. Câu 1: Nếu 0 2 [2f(x) - 3 x]\,dx = 1 thì 0 2 f(x)\,dx bằng
  23. Câu 1: Cho hàm số y = f  ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây: y y=f '(x) - x O Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
  24. Câu 1: Trong không gian Oxyz , tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 y − 2 z + m + 2 = 0 là phương trình mặt cầu.
  25. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 9 x − 3x+1 + 2  0 là
  26. Câu 1: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 4 , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1  x  4 ) thì đ
  27. Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên AA = a (tham 2 khảo hình vẽ dưới đây). A' C' B' A C B Góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC ) bằng
  28. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   −5;5 để hàm số y = x3 − 3x 2 + 2mx + m có hai điểm cực trị?
  29. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
  30. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;1;1) và mặt phẳng ( P ) : 2 x − 2 y + z + 2 = 0. Mặt phẳng song song với ( P ) và cách điểm A một khoảng bằng có phương trình là
  31. Câu 1: Cho số phức z = a + bi ( a, b  ) thỏa mãn (1 + i ) z + 2 z = 3 + 2i. Tính P = a + b . 1 1
  32. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây: y x O - Số nghiệm của phương trình 3 f ( x ) + 7 = 0 là
  33. Câu 1: Với a, b là các số thực dương và a  1 . Khi đó, log a a b bằng( ) 1 1 1
  34. Câu 1: Một tổ có 4 bạn nam và 6 bạn nữ. Số cách chọn bạn tham gia đội tình nguyện gồm bạn nam và bạn nữ là
  35. Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 x 3 là
  36. Câu 1: Số nghiệm của phương trình log 2 ( x − 1) + log 2 ( x + 1) = 3 là
  37. Câu 1: Biết   x + dx = a + 2ln b , với a, b  . Tổng a + b bằng 1 x
  38. Câu 1: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có AB = 4 và AB ⊥ BC . Biết rằng thể tích của m m khối lăng trụ đã cho bằng , trong đó m, n là các số nguyên dương và là phân số tối gi
  39. Câu 1: Cho hàm số y = x3 + 3mx 2 + 3 ( m2 − 4 ) x + n + 2 , ( m, n là các tham số). Biết rằng hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( 0; 4 ) và có giá trị lớn nhất trên đoạn  −1;1 bằng
  40. Câu 1: Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu (S) sao cho AB = 6, AC = 8, BC = 10 và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng 2. Thể tích của khối cầu (S) bằng
  41. Câu 1: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên thỏa mãn f ( x ) = 3 f ( 2 x ) , x  . Gọi F ( x ) là nguyên hàm 8 của f ( x ) trên thỏa mãn F ( 4 ) = 3 và F ( 2 ) + 4 F (8) = 0. Khi đó  f ( x
  42. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng cắt nhau d1 : = = và d 2 :  y = 1 + t . 1 2 −1  z = 2t  Gọi  là đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d1 và d 2 . Khi đó, giao điểm c
  43. Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 ( 2 − x ) .log7 ( x2 −15)  log7 ( 4 − 4 x + x2 ) ? 3
  44. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a , SA ⊥ ( ABCD ) và SA = a (tham khảo hình vẽ bên). A D B C Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SBD ) bằng 6 2 2 3 2
  45. Câu 1: Cho z = là một nghiệm phức của phương trình az 2 + bz + c = 0 , trong đó a, b, c là các số 5 + 5i nguyên dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = a + b + c bằng
  46. Câu 1: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên khoảng ( −1; +  ) và thỏa mãn x3 + 2 x 2 + x 2 f ( x ) + ( x 2 − 1) f  ( x ) = , x  ( −1; +  ) . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
  47. Câu 1: Cho hàm số bậc ba f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d có bảng biến thiên như sau: Với m, n là các số nguyên thuộc đoạn  −10;10 . Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên ( m; n ) để phương trình
  48. Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn 3 z − 3i = z 2 + 3iz + z 2 + 9 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z − 1 + 5i . Khi đó, tổng M 2 + m 2 bằng
  49. Câu 1: Cho a, b là các số thực thay đổi thỏa mãn 1  a  b  2 . Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2   P = 2log a ( b + 4b − 4 ) + 9  log b a  là 9 3 m + n , (với m, n là các số ngu
  50. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đồng thời thỏa mãn điều kiện f ( 0 )  0 và  f ( x ) + 6 x3 − 2 f ( x ) + 9 x6 = 4 x 4 + 6 x3 + 12 x 2 + 8, x  . Gọi M , m lần lượt là gi
THPT#Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023#Sở GD&ĐT Sơn La#Hình học
Đề mở công khai

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã đề 103)

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã 103) gồm 50 câu trắc nghiệm về hình học, đại số và phương trình. Có đáp án, lời giải chi tiết và bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong không gian Oxyz , đường thẳng d :  y = −1 − 3t có một vectơ chỉ phương là
z = 3 − t
A.
u1 = ( 2; −1;3)
B.
u4 = ( 4;3;1)
C.
u2 = ( 2;1;3 )
D.
u3 = ( 4; −3; −1)
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1; −2;3) , B ( −1; 2;5 ) , C ( 0;0;1) . Tọa độ trọng tâm của
tam giác ABC là
A.
( 0;0;3)
B.
( −1;0;3)
C.
( 0;0;1)
D.
( 0;0;9 )
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
y
x
O

Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Đường thẳng x = 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?
x −1 2x −1 x −1 2x +1
A.
y =
B.
y =
C.
y =
D.
y =
x +1 x −1 x−3 x +1
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; −2;1) và B ( 3; 2; 3) . Vectơ AB có tọa độ là
A.
( 2; 4; 2 )
B.
( −2; −4; −2 )
C.
(1;0; 2 )
D.
( 2; −4; 2 )
Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A ( 3;0;0 ) , B ( 0;1;0 ) ,
C ( 0;0; −2 ) là
x y z x y z x y z
A.
+ + = 1
B.
+ + = 0
C.
3 x + y − 2 z = 1
D.
+ + = −1.
3 1 −2 3 1 −2 3 1 −2
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABC có tam giác ABC A' C'
vuông cân tại B, AB = 2, AA = 5 (tham khảo hình vẽ bên).
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng B'
A.
10
B.
20
C.
D.
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( 0; + )
B.
( −;3)
C.
( −2;0 )
D.
( −1; + )
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn  −1;3 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
y

- O x

-
-
-

Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x ) trên đoạn  −1;3 bằng
A.
−3
B.
2
C.
1
D.
3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức nào có điểm biểu diễn là điểm M trong hình vẽ dưới
đây?



y
M .
x
- O
A.
z = −2 + 3i
B.
z = 2 − 3i
C.
z = 3 − 2i
D.
z = −3 + 2i
Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên ra 6 tấm thẻ. Tính xác suất để có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 3 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10.
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số y = f  ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
y

y=f '(x)

- x
O

Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(1; + )
B.
( −; −1)
C.
( −1;1)
D.
(1; 4 )
Trong không gian Oxyz , tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 y − 2 z + m + 2 = 0 là phương trình mặt cầu.
A.
m  4
B.
m  22
C.
m  22
D.
m  4
Tập nghiệm của bất phương trình 9 x − 3x+1 + 2  0 là
A.
(1; 2 )
B.
( 0;log 3 2 )
C.
( −;0 )  ( log3 2; + )
D.
( −;1)  ( 2; + )
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 4 , biết rằng khi cắt vật
thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1  x  4 ) thì được thiết diện là một
hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 4 − x.
81 22 3 81 22 3
A.
V = 
B.
V = 
C.
V =
D.
V = .
4 5 4 5
3
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên AA = a (tham
2
khảo hình vẽ dưới đây).



A' C'

B'

A C

B
Góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC ) bằng
A.
30o
B.
60 o
C.
45o
D.
75o
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   −5;5 để hàm số y = x3 − 3x 2 + 2mx + m có hai
điểm cực trị?
A.
4
B.
7
C.
5
D.
6
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
x = 3
B.
x = 1
C.
y = 3
D.
y = 1
Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;1;1) và mặt phẳng ( P ) : 2 x − 2 y + z + 2 = 0. Mặt phẳng
song song với ( P ) và cách điểm A một khoảng bằng có phương trình là
A.
2 x − 2 y + z = 0
B.
2 x − 2 y + z + 1 = 0
C.
2 x + 2 y − z = 0
D.
2 x − 2 y + z − 4 = 0
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
y

x
O

-

Số nghiệm của phương trình 3 f ( x ) + 7 = 0 là
A.
3
B.
2
C.
0
D.
4
Một tổ có 4 bạn nam và 6 bạn nữ. Số cách chọn bạn tham gia đội tình nguyện gồm bạn nam
và bạn nữ là
A.
120
B.
19
C.
60
D.
34.
1
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có AB = 4 và AB ⊥ BC . Biết rằng thể tích của
m m
khối lăng trụ đã cho bằng , trong đó m, n là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Khi đó,
n n
tổng m + n bằng
A.
34
B.
35
C.
41
D.
36
Cho hàm số y = x3 + 3mx 2 + 3 ( m2 − 4 ) x + n + 2 , ( m, n là các tham số). Biết rằng hàm số đã cho
nghịch biến trên khoảng ( 0; 4 ) và có giá trị lớn nhất trên đoạn  −1;1 bằng 6 . Khi đó, tổng m + n bằng
A.
−2
B.
4
C.
2
D.
6
Cho mặt cầu tâm và các điểm nằm trên mặt cầu sao cho và khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng 2. Thể tích của khối cầu bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên thỏa mãn f ( x ) = 3 f ( 2 x ) , x  . Gọi F ( x ) là nguyên hàm
8
của f ( x ) trên thỏa mãn F ( 4 ) = 3 và F ( 2 ) + 4 F (8) = 0. Khi đó  f ( x )dx bằng
2
A.
−75
B.
−15
C.
75
D.
15.
x = 1− t
x − 2 y − 3 z +1 
Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng cắt nhau d1 : = = và d 2 :  y = 1 + t .
1 2 −1  z = 2t

Gọi  là đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d1 và d 2 . Khi đó, giao điểm của  và mặt phẳng
( P ) : x + 2 y − z − 10 = 0 có tọa độ là
A.
(1;5;1)
B.
( 3; 2; − 3)
C.
( 2;5; 2 )
D.
(1; 4; − 1)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh 2 a , SA ⊥ ( ABCD ) và SA = a (tham khảo
hình vẽ bên).
A D

B C



Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SBD ) bằng

6 2 2 3 2
A.
a
B.
a
C.
a
D.
a.
3 3 4 3
−8 + 6i
Cho z = là một nghiệm phức của phương trình az 2 + bz + c = 0 , trong đó a, b, c là các số
5 + 5i
nguyên dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = a + b + c bằng
A.
15
B.
16
C.
17
D.
14
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên khoảng ( −1; +  ) và thỏa mãn
x3 + 2 x 2 + x
2 f ( x ) + ( x 2 − 1) f  ( x ) = , x  ( −1; +  ) . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
x2 + 3
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = 0; x = 1 có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
( 0;1)
B.
(1; 2 )
C.
( 2;3)
D.
( 3; 4 )
Cho hàm số bậc ba f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d có bảng biến thiên như sau:

Với m, n là các số nguyên thuộc đoạn  −10;10 . Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên ( m; n ) để phương trình
f ( x + 5 ) = 4 có đúng 4 nghiệm phân biệt?
A.
18
B.
21
C.
19
D.
20
Cho số phức z thỏa mãn 3 z − 3i = z 2 + 3iz + z 2 + 9 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của z − 1 + 5i . Khi đó, tổng M 2 + m 2 bằng
A.
71
B.
91
C.
70
D.
90
Cho a, b là các số thực thay đổi thỏa mãn 1  a  b  2 . Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
 
P = 2log a ( b + 4b − 4 ) + 9  log b a  là 9 3 m + n , (với m, n là các số nguyên dương). Khi đó, giá trị của
2

 a 
biểu thức F = 2m + 3n +1 bằng
A.
37
B.
25
C.
24
D.
38
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đồng thời thỏa mãn điều kiện f ( 0 )  0 và
 f ( x ) + 6 x3 − 2 f ( x ) + 9 x6 = 4 x 4 + 6 x3 + 12 x 2 + 8, x  . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá

( )
trị nhỏ nhất của hàm số y = f x + 1 − x 2 trên đoạn  −1;1 . Khi đó, tổng M + m bằng
A.
−7 − 6 2
B.
−6 − 6 2
C.
7 − 6 2
D.
6 − 6 2.
————-Hết————-
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã đề 103)?