HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3001
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3001
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d: x - 2 3 = y + 1 4 = z -5 và d': x + 1 -...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-3-thpt-chuyen-ha-long-quang-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3001 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:3x−2=4y+1=−5z và d′:−3x+1=−4y−2=5z−1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d và d′ cắt nhau.
B.
d và d′ chéo nhau.
C.
d và d′ song song.
D.
d và d′ trùng nhau.
Câu 2:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.
y=x4−2x2−3.
B.
y=−x4+2x2−3.
C.
y=x+12x−3.
D.
y=x3−2x2−3.
Câu 3:
Biết ∫f(x)dx=sin(3x−2)+C. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
f(x)=−31cos(3x−2).
B.
f(x)=cos(3x−2).
C.
f(x)=−31cos(3x−2)+C.
D.
f(x)=3cos(3x−2).
Câu 4:
Nếu ∫13f(2x)dx=12 thì ∫26[f(x)+2x−1]dx bằng
A.
52.
B.
34.
C.
50.
D.
40.
Câu 5:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=log(2023x) là
A.
y′=xln102023.
B.
y′=2023x1.
C.
y′=xln101.
D.
y′=2023xln10.
Câu 6:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=5x−12−3x là đường thẳng có phương trình
A.
y=−53.
B.
y=52.
C.
x=−53.
D.
y=53.
Câu 7:
Trong bài thi môn Toán, của kỳ thi tốt nghiệp THPT, có 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 4 phương án lựa chọn và chỉ có một phương án đúng. Bạn Nam làm được chắc chắn 40 câu, còn 10 câu còn lại Nam chọn ngẫu nhiên mỗi câu một phương án. Số cách khác nhau mà Nam có thể làm 10 câu còn lại là
A.
C104.
B.
410.
C.
104.
D.
A104.
Câu 8:
Trên khoảng (3;+∞), hàm số y=(x−3)2 có đạo hàm là
A.
y′=2ln(x−3).
B.
y′=2(x−3)2−1.
C.
y′=(x−3)2−1.
D.
y′=(x−3)2ln(x−3).
Câu 9:
Số phức z=3−5i26+2i có môđun là
A.
25.
B.
52.
C.
35.
D.
20.
Câu 10:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 3, góc BAD=120∘, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=4 (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.
123.
B.
63.
C.
93.
D.
33.
Câu 11:
Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính R=10. Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính r=8. Khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (P) bằng
A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
7.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, góc giữa mặt phẳng (P):x−y+z−1=0 và mặt phẳng (Oxy) có côsin bằng
A.
−33.
B.
33.
C.
31.
D.
23.
Câu 13:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+51>27 là
A.
(−∞;−8].
B.
(−8;+∞).
C.
(−∞;−8).
D.
[−8;+∞).
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) với u1=7 và công sai d=3. Giá trị của u8 bằng
A.
28.
B.
24.
C.
21.
D.
31.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−y+3−2=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n2=(2;−1;3).
B.
n4=(2;1;−3).
C.
n3=(2;−1;2).
D.
n1=(−2;1;0).
Câu 16:
Số phức z=(3−5i)(7+3i) có phần ảo là
A.
−26.
B.
36.
C.
−26i.
D.
−36.
Câu 17:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số?

A.
(3;2).
B.
(0;−2).
C.
(1;2).
D.
(3;−2).
Câu 18:
Nếu ∫−23[3f(x)−g(x)]dx=5 và ∫−23[f(x)+2g(x)]dx=11 thì ∫−23[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
7.
B.
9.
C.
8.
D.
6.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=2x+51. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=21ln(2x+5)+C.
B.
∫f(x)dx=21ln∣2x+5∣+C.
C.
∫f(x)dx=2ln∣2x+5∣+C.
D.
∫f(x)dx=ln∣2x+5∣+C.
Câu 20:
Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có độ dài cạnh đáy bằng 3, độ dài đường chéo AC′ bằng 6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
182.
B.
642.
C.
54.
D.
272.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z−11=0. Điểm nào sau đây nằm bên trong mặt cầu (S)?
A.
(3;1;2).
B.
(1;2;0).
C.
(4;2;−3).
D.
(−5;1;−4).
Câu 22:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(2x−3)≥log2(9−x) là
A.
[4;9).
B.
(4;+∞).
C.
[4;+∞).
D.
[4;9].
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là
A.
3.
B.
(−1;3).
C.
(2;−2).
D.
−1.
Câu 24:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=5−7i là
A.
(5;7).
B.
(5;−7).
C.
(−5;−7).
D.
(−5;7).
Câu 25:
Cho mặt cầu có đường kính là 2r. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
4πr2.
B.
8πr2.
C.
34πr2.
D.
34πr3.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
4.
B.
−1.
C.
0.
D.
1.
Câu 27:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣zˉ−3+4i∣=12 là một đường tròn. Môđun nhỏ nhất của z bằng
A.
6.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Câu 28:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tập các giá trị của tham số m để phương trình ∣f(x)∣=m có 4 nghiệm phân biệt là

A.
(1;3).
B.
(−1;3).
C.
(0;3).
D.
(0;1).
Câu 29:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có độ dài cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên bằng 23a (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng

A.
60∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
30∘.
Câu 30:
Cho a,b>0 và loga=25,logb=100. Giá trị của logab bằng
A.
4.
B.
75.
C.
41.
D.
125.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x2−4x+3)(x2−9). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−3;1).
C.
(−∞;1).
D.
(−1;2).
Câu 32:
Một hộp đựng 20 viên bi, trong đó có 12 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi ra khỏi hộp. Xác suất để trong 3 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên bi màu xanh là
A.
285272.
B.
285271.
C.
28514.
D.
285270.
Câu 33:
Tích các nghiệm của phương trình log52x−log7x⋅log549−3=0 bằng
A.
50.
B.
75.
C.
25.
D.
45.
Câu 34:
Cho đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(−1;1).
B.
(−∞;1).
C.
(−∞;−1).
D.
(0;+∞).
Câu 35:
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−3x+2 và y=0 quanh trục Ox bằng
A.
29π.
B.
30π.
C.
31π.
D.
32π.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−3=−3y+2=−1z+4. Đường thẳng d′ là đối xứng của d qua trục Ox có phương trình là
A.
2x−3=3y+2=1z−4.
B.
2x−3=−3y−2=−1z−4.
C.
2x−3=3y−2=1z−4.
D.
−2x+3=3y−2=1z−4.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,BC=2a,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Gọi M là trung điểm cạnh SC. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBD) bằng
A.
23a.
B.
43a.
C.
3a.
D.
32a.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;−4) và B(−6;5;0). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
4x−y+2z+8=0.
B.
4x−y−2z−8=0.
C.
4x+y−2z+8=0.
D.
4x−y−2z+8=0.
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log7(225−x)<log3(225−x+2)?
A.
98.
B.
48.
C.
75.
D.
49.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f3(x)+3f(x)−4=x,∀x∈R. Khi đó ∫010f(x)dx có giá trị bằng
A.
461.
B.
463.
C.
465.
D.
459.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=3y+2=2z−3 và mặt phẳng (P):x−y−z+2=0. Mặt phẳng (α) chứa d và tạo với (P) một góc nhỏ nhất có phương trình là
A.
−5x+y+z+4=0.
B.
9x−y−3z−2=0.
C.
3x−y−5=0.
D.
−13x+3y+2z+13=0.
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−2023;2023] để hàm số y=−31x3+(m+3)x2+(m+1)x−4 đồng biến trên khoảng (1;2)?
A.
4046.
B.
2024.
C.
2023.
D.
4045.
Câu 43:
Trên tập số phức, xét phương trình z2−2mz+m2+m+8=0 (m là tham số thực). Tổng các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 và hai điểm biểu diễn z1,z2 trên mặt phẳng phức cùng với gốc tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 3 là
A.
8.
B.
−12.
C.
−8.
D.
12.
Câu 44:
Cho hình trụ có tâm của hai đáy là O và O′, bán kính đáy bằng a, chiều cao bằng 2a. Hai điểm M,N lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy (O) và (O′) sao cho đường thẳng MN tạo với mặt phẳng đáy một góc 60∘. Khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (MNO′) bằng
A.
112a11.
B.
11a22.
C.
3a6.
D.
112a22.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc ba thỏa mãn: f(1)=0 và 2(x+3)f′(x)−f(x)=(5x2+3x−16)(x+3),∀x∈R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x) và trục hoành là
A.
4131.
B.
4133.
C.
4135.
D.
4129.
Câu 46:
Cho phương trình log2(mx−6x3)+2log21(−14x2+29x−2)=0 (m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt?
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
Vô số.
Câu 47:
Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có chiều cao h=2 và góc tạo bởi hai đường chéo của hai mặt bên kề nhau phát xuất từ một đỉnh là α. Biết cosα=31, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
4.
B.
3162.
C.
12.
D.
16.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(4;1;2), B(1;4;2), C(1;1;5) và đường tròn (C) là giao tuyến của mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2y−4z−3=0 và mặt phẳng (P):x+y+z−7=0. Biết rằng có 3 điểm M thuộc (C) sao cho MA+MB+MC lớn nhất. Tổng các hoành độ của 3 điểm M này bằng
A.
32.
B.
6.
C.
0.
D.
3.
Câu 49:
Cho số phức z=x+yi (x,y∈R) thỏa mãn x−my+(mx+y)i=2−5m+(4m+3)i (m là tham số thực). Biết rằng khi m thay đổi, biểu thức P=∣z−6−8i∣ đạt giá trị lớn nhất có dạng a+b (với a,b là các số nguyên dương). Giá trị của a+b bằng
A.
6.
B.
7.
C.
9.
D.
8.
Câu 50:
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−3x2+m2x+m có hai điểm cực trị đối xứng qua đường thẳng y=21x−25?
A.
Vô số.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh (Mã Đề 101) — Mã đề: 3001 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.