HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7316
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7316
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)
Câu 1: Gọi M 1, M 2 lần lượt là biểu diễn hình học của các số phức z 1 = 1 + i; z 2 = 1 - 2i...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7316 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Gọi M1,M2 lần lượt là biểu diễn hình học của các số phức z1=1+i;z2=1−2i. Khi đó độ dài M1M2 là
A.
3.
B.
9.
C.
1.
D.
2.
Câu 2:
Số cách chọn 2 học sinh trong một lớp có 35 học sinh để bầu làm lớp trưởng và lớp phó học tập (mỗi học sinh nhận đúng một chức vụ) là
A.
595.
B.
70.
C.
1190.
D.
2.
Câu 3:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Giá trị cực đại của hàm số là

Giá trị cực đại của hàm số là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
−3.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Khẳng định nào sai?

Khẳng định nào sai?
A.
Hàm số f(x) nghịch biến trên (0;1).
B.
Hàm số f(x) nghịch biến trên (−1;0).
C.
Hàm số f(x) nghịch biến trên R.
D.
Hàm số f(x) nghịch biến trên (0;+∞).
Câu 5:
Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2 bằng
A.
12π.
B.
8π.
C.
4π.
D.
16π.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;1;0),B(−1;3;1),C(8;2;−4). Trọng tâm của tam giác ABC là
A.
G(3;2;−1).
B.
G(3;−2;−1).
C.
G(3;2;1).
D.
G(3;−2;1).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;−3). Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C là
A.
6x−3y−2z+6=0.
B.
6x+3y−2z+6=0.
C.
6x+3y−2z−6=0.
D.
6x+3y+2z−6=0.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x−1≥1 là
A.
[1;+∞).
B.
(−∞;0].
C.
(1;+∞).
D.
[0;+∞).
Câu 9:
Gọi I(a;b) là giao điểm của hai đồ thị hàm số y=1 và y=x+23x−2. Khi đó a+b bằng
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
−1.
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=log3(x2+1) là
A.
x2+12xln3.
B.
(x2+1)ln32x.
C.
x2+12x.
D.
(x2+1)ln31.
Câu 11:
Cho hàm số f(x)=x+x4. Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [1;4] là
A.
f(4).
B.
f(1).
C.
f(2).
D.
f(3).
Câu 12:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ sau:

Giá trị của a+b+c+d là

Giá trị của a+b+c+d là
A.
1.
B.
3.
C.
−2.
D.
0.
Câu 13:
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx thoả mãn F(0)=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
F(x)=tanx.
B.
F(x)=cosx.
C.
F(x)=sinx.
D.
F(x)=cotx.
Câu 14:
Tập xác định của hàm số y=(2x−4)π+1 là
A.
R∖{2}.
B.
(0;+∞).
C.
[2;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 15:
Cho cấp số cộng (un) thoả mãn u1+u3=6. Số hạng u2 bằng
A.
6.
B.
3.
C.
8.
D.
2.
Câu 16:
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4−4x3+1 là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 17:
Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng?
A.
y=x2+1x.
B.
y=ex.
C.
y=x1.
D.
y=x2−x.
Câu 18:
Cho khối nón có chiều cao bằng 6, bán kính đáy bằng 3. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
18π.
B.
36π.
C.
27π.
D.
12π.
Câu 19:
Số thực a để z=2+a+(5−a)i là số ảo là
A.
a=5.
B.
a=−2.
C.
Tất cả các số thực a đều thoả mãn.
D.
Không tồn tại a.
Câu 20:
Cho loga=2;logb=3. Giá trị log(ba2) bằng
A.
1.
B.
43.
C.
−1.
D.
34.
Câu 21:
Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 3a, diện tích đáy bằng 2a2. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
a3.
B.
6a3.
C.
3a3.
D.
2a3.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x=2y+1=1z−3. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?
A.
P(0;−1;2).
B.
N(0;−1;−3).
C.
M(3;1;4).
D.
Q(3;1;2).
Câu 23:
Cho a là số thực dương, giá trị tích phân ∫0a(x2−x)dx là
A.
3a3−2a2.
B.
−3a3+2a2+a.
C.
3a3−2a2+a.
D.
−3a3+2a2.
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA=2a3 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 25:
Cho hàm số f(x)=x2−4x+3 có đồ thị như hình vẽ sau:

Phương trình f(f(x))=2f2(x)−3f(x)+3 có bao nhiêu nghiệm?

Phương trình f(f(x))=2f2(x)−3f(x)+3 có bao nhiêu nghiệm?
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 26:
Một bài thi đánh giá tư duy gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, trong đó có 5 câu hỏi về lĩnh vực tự nhiên và 5 câu hỏi về lĩnh vực xã hội. Mỗi câu hỏi có bốn phương án trả lời và chỉ có một phương án đúng. Một học sinh đã trả lời đúng các câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên, nhưng ở lĩnh vực xã hội học sinh đó lựa chọn ngẫu nhiên mỗi câu một phương án bất kì. Biết rằng, mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm, trả lời sai không có điểm, tính xác suất để học sinh đó được ít nhất 8 điểm?
A.
19,14%.
B.
19,53%.
C.
17,58%.
D.
10,35%.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [−2;3] và f′(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Biết ∫−21f′(x)dx=3 và diện tích S=35. Giá trị f(3)−f(−2) bằng

Biết ∫−21f′(x)dx=3 và diện tích S=35. Giá trị f(3)−f(−2) bằng
A.
−314.
B.
34.
C.
−34.
D.
314.
Câu 28:
Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=ln(x2−2x+2m−1) có tập xác định R là
A.
m>1.
B.
m≥1.
C.
m≤1.
D.
m<1.
Câu 29:
Cho F(x),G(x) là các nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Biết F(x)=2xcosx và G(0)=2. Khi đó F(0)−G(2π) bằng
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
−1.
Câu 30:
Cho z1,z2 là các nghiệm phức của phương trình z2+z+1=0. Khi đó môđun của số phức w=(zˉ1)3⋅(zˉ2)5 bằng
A.
2.
B.
1.
C.
23.
D.
0.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0),B(2;3;3). (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A,B và song song với trục Ox. Phương trình mặt phẳng (P) là
A.
3x−z−3=0.
B.
3y+2z−3=0.
C.
3y−2z−3=0.
D.
2x−y−1=0.
Câu 32:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3,BC=4,CC′=5. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và B′D′ bằng
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 33:
Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB,BC,BD đôi một vuông góc với nhau. Biết AB=2, BC=BD=3. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng
A.
3.
B.
6.
C.
2.
D.
9.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (P):x−y+z−1=0 và (Q):2x+y−2z−2=0. Phương trình chính tắc của d là
A.
1x−1=−4y=3z.
B.
−1x−1=−4y=3z.
C.
1x−1=4y=3z.
D.
−1x−1=4y=3z.
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số y=f(3−2x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(3−2x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;3).
B.
(3;+∞).
C.
(0;1).
D.
(−∞;0).
Câu 36:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [−10;10] để hàm số y=x4+(m−2)x2 đạt cực tiểu tại x=0?
A.
11.
B.
10.
C.
9.
D.
12.
Câu 37:
Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 1, diện tích xung quanh bằng 4π. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
4π.
B.
32π.
C.
π.
D.
2π.
Câu 38:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈(−10;10) để hàm số f(x)=mx4+8(m−6)x2+4 nghịch biến trên khoảng (1;2)?
A.
8.
B.
7.
C.
12.
D.
13.
Câu 39:
Cho hai số phức z,w thoả mãn ∣z−1∣=1 và (1+i)w=(1+5i)z+4+2i. Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức w là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có toạ độ là
A.
(−6;−1).
B.
(−1;6).
C.
(1;6).
D.
(6;1).
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình (m+20)x⋅mx2−3=1 có nghiệm lớn hơn 1?
A.
3.
B.
Vô số m.
C.
20.
D.
4.
Câu 41:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R thoả mãn f′(x)+2xf(x)=x,∀x∈R. Biết f(0)=23 và ∫01(2f(x)−1)xdx=a+eb, với a,b là các số hữu tỷ. Khi đó a+b bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
21.
D.
0.
Câu 42:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi hai điểm M,M′ lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC,A′C′. Biết AM′=2a7 và AM′⊥BM. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
83a3.
B.
8a3.
C.
4a3.
D.
2a3.
Câu 43:
Cho khối trụ có trục OO′=3a. Một khối chóp đều O.ABCD có thể tích bằng 2a3 và đáy ABCD nội tiếp đường tròn (O′) là đường tròn đáy khối trụ. Thể tích khối trụ đã cho là
A.
4πa3.
B.
πa3.
C.
2πa3.
D.
3πa3.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=−1y=−2z+3 và điểm A(4;0;0). M là điểm trên đường thẳng d sao cho diện tích tam giác MOA bằng 25. Biết điểm M có hoành độ âm. Toạ độ điểm M là
A.
M(−4;5;7).
B.
M(−2;3;3).
C.
M(−3;4;5).
D.
M(−1;2;1).
Câu 45:
Một người dự định sử dụng hết 1,5 m2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
A.
21 m3.
B.
61 m3.
C.
91 m3.
D.
22 m3.
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c với a,b,c∈R. Biết rằng hàm số g(x)=f(x)⋅e−2x có hai giá trị cực trị là 2 và −e6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2g(x) và h(x)=(2ax+b)⋅e−2x bằng
A.
2−e61.
B.
2+e61.
C.
2+e6.
D.
e6−2.
Câu 47:
Bất phương trình (25x−4x⋅5x+1+100x2+2+5x−10x)(4x+2−2x)≤2 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.
4.
B.
3.
C.
10.
D.
2.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=x3−6x2+9x−2. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=∣f(x2+m−5)∣ có ít nhất 7 điểm cực trị?
A.
7.
B.
6.
C.
3.
D.
8.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có A(0;0;0),B(3;0;0), D(0;3;0),A′(0;0;3). Mặt cầu (S) có phương trình dạng x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0, tiếp xúc với hai đường thẳng B′D′ và BC′. Khi thể tích của khối cầu (S) đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của d bằng
A.
231.
B.
14.
C.
31.
D.
7.
Câu 50:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z−1∣=∣w−1∣=2 và ∣z+w∣=∣z−w∣. Giá trị nhỏ nhất của T=∣z+w+2−3i∣ bằng
A.
5−7.
B.
1.
C.
7−2.
D.
3−7.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) — Mã đề: 7316 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.