HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7965
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7965
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Việt Yên số 1 - Bắc Giang (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Giá trị cực tiểu ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Việt Yên số 1 - Bắc Giang (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-3-thpt-viet-yen-so-1-bac-giang-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Việt Yên số 1 - Bắc Giang (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7965 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A.
3.
B.
0.
C.
−1.
D.
2.
Câu 2:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=−2i có tọa độ là
A.
(−2;0).
B.
(0;−2i).
C.
(0;2).
D.
(0;−2).
Câu 3:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−2x+2 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−31.
B.
y=−1.
C.
y=31.
D.
y=1.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(0;2).
C.
(2;+∞).
D.
(1;3).
Câu 5:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=xe là
A.
y′=xelnx.
B.
y′=xe−1.
C.
y′=e+11xe+1.
D.
y′=exe−1.
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=2. Giá trị của u7 bằng
A.
192.
B.
−96.
C.
−192.
D.
96.
Câu 7:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

A.
(0;2).
B.
(2;0).
C.
(−2;0).
D.
(0;−2).
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3 và AD=4. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=3. Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng
A.
V=323.
B.
V=43.
C.
V=343.
D.
V=123.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, góc giữa mặt phẳng (P):x−y−3=0 và (Oyz) bằng
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 10:
Nếu ∫12f(x)dx=3 thì ∫12(2f(x)−3)dx bằng
A.
−3.
B.
6.
C.
−2.
D.
3.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−6y+2z−1=0. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(−2;−3;1).
B.
(4;6;−2).
C.
(2;3;−1).
D.
(−4;−4;2).
Câu 12:
Cho số phức z=3−4i, phần thực của số phức z2⋅zˉ bằng
A.
100.
B.
−100.
C.
−75.
D.
75.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2x+C.
B.
∫f(x)dx=3x3+C.
C.
∫f(x)dx=3−x3+C.
D.
∫f(x)dx=−2x+C.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+1=1y−2=−2z−3. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
P(−1;2;3).
B.
Q(1;−2;−3).
C.
M(−2;−1;2).
D.
N(2;1;−2).
Câu 15:
Nếu ∫26(f(x)−2)dx=−2 thì ∫13f(2x)dx bằng
A.
8.
B.
−2.
C.
6.
D.
3.
Câu 16:
Phần ảo của số phức z=5−3i là
A.
3.
B.
−3.
C.
5.
D.
−3i.
Câu 17:
Với a là số thực dương tùy ý, log(5a)−log(4a) bằng
A.
loga.
B.
log(9a).
C.
log54.
D.
log45.
Câu 18:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.
y=x−1x−3.
B.
y=x2−4x+1.
C.
y=x4−3x2+2.
D.
y=x3−3x−5.
Câu 19:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=2m−4 có ba nghiệm thực phân biệt?

A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 20:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A.
y=2.
B.
x=0.
C.
x=1.
D.
y=1.
Câu 21:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−2)≥0 là
A.
(−∞;3).
B.
(2;3).
C.
(2;3].
D.
(3;+∞).
Câu 22:
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Số các số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau được lấy từ tập A bằng
A.
512.
B.
36.
C.
72.
D.
81.
Câu 23:
Trên khoảng (2;+∞), đạo hàm của hàm số y=log5(x−2) là
A.
y′=(x−2)ln51.
B.
y′=x−2ln5.
C.
y′=x−21.
D.
y′=(x−2)ln5−1.
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng

A.
60∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0 có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là
A.
(2;1;−3).
B.
(2;1;2).
C.
(−2;−1;2).
D.
(2;−1;2).
Câu 26:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x+1≥8 là
A.
(−∞;−4].
B.
(4;+∞).
C.
(−∞;−4).
D.
[−4;+∞).
Câu 27:
Cho khối nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l (với l>r). Thể tích V của khối nón đã cho bằng
A.
V=πr2l.
B.
V=31πr2l2−r2.
C.
V=31πr2l.
D.
V=πr2l2−r2.
Câu 28:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
B.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
Câu 29:
Cho khối lập phương có thể tích bằng 27. Khi đó cạnh của khối lập phương đã cho bằng
A.
23.
B.
3.
C.
33.
D.
3.
Câu 30:
Cho hai mặt cầu S1(I;R1), S2(J;R2) ngoài nhau. Gọi d là khoảng cách từ I đến J. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d=∣R1−R2∣.
B.
d=R1+R2.
C.
d>R1+R2.
D.
d<∣R1−R2∣.
Câu 31:
Cho hai mặt phẳng (P):3x−2y+2z+7=0, (Q):5x−4y+3z+1=0. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả (P) và (Q). Tính khoảng cách từ điểm M(1;3;1) đến (α).
A.
d(M;(α))=32.
B.
d(M;(α))=1.
C.
d(M;(α))=3.
D.
d(M;(α))=31.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;2;1). Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(−3;−2;1).
B.
(−3;−2;−1).
C.
(3;2;−1).
D.
(3;2;1).
Câu 33:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2x−3logx+2=0 là
A.
100.
B.
110.
C.
1000.
D.
10.
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−i+2∣=2 là một đường tròn. Bán kính của đường tròn đó bằng
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
5.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(0;0;2), B(2;1;0) là
A.
d:⎩⎨⎧x=3ty=2tz=2+t.
B.
d:⎩⎨⎧x=ty=−tz=2+t.
C.
d:⎩⎨⎧x=2ty=tz=2−2t.
D.
d:⎩⎨⎧x=3+3ty=−2−2tz=1−t.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(2x−4) với mọi x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(1;2).
Câu 37:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(9)+G(9)=20, F(0)+G(0)=4. Khi đó tích phân I=∫03f(3x)dx bằng
A.
38.
B.
21.
C.
4.
D.
−2.
Câu 38:
Một tổ có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh, tính xác suất sao cho 2 học sinh được chọn đều là nữ.
A.
154.
B.
132.
C.
51.
D.
152.
Câu 39:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a và SO=a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng
A.
152a3.
B.
15a3.
C.
52a5.
D.
5a5.
Câu 40:
Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi hai đường y=x2−1; y=2−2x2 (tham khảo hình vẽ)

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành do (H) quay quanh trục Ox.
A.
316π.
B.
1532π.
C.
1516π.
D.
1564π.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn 2xf(x)+(x2−1)f′(x)=5x4+8x3+3ax2+4x,∀x∈R (a là số thực). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x) và y=f′(x) bằng
A.
332.
B.
671.
C.
127.
D.
445.
Câu 42:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3log5512x2+4x−5<log2125x2+4x−5?
A.
498.
B.
500.
C.
490.
D.
502.
Câu 43:
Có tất cả bao nhiêu số thực m để phương trình z2−(m−3)z+m2+m=0 có 2 nghiệm phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1+z2∣=∣z1−z2∣?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. SAB=SCB=90∘. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Khoảng cách từ N đến mặt phẳng (MBC) bằng 73a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.
V=653a3.
B.
V=343a3.
C.
V=1273a3.
D.
V=1253a3.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+9x−3. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g(x)=f(∣x3+3x∣+m−9) có ít nhất 7 điểm cực trị?
A.
12.
B.
13.
C.
10.
D.
11.
Câu 46:
Cho các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=2, ∣w−3+2i∣=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z2−2z(w+3−4i)−4.
A.
42.
B.
44.
C.
8+1013.
D.
10+813.
Câu 47:
Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn
22x2+y2−8y+(x2+y2−8y)log2(x2+y2+4)≤2x2?
22x2+y2−8y+(x2+y2−8y)log2(x2+y2+4)≤2x2?
A.
51.
B.
48.
C.
50.
D.
49.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz cho điểm A(32;3;4), B(5;0;0) đường thẳng d qua A tạo với trục Ox một góc 60∘, d cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm M(a;b;c). Khi BM nhỏ nhất, tính T=a+5b+10c.
A.
35.
B.
33.
C.
35.
D.
40.
Câu 49:
Cho khối nón có chiều cao bằng 2a. Cắt khối nón bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh và cách tâm của đáy khối nón một khoảng bằng a ta được thiết diện có diện tích bằng 34a211. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
10πa3.
B.
94πa35.
C.
34πa35.
D.
310πa3.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x)=2x3−3(2m+3)x2+6(m2+3m)x−464. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−9;9] để hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (1;4)?
A.
10.
B.
3.
C.
7.
D.
11.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Việt Yên số 1 - Bắc Giang (Mã Đề 101) — Mã đề: 7965 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.