Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh - Mã đề 101 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Bạch Đằng (Mã 101) gồm 50 câu hỏi về phương trình, bất phương trình, hình học và số phức. Có đáp án, lời giải chi tiết và bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh - Mã đề 101

  1. Câu 1: Có bao nhiêu cặp nghiệm nguyên ( x ; y ) thỏa mãn bất phương trình ( 4 x − 3 y ) .720 x −28 x+10 y −4 ≤ 4 − 4 x 2 + 4 xy − y 2 ? 2 2 2
  2. Câu 1: Cho ∫ 3 f ( x ) − 2 x dx = 1 . Tính I = ∫ f ( x )dx. 0 0 8 2 1 5
  3. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
  4. Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x + y - z + 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:
  5. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M (1; − 3;1) và N ( 3;1; − 5 ) . Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M và N có phương trình là x= 1− t x= 1+ t  x= 3 − t  x= 3 − t  
  6. Câu 1: Một hộp chứa 17 quả cầu gồm 8 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 8 và 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9 . Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu
  7. Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là x −1 1
  8. Câu 1: Cho số phức z = 1 + i . Khi đó z 3 bằng
  9. Câu 1: Với là số thực dương tùy ý, log(9a 3 ) − log(4a 3 ) bằng: 9 4
  10. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
  11. Câu 1: Cho hàm số y = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị cx + d hàm số đã cho và trục tung là
  12. Câu 1: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P  : 2 x  3 y  z  5  0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng  P  .
  13. Câu 1: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào trong bốn phương án A, B, C, D sau đây? x +1
  14. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn ⇔ f ( x) + xf ′( x) =4 x3 − 6 x + 2, ∀x ∈  . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và y= g ( x )= x +
  15. Câu 1: Phần ảo của số phức liên hợp của z  2  3i là
  16. Câu 1: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên  . Gọi F ( x ) , G ( x ) lần lượt là hai nguyên hàm của các hàm số f ( x ) và f ( x ) + 2 x . Biết rằng f ( 7 ) = 3 ; = F (1) 2G (1) + 3 và = F (
  17. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC = 2a, BC = a, SA = SB = SC. Gọi M là trung điểm SC. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBD) bằng:
  18. Câu 1: Cho tập hợp A có 10 phần tử. Số tập con gồm ba phần tử của A bằng
  19. Câu 1: Bất phương trình x3 − 9 x ln ( x + 5 ) > 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
  20. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong như hình bên. Tìm tất cả giá trị nguyên của tham số m để phương trình f ( x ) − 3m = 0 có ba nghiệm thực phân biệt.
  21. Câu 1: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông tại B , AC = 2a , BC = a 3 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a 3 . Góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng
  22. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  23. Câu 1: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết SA ⊥ ( ABC ) và SA = a 3 . Thể tích khối chóp S . ABC bằng a3 a3 3a 3
  24. Câu 1: Tính diện tích S của hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đường cong y =− x 3 + 12 x và y = − x 2 . 397 343 793 937
  25. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;2;1 . Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy ) có tọa độ là:
  26. Câu 1: Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh S xq của hình nón là:
  27. Câu 1: Cho đường thẳng ( ∆ ) cắt mặt cầu S ( I ; R ) . Gọi d là khoảng cách từ I đến ( ∆ ) . Khẳng định nào dưới đây đúng?
  28. Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt cầu ( S ) : ( x − 3) + y 2 + z 2 = 2 9 và ( S ′) : x2 + ( y − 6 ) + z 2 = 2 24 cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn ( C ) v
  29. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 6 y − 4z − 2 =. 0 Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( S )
  30. Câu 1: Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 4 và thể tích bằng . Gọi A và B là hai điểm 3 thuộc đường tròn đáy sao cho AB = 16 , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng ( S
  31. Câu 1: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 x + 5 x + 4 = 0 bằng:
  32. Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình z 2 − 2 ( m − 1) z + m 2 + m = 0 có 2 nghiệm z1 , z2 thỏa mãn z1 + z2 = z1 − z2 ?
  33. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính góc giữa hai đường thẳng d1 = : = và 1 −1 2 x +1 y z − 3 d2 : = = . −1 1 1
  34. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số: y  x 2  3x  là x x3 3 2 x3 2 2
  35. Câu 1: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = x ( x − 1)( x + 2 ) , ∀x ∈  . Số điểm cực trị của hàm số đã 3 cho là
  36. Câu 1: Cho cấp số nhân  un  với u1  3 và công bội q  . Giá trị của u2 bằng 3 1 10
  37. Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn ( z + 4i )( z − 4 ) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng
  38. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình   > là 2 4
  39. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A ( 2;3; − 1) ; mặt phẳng  x= 3 + t1  x= 2 + 2t2   ( P ) : 2 x − 2 y − z + 5 =0 và hai đường thẳng d1 :  y= 2 + 2t1 ; d 2 :  y=
  40. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ ( −∞;9 ) để hàm số y = x3 + ( a − 3) x + 10 − a 2 nghịch biến trên khoảng ( −1;0 ) ?
  41. Câu 1: Cho ∫ f ( x ) dx = 2, ∫ g ( x ) dx = −1 . Khi đó I =∫  x + 2 f ( x ) − 3g ( x )dx bằng −1 −1 −1 17 1 15
  42. Câu 1: Tính đạo hàm của hàm= x ( ) ex 1
  43. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x )= + sin x là x 1
  44. Câu 1: Trên khoảng ( 0;+ ∞ ) , đạo hàm của hàm số y = x 2 là 1 3 12 3 23 1 12
  45. Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = ( −3 + 4i ) i có tọa độ là
  46. Câu 1: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình vuông có cạnh là 2 đơn vị. Tam giác SAD 4 cân tại S . Mặt bên ( SAD ) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S . ABCD bằ
  47. Câu 1: Cho các số phức z1 =−2 + i , z2= 2 + i và số phức z thay đổi thỏa mãn z − z1 + z − z2 = 16 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z . Giá trị biểu thức M
  48. Câu 1: Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a 3 . Tính thể tích V của khối chóp S . ABC . a3
  49. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =x 4 − 24 x 2 + mx có ba điểm cực trị?
  50. Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1) < log 1 ( 2 x − 1) 2 2 1 
THPT#Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023#THPT Bạch Đằng#Phương trình
Đề mở công khai

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh - Mã đề 101

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Bạch Đằng (Mã 101) gồm 50 câu hỏi về phương trình, bất phương trình, hình học và số phức. Có đáp án, lời giải chi tiết và bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Có bao nhiêu cặp nghiệm nguyên ( x ; y ) thỏa mãn bất phương trình
( 4 x − 3 y ) .720 x −28 x+10 y −4 ≤ 4 − 4 x 2 + 4 xy − y 2 ?
2 2 2
A.
8 .
B.
5 .
C.
9 .
D.
7 .
1 1
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A.
−1 .
B.
−3 .
C.
1 .
D.
2 .
Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M (1; − 3;1) và N ( 3;1; − 5 ) . Phương trình đường thẳng đi
qua hai điểm M và N có phương trình là
x= 1− t x= 1+ t  x= 3 − t  x= 3 − t
   
A.
 y =−3 + 2t .
B.
 y =−3 + 2t .
C.
 y = 1 − 3t .
D.
 y = 1 + 3t .
 z = 1 + 3t  z = 1 − 3t  z =−5 − 2t  z =−5 + 2t
   
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Một hộp chứa 17 quả cầu gồm 8 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 8 và 9 quả màu xanh được
đánh số từ 1 đến 9 . Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời
tổng hai số ghi trên chúng là số lẻ bằng
8 4 9 9
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
17 17 34 17
5x + 1
Cho hàm số y = f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu
của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.
( 0; −2 ) .
B.
( 0; 2 ) .
C.
( 2; −2 ) .
D.
( −1; −2 ) .
ax + b
Cho hàm số y = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị
cx + d
hàm số đã cho và trục tung là
A.
( 0;2 ) .
B.
( −2;0 ) .
C.
( 2;0 ) .
D.
( 0; −2 ) .
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P  : 2 x  3 y  z  5  0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng  P  .
A.
N (1;3; 2 ) .
B.
I ( 2; −3;1) .
C.
Q (1; −3; 2 ) .
D.
M (1; 2;3) .
Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào trong bốn phương án A, B, C, D sau đây?

x +1
A.
y = x 2 + x − 1 .
B.
y = .
C.
y = x 4 + x 2 − 1 .
D.
y = x3 + x − 1 .
x −1
Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn
⇔ f ( x) + xf ′( x) =4 x3 − 6 x + 2, ∀x ∈  . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và
y= g ( x )= x + 2 bằng
A.
16 .
B.
12 .
C.
4 .
D.
8 .
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên  . Gọi F ( x ) , G ( x ) lần lượt là hai nguyên hàm của các hàm số
f ( x ) và f ( x ) + 2 x . Biết rằng f ( 7 ) = 3 ; =
F (1) 2G (1) + 3 và =
F ( 7 ) 2G ( 7 ) − 1 . Khi đó
2

∫ x. f ' ( 2 x + 1) dx bằng
0

35
A.
− .
B.
−23 .
C.
92 .
D.
4 .
2
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , , . Gọi là trung điểm . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong như hình bên. Tìm tất cả giá trị nguyên
của tham số m để phương trình f ( x ) − 3m =
0 có ba nghiệm thực phân biệt.
A.
1 .
B.
2 .
C.
0 .
D.
3 .
Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông tại B , AC = 2a , BC = a 3 , SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SA = a 3 . Góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng
A.
45°
B.
60°
C.
30°
D.
90°
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( −1; 2 ) .
B.
( 2; + ∞ ) .
C.
( −∞ ; − 1) .
D.
( −3; 4 ) .
Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết SA ⊥ ( ABC ) và SA = a 3 .
Thể tích khối chóp S . ABC bằng
a3 a3 3a 3
A.
VS . ABC = .
B.
VS . ABC = .
C.
VS . ABC = .
D.
VS . ABC = a 3 .
4 2 4
Tính diện tích S của hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đường cong y =− x 3 + 12 x và y = − x 2 .
397 343 793 937
A.
S =
B.
S =
C.
S =
D.
S =
4 12 4 12
Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;2;1 . Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy ) có
tọa độ là:
A.
1;2;1 .
B.
1;2;1 .
C.
1;2;1 .
D.
1;2;1 .
Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường thẳng ( ∆ ) cắt mặt cầu S ( I ; R ) . Gọi d là khoảng cách từ I đến ( ∆ ) . Khẳng định
nào dưới đây đúng?
A.
d > R .
B.
d = 0 .
C.
d < R .
D.
d = R .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt cầu ( S ) : ( x − 3) + y 2 + z 2 =
2
9 và
( S ′) : x2 + ( y − 6 ) + z 2 =
2
24 cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn ( C ) và mặt phẳng ( P ) : z − m =
0.
Gọi T là tập hợp các giá trị của m để trên mặt phẳng ( P ) dựng được một tiếp tuyến đến đường tròn
( C ) . Tổng các phần tử của tập hợp T là
A.
0 .
B.
1 .
C.
3 .
D.
2 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 6 y − 4z − 2 =.
0 Xác
định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( S )
A.
I (−1;3; −2), R =4.
B.
I (1; −3; 2), R =
4.
C.
I (1; −3; 2), R =
16 .
D.
I (−1;3; −2), R =16 .
400π
Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 4 và thể tích bằng . Gọi A và B là hai điểm
3
thuộc đường tròn đáy sao cho AB = 16 , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng ( SAB )
bằng
10 13 12 13 11 13
A.
.
B.
.
C.
.
D.
4 2 .
13 13 13
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình z 2 − 2 ( m − 1) z + m 2 + m =
0 có 2 nghiệm z1 , z2 thỏa
mãn z1 + z2 = z1 − z2 ?
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.



x y +1 z −1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính góc giữa hai đường thẳng d1 =
: = và
1 −1 2
x +1 y z − 3
d2 : = = .
−1 1 1
A.
30° .
B.
90° .
C.
45° .
D.
60° .
1
Họ nguyên hàm của hàm số: y  x 2  3x  là
x
x3 3 2 x3 2 2
A.
F x    x  ln x  C .
B.
F x    x  ln x  C .
3 2 3 3
1 x 3
3
C.
F x   2x  3  2  C .
D.
F x    x 2  ln x  C .
x 3 2
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = x ( x − 1)( x + 2 ) , ∀x ∈  . Số điểm cực trị của hàm số đã
3

cho là
A.
1 .
B.
2 .
C.
3 .
D.
5 .
1
Cho số phức z thỏa mãn ( z + 4i )( z − 4 ) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả
các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng
A.
R = 4.
B.
R = 2.
C.
R = 2.
D.
R = 2 2.
x− 2
1 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A ( 2;3; − 1) ; mặt phẳng
 x= 3 + t1  x= 2 + 2t2
 
( P ) : 2 x − 2 y − z + 5 =0 và hai đường thẳng d1 :  y= 2 + 2t1 ; d 2 :  y= 3 + t2 . Đường thẳng d đi qua
 z= 5 − 3t 
 1  z =−5 + t2
điểm A , cắt hai đường thẳng d1 ; d 2 lần lượt tại B và C . Tính tổng khoảng cách từ B và C đến mặt
phẳng ( P ) .
A.
4 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
2 .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ ( −∞;9 ) để hàm số y = x3 + ( a − 3) x + 10 − a 2
nghịch biến trên khoảng ( −1;0 ) ?
A.
11.
B.
9.
C.
6.
D.
10.
2 2 2
Cho ∫ f ( x ) dx = 2, ∫ g ( x ) dx = −1 . Khi đó I =∫  x + 2 f ( x ) − 3g ( x )dx bằng
−1 −1 −1

17 1 15
A.
I = 17.
B.
I = .
C.
I = .
D.
I = .
2 2 2
số y log e + 2
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x )= + sin x là
x
1
A.
− − cos x + C .
B.
ln x − cos x + C .
C.
ln x − cos x + C .
D.
ln x + cos x + C .
x2
3
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = ( −3 + 4i ) i có tọa độ là
A.
Q ( −4 − 3) .
B.
N ( −4;3) .
C.
P ( 3; −4 ) .
D.
M ( −3; 4 ) .
Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình vuông có cạnh là 2 đơn vị. Tam giác SAD
4
cân tại S . Mặt bên ( SAD ) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S . ABCD bằng .
3
Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng ( SCD )
2 3 8 4
A.
h = .
B.
h = .
C.
h = .
D.
h = .
3 4 3 3
2 2
Cho các số phức z1 =−2 + i , z2= 2 + i và số phức z thay đổi thỏa mãn z − z1 + z − z2 =
16 .
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z . Giá trị biểu thức M 2 − m 2 bằng
A.
7
B.
15
C.
11
D.
8
Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy
và SA = a 3 . Tính thể tích V của khối chóp S . ABC .
a3
A.
V = .
B.
V = a 3 .
C.
V = a 3 3 .
D.
V = 3a 3 .
4
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1) < log 1 ( 2 x − 1)
2 2

1 
A.
S = ( −∞; 2 ) . S
B.
= ( 2; +∞ ) .
C.
S = ( −1; 2 ) .
D.
S =  ; 2  .
2 
———————————————–
———– HẾT ———-
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh - Mã đề 101?