HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3784
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3784
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực đại của hàm số y = f(x) b...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-bac-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3784 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) bằng:
Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) bằng:
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
4.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Phương trình f(x)=m có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi:
Phương trình f(x)=m có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi:
A.
−1<m<2.
B.
3<m<5.
C.
1<m<5.
D.
1<m<3.
Câu 3:
Trên khoảng (0;+∞), hàm số y=x31 có đạo hàm là:
A.
y′=43x34.
B.
y′=31x32.
C.
y′=33x21.
D.
y′=43x21.
Câu 4:
Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A có 10 phần tử là
A.
10 .
B.
45 .
C.
20 .
D.
90 .
Câu 5:
Cho hàm số y = f (x ) xác định trên ℝ và có đạo hàm f '(x ) = 12x 2023 (x + 1)(3 - x ), ∀x ∈ ℝ . Hàm
số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(-∞; 0) .
B.
(-∞; -1) .
C.
(-1; 3) .
D.
(3;+∞) .
Câu 6:
Đồ thị hàm số y = -x 4 + 2x 2 + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
3 .
B.
0 .
C.
1 .
D.
2 .
Câu 7:
Bất phương trình log (x - 1) ≤ 2 có tập nghiệm là
A.
(0;101]] .
B.
(-∞;101]] .
C.
(1;101]] .
D.
(1; 3]] .
Câu 8:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (2;2; 0) , B (a;b; c ) , I (3;1;1) . Điểm I là trung điểm của
đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a + b + c = 4 .
B.
a + b + c = 8 .
C.
a + b + c = 6 .
D.
a + b + c = 2 .
Câu 9:
Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l và bán kính của đường tròn đáy là r . Diện tích toàn phần
của khối trụ là
của khối trụ là
A.
S tp = 2πr (l + r ) .
B.
S tp = πr (l + r ) .
C.
S tp = 2πr (l + 2r ) .
D.
S tp = πr (2l + r ) .
Câu 10:
Thể tích khối lập phương có cạnh a bằng:
A.
3a3.
B.
32a3.
C.
2a3.
D.
a3.
Câu 11:
Các nhà tâm lí học sử dụng mô hình hàm số để mô phỏng quá trình học tập của một học sinh như
( 1 (
sau: f (x ) = K . 1 - , trong đó K là tổng số đơn vị kiến thức học sinh phải học, v (kiến thức/ngày) là
) v.x )
e
tốc độ tiếp thu của học sinh, x (ngày) là thời gian học, f (x ) là số đơn vị kiến thức đã học được sau x
ngày. Giả sử một học sinh cần phải học 35 đơn vị kiến thức. Biết rằng tốc độ tiếp thu của học sinh này là
v = 0,28 . Hỏi học sinh đó sẽ nhớ được bao nhiêu đơn vị kiến thức sau 7 ngày (kết quả làm tròn đến hàng
đơn vị)?
( 1 (
sau: f (x ) = K . 1 - , trong đó K là tổng số đơn vị kiến thức học sinh phải học, v (kiến thức/ngày) là
) v.x )
e
tốc độ tiếp thu của học sinh, x (ngày) là thời gian học, f (x ) là số đơn vị kiến thức đã học được sau x
ngày. Giả sử một học sinh cần phải học 35 đơn vị kiến thức. Biết rằng tốc độ tiếp thu của học sinh này là
v = 0,28 . Hỏi học sinh đó sẽ nhớ được bao nhiêu đơn vị kiến thức sau 7 ngày (kết quả làm tròn đến hàng
đơn vị)?
A.
30 .
B.
26 .
C.
31 .
D.
21 .
Câu 12:
Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là A(3; -4) . Giá trị của | z | bằng
A.
5 .
B.
25 .
C.
10 .
D.
5.
Câu 13:
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y = 12x 5 ?
A.
y = 12x 6 + 5 .
B.
y = 12x 4 .
C.
y = 60x 4 .
D.
y = 2x 6 + 3 .
Câu 14:
Cho biết phương trình z 2 + az + b = 0 (với a, b ∈ ℝ ) có nghiệm là 3 - 2i . Giá trị của a + b bằng
A.
7 .
B.
-7 .
C.
19 .
D.
-19 .
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=3a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A.
3a3.
B.
9a3.
C.
a3.
D.
3a3.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Đường thẳng d cắt mặt phẳng
3 5 -2
(Oxy ) tại điểm có hoành độ bằng
3 5 -2
(Oxy ) tại điểm có hoành độ bằng
A.
1 .
B.
-2 .
C.
-4 .
D.
-5 .
Câu 17:
Phần ảo của số phức z = -3 + 2i bằng
A.
-2 .
B.
2 .
C.
3 .
D.
-3 .
Câu 18:
Trên khoảng (−∞;+∞), hàm số y=ln(2x2+1) có đạo hàm là:
A.
y′=2x2+11.
B.
y′=2x2+14x.
C.
y′=4xln(2x2+1).
D.
y′=2x2+12x.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm x=−1.
B.
Hàm số y=f(x) có đúng hai điểm cực trị.
C.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm x=1.
D.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm x=4.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=1+2tz=4−3t. Đường thẳng d′ đối xứng với d qua mặt phẳng (Oxy). Phương trình tham số của d′ là:
A.
⎩⎨⎧x=1+t′y=1+2t′z=−4−3t′.
B.
⎩⎨⎧x=1+t′y=1+2t′z=0.
C.
⎩⎨⎧x=1+t′y=1+2t′z=−4+3t′.
D.
⎩⎨⎧x=−1−t′y=−1−2t′z=4−3t′.
Câu 21:
Nếu ∫ f (x ) dx = 2 thì I = ∫ [ 3 f (x ) - 2] dx bằng bao nhiêu?
] ]
1 1
] ]
1 1
A.
I = 3 .
B.
I = 4 .
C.
I = 2 .
D.
I = 1 .
1
1
Câu 22:
Tích các nghiệm của phương trình 6log42x−log4x3+51=0 bằng:
A.
32.
B.
301.
C.
4.
D.
2.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
B.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
C.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−2;1).
D.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (0;1).
Câu 24:
Nếu bán kính của một khối cầu tăng lên 2 lần thì thể tích của khối cầu đó tăng lên bao nhiêu lần?
A.
4 lần.
B.
8 lần.
C.
16 lần.
D.
2 lần.
Câu 25:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD, AB=SA=a. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAD) bằng:
A.
2a.
B.
2a.
C.
2a3.
D.
6a.
Câu 26:
Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 - 4z + 5 = 0 . Giá trị của P = z1 + z 2 là
A.
P = 10 .
B.
P = 5 .
C.
P = 6 .
D.
P = 9 .
3x - 1
3x - 1
Câu 27:
Giao điểm của đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là
x +2
điểm nào sau đây?
x +2
điểm nào sau đây?
A.
Q (-1;2) .
B.
N (3; -2) .
C.
M (-2; 3) .
D.
P (2; -1) .
Câu 28:
Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?
A.
y=x3−3x+1.
B.
y=−x3+3x+1.
C.
y=−x3+2x2+1.
D.
y=−x3+3x2+1.
Câu 29:
Cho hình chóp S .ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB = a , SA = a 2 và vuông góc
với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC ) bằng
với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC ) bằng
A.
45° .
B.
30° .
C.
120° .
D.
60° .
Câu 30:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
∫ cosx dx = sin x + C .
B.
∫ cosx dx = cos x + C .
C.
∫ cosx dx = - sin x + C .
D.
∫ cosx dx = - cos x + C .
Câu 31:
Một hộp có 5 viên bi màu đen, 4 viên bi màu trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất chọn được 2 bi cùng màu bằng:
A.
95.
B.
91.
C.
8140.
D.
94.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (α ) : x + y + z - 3 = 0 . Điểm nào sau đây không thuộc
mặt phẳng (α ) ?
mặt phẳng (α ) ?
A.
Q (1; -1; 3) .
B.
N (1;2; 0) .
C.
M (1;1;1) .
D.
P (1;1;2) .
x
x
Câu 33:
Bất phương trình 3 < 81 có tập nghiệm là
A.
[] 0; 4]] .
B.
(0; 4) .
C.
(-4; 4) .
D.
(-∞;4) .
Câu 34:
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) : x 2 + y 2 + z 2 - 2x + 4y - 1 = 0 . Tâm của mặt cầu (S )
là điểm
là điểm
A.
I 2 (1;1;1) .
B.
I 4 (1; -2; 0) .
C.
I 3 (-2; 4; -1) .
D.
I 1 (1; -2; -1) .
4
4
Câu 35:
Nếu f (1) = 12 và ∫ f ' (x )dx = 17 thì giá trị của f (4) bằng
1
1
A.
9 .
B.
5 .
C.
19 .
D.
29 .
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng song song (P):2x+y−2z−1=0, (Q):6x+3y−6z+15=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P),(Q) bằng:
A.
2.
B.
916.
C.
34.
D.
316.
Câu 37:
Cho cấp số cộng (un ) có số hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 4 . Giá trị của u5 bằng
A.
-13 .
B.
768 .
C.
23 .
D.
19 .
Câu 38:
Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = sin x ; Ox ; x = 0 ; x = π . Diện tích của hình
phẳng (H ) bằng
phẳng (H ) bằng
A.
1 .
B.
π .
C.
2 .
D.
2π .
Câu 39:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
f (x ) = x 4 + x 3 - 5x 2 - x + m có bốn điểm cực tiểu x 1, x 2 , x 3 , x 4 thỏa mãn
(x + 1)(x + 1)(x + 1)(x + 1) ≥ 68 . Tập S có bao nhiêu tập con?
2
1
2
2
2
3
2
4
f (x ) = x 4 + x 3 - 5x 2 - x + m có bốn điểm cực tiểu x 1, x 2 , x 3 , x 4 thỏa mãn
(x + 1)(x + 1)(x + 1)(x + 1) ≥ 68 . Tập S có bao nhiêu tập con?
2
1
2
2
2
3
2
4
A.
16 .
B.
4 .
C.
8 .
D.
32 .
Câu 40:
Trong không gian Oxyz , cho các điểm A (1;1;1) , B (-1;2; 0) , C (3; -1;2) và mặt phẳng
(α) : 2x - y + 2z + 7 = 0 . Điểm M chạy tùy ý trên (α) . Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3MA + 5MB - 7MC . Khẳng định nào sau đây đúng?
(α) : 2x - y + 2z + 7 = 0 . Điểm M chạy tùy ý trên (α) . Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3MA + 5MB - 7MC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
m ∈ (28; 47 ) .
B.
m ∈ (24;28) .
C.
m ∈ (10;20) .
D.
m ∈ (20;24) .
Câu 41:
Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng R và có chiều cao bằng R 3 . Hai điểm A , B lần lượt nằm
R 3
trên hai đường tròn đáy sao cho khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng . Góc
2
giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng
R 3
trên hai đường tròn đáy sao cho khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng . Góc
2
giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng
A.
45° .
B.
60° .
C.
90° .
D.
30° .
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=12 và mặt phẳng (α):x−2y+2z+11=0. Lấy điểm M tùy ý trên (α). Từ M kẻ các tiếp tuyến MA,MB,MC đến mặt cầu (S), với A,B,C là các tiếp điểm đôi một phân biệt. Khi M thay đổi thì mặt phẳng (ABC) luôn đi qua điểm cố định H(a;b;c). Tổng a+b+c bằng:
A.
0.
B.
27.
C.
−43.
D.
25.
Câu 43:
Cho hàm số f (x ) liên tục trên ℝ . Biết ∫ dx = 7 , ∫ f (cos x )sin x dx = 3 . Giá trị của
2
1 x 0
3
∫ [] f (x ) + 2x ]] dx bằng
1
2
1 x 0
3
∫ [] f (x ) + 2x ]] dx bằng
1
A.
10 .
B.
15 .
C.
-10 .
D.
12 .
Câu 44:
Cho hàm số f (x ) có đạo hàm liên tục trên ℝ và thỏa mãn các điều kiện f (0) = -2 ,
(x + 1) f ' (x ) + xf (x ) = -x , ∀x ∈ ℝ . Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
1
g (x ) = , hai trục toạ độ và đường thẳng x = 3 . Quay (H ) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay
1 + f (x )
có thể tích bằng V (đơn vị thể tích). Khẳng định nào sau đây đúng?
(x + 1) f ' (x ) + xf (x ) = -x , ∀x ∈ ℝ . Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
1
g (x ) = , hai trục toạ độ và đường thẳng x = 3 . Quay (H ) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay
1 + f (x )
có thể tích bằng V (đơn vị thể tích). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
V ∈ (5;9) .
B.
V ∈ (15;20) .
C.
V ∈ (11;13) .
D.
V ∈ (35; 38) .
Câu 45:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ []-2022;2022]] để hàm số y = -x 4 + 2m 2x 2 + m 3
nghịch biến trên khoảng (-4; 0) ?
nghịch biến trên khoảng (-4; 0) ?
A.
4036 .
B.
2019 .
C.
4045 .
D.
4038 .
Câu 46:
Xét các số phức z và w thỏa mãn z = w = 1 , z + w = 2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 ( w(
P = w- + 2 1 + i thuộc khoảng nào?
z ) z )
4 ( w(
P = w- + 2 1 + i thuộc khoảng nào?
z ) z )
A.
(2; 3) .
B.
(4;5) .
C.
(3; 4) .
D.
(7; 8) .
Câu 47:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A′C bằng 5a15. Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là:
A.
V=233a3.
B.
V=833a3.
C.
V=43a3.
D.
V=83a3.
Câu 48:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x ; y ) thỏa mãn
1 + x 2 + y2 2 2
log2 ≤ 4x -2y - 2 · 2x +y + 1?
x - 2y
1 + x 2 + y2 2 2
log2 ≤ 4x -2y - 2 · 2x +y + 1?
x - 2y
A.
6 .
B.
13 .
C.
21 .
D.
9 .
Câu 49:
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m ∈ []-100;100]] sao cho bất phương trình sau
đây có nghiệm thực
( ) + 10 - -x + 2x + m < 0.
2 8
3x -2x +1 - log5 x 2 - 2x + 6 2
Tổng tất các các phần tử của S bằng
đây có nghiệm thực
( ) + 10 - -x + 2x + m < 0.
2 8
3x -2x +1 - log5 x 2 - 2x + 6 2
Tổng tất các các phần tử của S bằng
A.
5044 .
B.
5022 .
C.
4914 .
D.
5014 .
Câu 50:
Trong mặt phẳng Oxy , cho số phức z thỏa mãn | z - 1 + 2i | = 3 . Tập hợp các điểm biểu diễn của
số phức w = z (1 + i ) là đường tròn nào dưới đây?
số phức w = z (1 + i ) là đường tròn nào dưới đây?
A.
Đường tròn tâm I (-3;1) , bán kính R = 3 .
B.
Đường tròn tâm I (3; -1) , bán kính R = 3 2 .
C.
Đường tròn tâm I (3; -1) , bán kính R = 3 .
D.
Đường tròn tâm I (-3;1) , bán kính R = 3 2 .
—— HẾT ——
—— HẾT ——
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã Đề 101 — Mã đề: 3784 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.