HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9112
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9112
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
Câu 1: Cho z1 = 3 - 2i, z2 = 4 + 5i . Tính z1 + z2
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-ha-long-quang-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9112 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho z1 = 3 - 2i, z2 = 4 + 5i . Tính z1 + z2
A.
z1 + z2 = 7 - 7i
B.
z1 + z2 = 1 + 7i
C.
z1 + z2 = 7 + 3i
D.
z1 + z2 = 12 - 10i
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?
i, ∫ f ( x )dx = - ∫ - f ( x )dx với f ( x ) liên tục trên [ a; b ] .
b b
a a
ii, ∫ kf ( x )dx = k ∫ f ( x )dx với f ( x ) liên tục trên [ a; b ] ; k ∈
b b
.
a a
iii, ∫ f ( kx )dx = k ∫ f ( x )dx với f ( x ) liên tục trên [ a; b ] ; k ∈
b b
.
a a
iv, ∫ f ( x )dx + ∫ g ( x )dx = ∫ f ( x ) - g ( x ) dx
b a b
a b a
i, ∫ f ( x )dx = - ∫ - f ( x )dx với f ( x ) liên tục trên [ a; b ] .
b b
a a
ii, ∫ kf ( x )dx = k ∫ f ( x )dx với f ( x ) liên tục trên [ a; b ] ; k ∈
b b
.
a a
iii, ∫ f ( kx )dx = k ∫ f ( x )dx với f ( x ) liên tục trên [ a; b ] ; k ∈
b b
.
a a
iv, ∫ f ( x )dx + ∫ g ( x )dx = ∫ f ( x ) - g ( x ) dx
b a b
a b a
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 3:
Trong không gian cho hệ trục Oxyz , điểm A (1;0;0 ) , B ( 0; -2;0 ) và C ( 0;0;3) . Phương trình mặt
phẳng ( ABC ) là
1 1 x y z
phẳng ( ABC ) là
1 1 x y z
A.
x - y + z =1
B.
x - 2 y + 3 z = 1
C.
+ + = 1
D.
x - 2 y + 3 z = 0 .
2 3 1 2 3
2 3 1 2 3
Câu 4:
Trong các hàm số sau, hàm số nào có bảng biến thiên bên cạnh?
x +1 x+3 x -1 x -3
x +1 x+3 x -1 x -3
A.
y =
B.
y =
C.
y =
D.
y = .
x-2 x-2 x-2 x-2
x-2 x-2 x-2 x-2
Câu 5:
Cho lăng trụ đứng ABC. A'B'C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại
A, AC = 6a, BC = 10a, AA' = 8a . Tính thể tích khối chóp A'. ABC
A, AC = 6a, BC = 10a, AA' = 8a . Tính thể tích khối chóp A'. ABC
A.
160a 3
B.
192a 3
C.
128a 3
D.
64a 3
Câu 6:
Trong không gian cho hệ trục Oxyz , phương trình mặt cầu tâm O , tiếp xúc với mặt phẳng
( P ) :2 x + y + 2 z - 9 = 0 là:
( P ) :2 x + y + 2 z - 9 = 0 là:
A.
x 2 + y 2 + x 2 = 6
B.
x 2 + y 2 + x 2 = 81
C.
x 2 + y 2 + x 2 = 3
D.
x 2 + y 2 + x 2 = 9
Câu 7:
Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng
1 - x2 x 2 - 3x + 2
1 - x2 x 2 - 3x + 2
A.
y = 2
B.
y =
C.
y = 2 x
D.
y = x3 + 3x 2 + x + 1 .
x +1 x4 -1
x +1 x4 -1
Câu 8:
Trong không gian cho hệ trục Oxyz , đường thẳng Δ có phương trình = = .
2 3 4
Đường thẳng Δ có vectơ chỉ phương là:
2 3 4
Đường thẳng Δ có vectơ chỉ phương là:
A.
u (1; - 1;1)
B.
u ( 2;3; - 4 )
C.
u ( 2;3; 4 )
D.
u ( -1;1; - 1)
Câu 9:
Cho số phức z = 4 + 5i . Số phức đối của z là:
A.
- z = -4 + 5i
B.
- z = 4 - 5i
C.
- z = -5 - 4i
D.
- z = -4 - 5i
Câu 10:
Xác định mô đun của số phức z = (1 - i ) + (1 + i )
6 3
( 2 ) + ( 2 )
6 3
( 2 ) + ( 2 )
A.
z =
B.
z = 82 .
6 3
6 3
C.
z = 5 2
D.
z = 2 26
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x - 3) > 0 :
A.
( 3; +∞ )
B.
[ 4; +∞ )
C.
[3; +∞ )
D.
( 4; +∞ )
Câu 12:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
π
x
x +1
π
x
x +1
A.
y =
B.
y = log 1 x
C.
y = x 4 - 3 x 2 + 2
D.
y = .
6 2 x-2
6 2 x-2
Câu 13:
Trong không gian có hệ trục Oxyz , đường thẳng ( d ) có phương trình: y = 3 + t và mặt phẳng
z = 1+ t
( Δ ) : x + 2 y - 2 z + 3 = 0 . Góc giữa ( d ) và ( Δ ) bằng . Khẳng định nào sau đây đúng?
3 3 3 3
z = 1+ t
( Δ ) : x + 2 y - 2 z + 3 = 0 . Góc giữa ( d ) và ( Δ ) bằng . Khẳng định nào sau đây đúng?
3 3 3 3
A.
cot =
B.
tan =
C.
sin =
D.
cos = .
9 9 9 9
9 9 9 9
Câu 14:
Cho cấp số cộng ( un ) có u3 = 5; u5 = 9 . Tính u15
A.
u15 = -29
B.
u15 = 4
C.
u15 = 45
D.
u15 = 29
Câu 15:
Đồ thị hàm số y = x 3 + 7 x + 8 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm có hoành độ âm
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 16:
Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = 3x +3 x .
3
3
A.
f ' ( x ) = ( x 2 + 1) 3x +3 x +1
B.
f ' ( x ) = ( x3 + 3x ) 3x +3 x -1 .
3 3
3 3
C.
f ' ( x ) = ( x 2 + 1) 3x +3 x +1 ln 3
D.
f ' ( x ) = ( x 2 + 1) 3x +3 x ln 3 .
3 3
3 3
Câu 17:
Cho log 3 5 = a . Tính log 243 1125 theo a .
3 + 2a 3a 2 + 3a 2 + 3a
3 + 2a 3a 2 + 3a 2 + 3a
A.
rac3+2a5
B.
rac3a5
C.
rac2+3a4
D.
rac2+3a5
Câu 18:
Cho hình chóp S . ABC đáy tam giác ABC vuông ở A, SCA = SBA = 900 ,
SA = 13a; AB = 3a; BC = 5a. Tính thể tích chóp S . ABC
SA = 13a; AB = 3a; BC = 5a. Tính thể tích chóp S . ABC
A.
24a 3
B.
48a 3
C.
72a 3
D.
26a 3
Câu 19:
Khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 4a , mặt đáy là tứ giác có diện tích là 36a 2 , Thể tích khối
lăng trụ đã cho là
lăng trụ đã cho là
A.
48
B.
48a 3
C.
144a 3
D.
144
Câu 20:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào dưới đây sai?
Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng ( 5; 2023 )
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2 )
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng ( -∞; 4 )
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; +∞ )
Câu 21:
Biết hàm số y = sin 2 x + 2sin x + 2 + sin 2 x - 4sin x + 13 đạt giá trị nhỏ nhất khi sin x = (
b b
là phân số tối giản; a, b là các số nguyên; b > 0) . Tính a 3 + b 2
b b
là phân số tối giản; a, b là các số nguyên; b > 0) . Tính a 3 + b 2
A.
15
B.
17
C.
65
D.
3
Câu 22:
Biết ∫ xe 3 x2 +3
dx = ( e - e ) ( a, b, c ∈ ) . Tính a + b + c
0
a
dx = ( e - e ) ( a, b, c ∈ ) . Tính a + b + c
0
a
A.
6
B.
0
C.
9
D.
3
Câu 23:
Cho hàm số f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d ( a
e 0 ) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f ( x ) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt
e 0 ) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f ( x ) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt
A.
3
B.
1
C.
5
D.
4
Câu 24:
Trong không gian cho hệ trục Oxyz , cho đường thẳng Δ : = = và mặt phẳng
2 1 2
( ) : 2 x + y + 3z - 10 = 0 . Gọi M ( a, b, c ) là giao điểm của ( ) và Δ . Tính 2a + b + c
2 1 2
( ) : 2 x + y + 3z - 10 = 0 . Gọi M ( a, b, c ) là giao điểm của ( ) và Δ . Tính 2a + b + c
A.
5
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 25:
Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận?
- x3 + 7 x - 6
- x3 + 7 x - 6
A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 26:
Chọn khẳng định sai.
x3 1 x3
x3 1 x3
A.
∫ x 2 ln ( x - 2 )dx = ln ( x - 2 ) + ∫ dx, ∀ x ∈ ( 2; +∞ ) .
3 3 2- x
x3 1 x2
3 3 2- x
x3 1 x2
B.
∫ x ln ( x - 2 )dx = ln ( x - 2 ) - ∫
2
dx, ∀ x ∈ ( 2; +∞ ) .
3 3 x-2
x3 - 8 x2 + 2x + 4
2
dx, ∀ x ∈ ( 2; +∞ ) .
3 3 x-2
x3 - 8 x2 + 2x + 4
C.
∫ x 2 ln ( x - 2 )dx = ln ( x - 2 ) - ∫ dx, ∀ x ∈ ( 2; +∞ ) .
3 3
x3 1 x3
3 3
x3 1 x3
D.
∫ x 2 ln ( x - 2 )dx = ln ( x - 2 ) - ∫ dx, ∀ x ∈ ( 2; +∞ ) .
3 3 x-2
3 3 x-2
Câu 27:
Phương trình ( x 2 - 4 x + 3) log 2023 ( x 2 - 4 ) = 0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
0
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 28:
Khối cầu có đường kính 8a . Thể tích khối cầu đó là
256π a 3 2048π 2048π a 2 256π
256π a 3 2048π 2048π a 2 256π
A.
rac256πa33
B.
rac2048πa33
C.
rac2048πa23
D.
rac256π3
Câu 29:
Tập hợp A gồm 2022 phần tử. Hỏi có bao nhiêu tập con của A gồm đúng 4 phần tử?
2023
2023
A.
A 42022
B.
C 42022
C.
2022.4!
D.
.
4!
4!
Câu 30:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên thỏa mãn: ∫ f ( x )dx = 2 x 2 + x + 1 + C , ∀ x ∈ ,C là hằng số.
Tính f ( 2023)
Tính f ( 2023)
A.
4047
B.
4046
C.
8093
D.
8092
Câu 31:
Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a . Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng
( AB ' D ') và ( BDC ')
a a 2 a 3 a 3
( AB ' D ') và ( BDC ')
a a 2 a 3 a 3
A.
raca3
B.
raca23
C.
raca32
D.
raca33
Câu 32:
Bất phương trình 25x - 6.5x + 5 \le 0 có tập nghiệm là [ a; b ] . Tính a.b
A.
1
B.
0
C.
6
D.
5
Câu 33:
Tổng các nghiệm của phương trình 3.9 x - 5.6 x + 2.4 x = 0 là
5
5
A.
zsh$
B.
569X1$
C.
rac53
D.
$
Câu 34:
Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số y = x3 - ( 2m + 3) x 2 + ( m2 + 2m ) x + 2 đạt cực đại tại x = 0
?
?
A.
0
B.
Vô số
C.
1
D.
2
Câu 35:
Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f '( x) = ( x + 1) ( x - 1)( x + 2 ) . Đồ thị hàm số f ( x) có bao nhiêu
2 3
điểm cực trị?
2 3
điểm cực trị?
A.
0
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 36:
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z + 4 + z - 4 = 8 trên mặt phẳng phức là:
A.
Đường Elip
B.
Đường thẳng
C.
Đoạn thẳng
D.
Tập rỗng
Câu 37:
Trong không gian cho hệ trục Oxyz; cho A (1;1; 2 ) , B ( -4;0;11) , C ( 0; -21;0 ) . Có bao nhiêu
điểm D sao cho A, B, C , D là bốn đỉnh của một hình bình hành?
điểm D sao cho A, B, C , D là bốn đỉnh của một hình bình hành?
A.
Có vô số điểm D
B.
Có 3 điểm D
C.
Có duy nhất một điểm D
D.
Có 2 điểm D
Câu 38:
Trong không gian cho hệ trục Oxyz; mặt phẳng ( P ) có phương trình + - - 1 = 0 cắt trục
2 3 6
Oy tại điểm A có tọa độ:
1 1 1 -1 1 -1
2 3 6
Oy tại điểm A có tọa độ:
1 1 1 -1 1 -1
A.
A ( 0;3;0 )
B.
A 0; ;0
C.
A ; ;
D.
A ;0; .
3 2 3 6 2 6
3 2 3 6 2 6
Câu 39:
Cho hàm số bậc nhất f ( x ) thỏa mãn ∫ f ( x )dx = 4; ∫ f ( x )dx = 2. Tính I = ∫ f ( f ( 2 x - 5) )dx
0 2 0
7 3
0 2 0
7 3
A.
$
B.
rac72
C.
569X4$
D.
rac32
Câu 40:
Một hộp có 5 quả cầu vàng, 7 quả cầu đỏ, 6 quả cầu xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp 4 quả cầu.
Tính xác suất để 4 quả cầu lấy được có đủ 3 màu khác nhau.
165 35 35 225
Tính xác suất để 4 quả cầu lấy được có đủ 3 màu khác nhau.
165 35 35 225
A.
rac165408
B.
rac35612
C.
rac3568
D.
rac2253060
Câu 41:
Cho z + = -1 . Tính P = z 2023 + 2023
z z
z z
A.
P = 2
B.
P = 1
C.
P = 0
D.
P = -1
Câu 42:
Tổng tất cả các giá trị nguyên của m thỏa log3 \le 1 với mọi x là
3x 2 + 2 x + 1
3x 2 + 2 x + 1
A.
-14
B.
21
C.
14
D.
Đáp án khác
Câu 43:
Cho mặt cầu S ( O;9 ) . Một hình nón có đỉnh và đường tròn đáy nằm trên mặt cầu S. khi thể tích
của hình nón lớn nhất, diện tích đường tròn đáy của hình nón thuộc khoảng nào dưới đấy?
của hình nón lớn nhất, diện tích đường tròn đáy của hình nón thuộc khoảng nào dưới đấy?
A.
[ 200; 220]
B.
( 230; 240 )
C.
( 200; 220 )
D.
[ 220; 230]
Câu 44:
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên thỏa mãn f ( x ) + f ' ( x ) = x 3 + 3x 2 - 4 x + 4, ∀ x ∈ và
f (1) = 5 . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) và y = f ' ( x ) .
131 125 35 203
f (1) = 5 . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) và y = f ' ( x ) .
131 125 35 203
A.
rac1314
B.
rac1254
C.
rac354
D.
rac2034
Câu 45:
Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác cân ở B; ABC = 120^\circ; AC = a 3. Các cạnh bên
SA = SB = SC ; SB tạo với mặt đáy một góc 60^\circ. Tính thể tích khối chóp S . ABC .
a3 3 a3 3a 3
SA = SB = SC ; SB tạo với mặt đáy một góc 60^\circ. Tính thể tích khối chóp S . ABC .
a3 3 a3 3a 3
A.
raca334
B.
raca34
C.
rac3a34
D.
^33$
Câu 46:
Cho hai số phức z1 ; z2 thỏa mãn z - 2 - i = 5; z + 2 + mi = z - m + i , ( m ∈ ) . Giá trị nhỏ
nhất của P = z1 - z2 thuộc đoạn nào sau đây?
nhất của P = z1 - z2 thuộc đoạn nào sau đây?
A.
[ 4;5]
B.
[8;9]
C.
[5;6]
D.
[ 6;7 ]
Câu 47:
Có bao nhiêu số nguyên m ∈ [ -2023; 2023] để đồ thị hàm số y = x3 + mx 2 - m ( 2m + 1) x + m 2 có
hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành?
hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành?
A.
4044
B.
4045
C.
4046
D.
4047
Câu 48:
Cho hàm số y = f ( x ) bậc ba có bảng biến thiên sau:
1
Đặt g ( x ) = f f 2 ( x ) - f ( x ) . Phương trình g ' ( x ) = 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
2
1
Đặt g ( x ) = f f 2 ( x ) - f ( x ) . Phương trình g ' ( x ) = 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
2
A.
8
B.
6
C.
9
D.
7
Câu 49:
Trong không gian cho hệ trục Oxyz , cho đường thẳng d : y = 2 - t và mặt phẳng
z = -1 - 2t
( P ) : x - 2 y + z - 1 = 0 . Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) ; cắt và vuông góc với đường
thẳng d . Đường thẳng Δ không đi qua điểm nào dưới đây
z = -1 - 2t
( P ) : x - 2 y + z - 1 = 0 . Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) ; cắt và vuông góc với đường
thẳng d . Đường thẳng Δ không đi qua điểm nào dưới đây
A.
E (6; -3; -11)
B.
F (11; 0; -10)
C.
G (1; -6; -12)
D.
A(2; 7;13)
Câu 50:
Trong không gian cho hệ trục Oxyz; lấy các điểm A(a; 0; 0), B (0; b; 0), C (0; 0; c) ,
(
D a + a b2 + c 2 ; b a 2 + c 2 ; c b2 + a 2 ) với a, b, c dương. Biết diện tích tam giác ABC bằng
3
(dvdt) và thể tích tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất. Khi đó phương trình mặt phẳng ( ABD )
2
là mx + ny + pz + 1 = 0 . Tính m + n + p
(
D a + a b2 + c 2 ; b a 2 + c 2 ; c b2 + a 2 ) với a, b, c dương. Biết diện tích tam giác ABC bằng
3
(dvdt) và thể tích tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất. Khi đó phương trình mặt phẳng ( ABD )
2
là mx + ny + pz + 1 = 0 . Tính m + n + p
A.
-2
B.
0
C.
2
D.
-1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh — Mã đề: 9112 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.