HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3538
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3538
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Đề gốc lẻ)
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 3i có tọa độ là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Đề gốc lẻ)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-ha-tinh-de-goc-le-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Đề gốc lẻ) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3538 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z=2+3i có tọa độ là
A.
(2;3).
B.
(2;−3).
C.
(3;2).
D.
(3;−2).
Câu 2:
Đạo hàm của hàm số y=7x là
A.
y′=7xln7.
B.
y′=x7x−1.
C.
y′=ln77x.
D.
y′=7x.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=log3x là
A.
D=(0;+∞).
B.
D=[0;+∞).
C.
D=(−∞;0).
D.
D=(−∞;0].
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x≤27 là
A.
(−∞;3].
B.
[3;+∞).
C.
(3;+∞).
D.
(−∞;9].
Câu 5:
Cho cấp số cộng (un) với u2=2 và công sai d=−3. Giá trị của u3 bằng
A.
−1.
B.
−5.
C.
−6.
D.
5.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, vectơ a=2i−3j−k, với i;j;k là các vectơ đơn vị. Khi đó tọa độ của a là
A.
a=(2;−3;−1).
B.
a=(2;3;1).
C.
a=(−2;3;1).
D.
a=(2;3;−1).
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)=0 là


A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 8:
Nếu ∫01f(x)dx=4 và ∫01g(x)dx=−2 thì I=∫01[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
2.
B.
6.
C.
−6.
D.
−2.
Câu 9:
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=x3−3x+2.
B.
y=x4−x2+2.
C.
y=−x3−3x+2.
D.
y=x2−3x+2.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(−1;2;−3), bán kính R=2. Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=4.
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=2.
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=4.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2;3) lên mặt phẳng Oxy có tọa độ
A.
(1;2;0).
B.
(1;0;3).
C.
(0;2;3).
D.
(0;0;3).
Câu 12:
Cho hai số phức z1=1−2i; z2=−2+3i. Phần ảo của số phức z=z1⋅z2 bằng
A.
7.
B.
4.
C.
7i.
D.
−7.
Câu 13:
Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh 2; 3; 4 bằng
A.
24.
B.
8.
C.
12.
D.
4.
Câu 14:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=2; BC=3; SA vuông góc với đáy và SA=5. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
10.
B.
30.
C.
6.
D.
2.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16. Điểm nào sau đây nằm bên trong mặt cầu?
A.
M(1;−2;1).
B.
N(−1;2;3).
C.
P(−1;2;−3).
D.
Q(1;−2;−1).
Câu 16:
Cho số phức z=3+4i, môđun của số phức z bằng
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
7.
Câu 17:
Cho hình nón có bán kính đáy r, chiều cao h và độ dài đường sinh l. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
l2=r2+h2.
B.
r2=h2+l2.
C.
h2=r2+l2.
D.
h=l.
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+1=1y−2=−2z−1. Một vectơ chỉ phương của d là
A.
v=(2;1;−2).
B.
v=(−1;2;1).
C.
v=(2;1;2).
D.
v=(1;−2;−1).
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực đại tại


A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=4.
D.
x=−2.
Câu 20:
Cho hàm số y=x+22x+1. Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A.
(−2;2).
B.
(2;2).
C.
(−2;−21).
D.
(2;−2).
Câu 21:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−2)≤2 là
A.
(2;6].
B.
(−∞;6).
C.
(−∞;6].
D.
[2;4].
Câu 22:
Cho một nhóm học sinh có 10 bạn. Có bao nhiêu cách chọn 3 bạn để đi tình nguyện?
A.
120.
B.
720.
C.
6.
D.
30.
Câu 23:
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3?
A.
F(x)=x2+3x.
B.
F(x)=2.
C.
F(x)=x2+3.
D.
F(x)=2x2+3.
Câu 24:
Nếu ∫03f(x)dx=2 thì ∫03[f(x)+1]dx bằng
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 25:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=x3+3x+2.
B.
y=x+22x−1.
C.
y=41x4+x2.
D.
y=−x3−x+2.
Câu 26:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x.
A.
∫f(x)dx=−21cos2x+C.
B.
∫f(x)dx=−cos2x+C.
C.
∫f(x)dx=21sin2x+C.
D.
∫f(x)dx=−sin2x+C.
Câu 27:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=xx+2 trên đoạn [1;2].
A.
max[1;2]y=3.
B.
max[1;2]y=2.
C.
max[1;2]y=21.
D.
max[1;2]y=23.
Câu 28:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(3a4) bằng
A.
1+4log3a.
B.
3+log3a.
C.
4log3a.
D.
3+4log3a.
Câu 29:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2+2x và đường thẳng d:y=2x+1 bằng
A.
S=34.
B.
S=34π.
C.
S=1516.
D.
S=1516π.
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy và AB=4. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng
A.
4.
B.
22.
C.
42.
D.
82.
Câu 31:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ∣f(x)∣=1 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?


A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)2(x−1)3(2x+3)(x+1) với mọi x∈R. Điểm cực đại của hàm số là
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=−23.
Câu 33:
Một hộp bút bi gồm 6 bút màu đỏ, 7 bút màu đen và 8 bút màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 bút từ hộp đó, xác suất để trong 4 bút lấy ra, có đúng 1 bút màu đỏ bằng
A.
5726.
B.
285104.
C.
199.
D.
197.
Câu 34:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−4⋅3x+3=0 bằng
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
−4.
Câu 35:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z+3i∣=∣z+1−2i∣ là một đường thẳng. Phương trình tổng quát của đường thẳng đó là
A.
x−5y−2=0.
B.
x+y+3=0.
C.
x+y−2=0.
D.
x−5y−6=0.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;−1;−1) và N(5;5;1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình là
A.
2x+3y+z−12=0.
B.
2x+3y+z+12=0.
C.
3x+2y−12=0.
D.
3x+2y−24=0.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:2x−1=−3y+1=2z−2 song song với mặt phẳng (P):x+2y+2z+3=0. Khoảng cách giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng (P) bằng
A.
2.
B.
32.
C.
1.
D.
31.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có chiều cao SA=a, đáy là hình vuông cạnh a. Tính khoảng cách từ trung điểm M của cạnh SB đến mặt phẳng (SCD).
A.
4a2.
B.
2a2.
C.
a2.
D.
2a3.
Câu 39:
Có bao nhiêu số tự nhiên x∈[1;2023] thỏa mãn 3log4x+21+3log4x−21≥x.
A.
2023.
B.
2022.
C.
2021.
D.
2020.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{21} thỏa mãn f′(x)=2x−11, f(0)=2022, f(1)=2023. Giá trị của f(2)−f(−1) bằng
A.
1.
B.
0.
C.
−1.
D.
ln4.
Câu 41:
Cho hàm số bậc ba f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho đồ thị hàm số g(x)=f(x)−m1 có đúng ba đường tiệm cận?


A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 42:
Xét các số phức z thỏa mãn ∣z−2+3i∣=2∣z+1∣. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣z∣. Giá trị của M+m bằng
A.
42.
B.
5.
C.
22.
D.
25.
Câu 43:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và B′C′. Biết rằng góc giữa đường thẳng MN và đường thẳng AA′ bằng 30∘. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
4a36.
B.
3a36.
C.
34a36.
D.
2a36.
Câu 44:
Cho hàm số bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f′(x) và g(x)=f′′(x)+bx−c bằng


A.
225.
B.
2145.
C.
2125.
D.
229.
Câu 45:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z4+2(m+2)z2+3m+2=0, (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của tham số m sao cho phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt và bốn điểm A,B,C,D biểu diễn bốn nghiệm đó trên mặt phẳng phức tạo thành một tứ giác có diện tích bằng 4?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
Vô số.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:3x−1=1y+2=1z; d′:{<table><tbody><tr><td>x=t</td></tr><tr><td>y=1+2t</td></tr><tr><td>z=−1+t</td></tr></tbody></table>. Gọi Δ là đường thẳng đi qua M(3;2;1), vuông góc với d và cắt d′. Khi đó tọa độ giao điểm của Δ và mặt phẳng (Oyz) là
A.
(0;11;1).
B.
(0;2;1).
C.
(0;−11;1).
D.
(0;−2;1).
Câu 47:
Cho các số thực dương x và y thỏa mãn 4+32x2−y+2=(4+92x2−y)⋅7y−2x2+2. Khi biểu thức P=xx+y+10 đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng x+y bằng
A.
8.
B.
9.
C.
1+92.
D.
1+82.
Câu 48:
Cho hình trụ (T) có AB,CD lần lượt là hai đường kính của hai đường tròn đáy của hình trụ và đồng thời vuông góc với nhau. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng 10. Thể tích khối trụ (T) bằng
A.
15π.
B.
30π.
C.
45π.
D.
60π.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), bán kính R=5 và điểm P(2;4;5) nằm bên trong mặt cầu. Qua P dựng 3 dây cung AA′,BB′,CC′ của mặt cầu (S) đôi một vuông góc với nhau. Dựng hình hộp chữ nhật có ba cạnh là PA,PB,PC. Gọi PQ là đường chéo của hình hộp chữ nhật đó. Biết rằng Q luôn chạy trên một mặt cầu cố định. Bán kính của mặt cầu đó bằng
A.
57.
B.
61.
C.
6219.
D.
2219.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có f(−2)=0, có đạo hàm liên tục trên R và bảng xét dấu đạo hàm như sau. Hàm số g(x)=3f(−x4+2x2−2)−2x6+6x2 có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
7.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Đề gốc lẻ) — Mã đề: 3538 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.