HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7980
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7980
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101)
Câu 1: Biết 1 2 f(x)\, d x = 2 và 1 2 g(x)\, d x = 6. Khi đó, 1 2 [f(x) - g(x)]\, d x bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-hau-giang-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7980 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết ∫12f(x)dx=2 và ∫12g(x)dx=6. Khi đó, ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
4
B.
−8
C.
−4
D.
8
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

A.
(−1;0)
B.
(−1;−2)
C.
(0;−1)
D.
(1;−2)
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng tọa độ (Oxy)?
A.
Mặt phẳng (P):x=1
B.
Mặt phẳng (Q):y=1
C.
Mặt phẳng (T):x+y=1
D.
Mặt phẳng (R):z=1
Câu 4:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 1,2,3. Thể tích của khối hộp chữ nhật này bằng
A.
2
B.
8
C.
1
D.
6
Câu 5:
Nghiệm của bất phương trình log21(x−1)>0 là
A.
x<2
B.
x<1 hoặc x>2
C.
x>2
D.
1<x<2
Câu 6:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=lnx là
A.
y′=x1
B.
y′=−x1
C.
y′=−x21
D.
y′=x21
Câu 7:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A.
y=−x4+2x2+1
B.
y=−x3+3x2+1
C.
y=x4−2x2+1
D.
y=x3−3x2+3
Câu 8:
Cho số phức z=3−2i. Mô đun của số phức 2z bằng
A.
13
B.
213
C.
52
D.
4
Câu 9:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn là điểm M như hình bên?

A.
z1=−1−2i
B.
z4=2+i
C.
z3=−2+i
D.
z2=1+2i
Câu 10:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x−3x+3 với trục tung là
A.
(0;−1)
B.
(−1;0)
C.
(−3;0)
D.
(0;−3)
Câu 11:
Cho mặt phẳng (P) và mặt cầu S(I;R). Biết chúng cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn. Gọi d là khoảng cách từ I đến (P). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d<R
B.
d=R
C.
d>R
D.
d=0
Câu 12:
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−42x−5 là
A.
x=4
B.
y=4
C.
y=2
D.
x=2
Câu 13:
Số phức z=−3+7i có phần ảo bằng
A.
3
B.
7
C.
−7
D.
−3
Câu 14:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x25 là
A.
y′=x23
B.
y′=25x23
C.
y′=25x−23
D.
y′=52x23
Câu 15:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=2 (tham khảo hình bên). Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A.
V=42
B.
V=62
C.
V=32
D.
V=2
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) biết u1=−2 và công sai d=3. Giá trị của u4 bằng
A.
7
B.
10
C.
12
D.
9
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:⎩⎨⎧xyz=1−t=5+2t=2+3t?
A.
Q(−1;1;3)
B.
M(1;1;3)
C.
P(1;2;5)
D.
N(1;5;2)
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+3)2+(y+1)2+(z−1)2=2. Tâm mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
A(−3;−1;1)
B.
B(−3;1;−1)
C.
C(3;1;−1)
D.
D(3;−1;1)
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x+2=−3y−1=2z−3. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u4=(1;3;2)
B.
u2=(1;−3;2)
C.
u1=(−2;1;2)
D.
u3=(−2;1;3)
Câu 20:
Thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính r và chiều cao h bằng
A.
34πr2h
B.
31πr2h
C.
πr2h
D.
2πrh
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;−2;3),B(1;3;4) và C(3;−1;5). Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là
A.
4x−2=2y+2=9z−3
B.
2x−2=−4y+2=1z−3
C.
2x−2=−4y+4=1z−1
D.
2x+2=−4y−2=1z+3
Câu 22:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z+i∣=∣z+2∣ là một đường thẳng. Đường thẳng đó đi qua điểm nào sau đây?
A.
(0;2)
B.
(0;1)
C.
(0;21)
D.
(0;23)
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x+2)2,∀x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;+∞)
B.
(1;+∞)
C.
(−∞;−2)
D.
(−2;1)
Câu 24:
Nếu ∫02f(x)dx=5 thì ∫02[f(x)−1]dx bằng
A.
5
B.
3
C.
4
D.
8
Câu 25:
Số các hoán vị của 5 phần tử là
A.
120
B.
15
C.
60
D.
10
Câu 26:
Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn 5x2−2x<125.
A.
x<−1
B.
x>3
C.
−1<x<3
D.
x<−1 hoặc x>3
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình vuông, SA vuông góc với (ABCD), SA=AB3 (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng

A.
60∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
45∘
Câu 28:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3−x và y=x−x2.
A.
1213
B.
1281
C.
49
D.
1237
Câu 29:
Với a là số thực dương tùy ý, 5a bằng
A.
a5
B.
a52
C.
a25
D.
a51
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;3). Điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy có tọa độ là
A.
(0;−2;0)
B.
(1;2;3)
C.
(−1;−2;−3)
D.
(−1;2;−3)
Câu 31:
Cho hàm số f(x)=ex+2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=C
B.
∫f(x)dx=ex+2+C
C.
∫f(x)dx=ex+2x+C
D.
∫f(x)dx=ex+C
Câu 32:
Gọi a,b là hai nghiệm của phương trình 9x−12⋅3x+27=0. Tính S=a+b.
A.
S=3
B.
S=4
C.
S=2
D.
S=1
Câu 33:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(1;+∞)
B.
(−∞;−1)
C.
(−∞;+∞)
D.
(−1;1)
Câu 34:
Hàm số y=x+12x+3 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 35:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB=SA=3a (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) theo a.

A.
26a
B.
6a
C.
6a6
D.
2a6
Câu 36:
Một cái hộp chứa 15 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai thẻ. Tính xác suất để lấy được hai thẻ sao cho tích hai số trên hai thẻ là số chia hết cho 2.
A.
53
B.
158
C.
1511
D.
51
Câu 37:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m+3 có bốn nghiệm thực phân biệt?
A.
6
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 38:
Cho ∫sinxdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=cosx
B.
F′(x)=−sinx
C.
F′(x)=−cosx
D.
F′(x)=sinx
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1;3) và đường thẳng d:1x+1=2y−1=−2z−2. Đường thẳng đi qua A, vuông góc với d và cắt trục Oy có phương trình là
A.
⎩⎨⎧xyz=2+2t=1+t=3+3t
B.
⎩⎨⎧xyz=2t=−3+t=3t
C.
⎩⎨⎧xyz=2t=−3+4t=3t
D.
⎩⎨⎧xyz=2+2t=1+3t=3+2t
Câu 40:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2mz+8m−12=0 với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣?
A.
6
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 41:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=1,∣z2∣=2 và ∣z1−z2∣=3. Giá trị lớn nhất của ∣3z1+z2−5i∣ bằng
A.
5+19
B.
−5−19
C.
5−19
D.
−5+19
Câu 42:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1),B(2;3;−4) và mặt phẳng (P):x−2y−z+6=0. Xét điểm M(x0;y0;z0) thuộc (P) sao cho biểu thức ∣2MA−MB∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S=x0+y0+z0.
A.
S=9
B.
S=7
C.
S=10
D.
S=8
Câu 43:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R, thỏa mãn điều kiện (x+1)f′(x)+xf(x)=−x2,∀x∈R và f(0)=−2. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số g(x)=f(x)+11, hai trục tọa độ và đường thẳng x=3. Quay hình (H) xung quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích V bằng
A.
14π
B.
15π
C.
12π
D.
13π
Câu 44:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a. Gọi M là trung điểm BC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và C′M bằng 2a. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho theo a.
A.
3a3
B.
4a3
C.
3a3
D.
2a3
Câu 45:
Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng qua trục của nó ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a. Gọi BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt đáy một góc bằng 60∘. Tính diện tích tam giác SBC.
A.
22a2
B.
323a2
C.
333a2
D.
3a2
Câu 46:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) với 0≤x≤2023 và 1≤y≤2023, thỏa mãn 4x+1+log2(y+3)=2y+2+log2(2x+1)?
A.
2023
B.
1011
C.
2022
D.
1012
Câu 47:
Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn log7(x2+x+1)≥log2x?
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 48:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(6)+G(6)=6 và F(0)+G(0)=2. Khi đó ∫02f(3x)dx bằng
A.
32
B.
31
C.
41
D.
43
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=41x4−x3+(1−m)x−1 có ba điểm cực trị?
A.
3
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 50:
Có bao nhiêu số nguyên của tham số m để hàm số y=mx3−mx2+16x−32 nghịch biến trên khoảng (1;2)?
A.
4
B.
6
C.
5
D.
3
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hậu Giang (Mã Đề 101) — Mã đề: 7980 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.