HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1500
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1500
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hưng Yên
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + z - 3 = 0. Điểm nào sau đây không t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hưng Yên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-hung-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hưng Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1500 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z−3=0. Điểm nào sau đây không thuộc (P)?
A.
M(0;1;2).
B.
F(3;2;−2).
C.
E(1;0;1).
D.
N(1;0;2).
Câu 2:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫04f(x)dx=8, ∫34f(x)dx=2. Tích phân ∫03f(x)dx bằng
A.
−6.
B.
10.
C.
6.
D.
4.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3y+z−5=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n4=(−2;3;1).
B.
n3=(2;−3;1).
C.
n2=(2;3;−1).
D.
n1=(2;3;1).
Câu 4:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
x=7.
B.
x=10.
C.
x=8.
D.
x=9.
Câu 6:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
y=−x4+2x2+1.
B.
y=−x3+3x2+1.
C.
y=x3−3x2+1.
D.
y=x4−2x2+1.
Câu 7:
Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z=4−3i trên mặt phẳng tọa độ?
A.
Q(−3;4).
B.
P(4;3).
C.
N(−4;3).
D.
M(4;−3).
Câu 8:
Cho hình trụ có bán kính đáy R=8 và độ dài đường sinh l=3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
192π.
B.
24π.
C.
64π.
D.
48π.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0).
B.
(0;1).
C.
(−1;1).
D.
(1;+∞).
Câu 10:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x là
A.
2xln2+C.
B.
x⋅2xln2+C.
C.
ln22x+C.
D.
x+12x+1+C.
Câu 11:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và u2=−6. Công bội của cấp số nhân đã cho là
A.
q=−3.
B.
q=−2.
C.
q=−21.
D.
q=−9.
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A.
y′=3x.
B.
y′=x⋅3x−1.
C.
y′=3xln3.
D.
y′=ln33x.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3) và B(3;−2;1). Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A.
M(4;0;−2).
B.
M(2;−4;4).
C.
M(2;0;−1).
D.
M(1;−2;2).
Câu 14:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+1=−2y−3=1z−1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u1=(2;−2;1).
B.
u4=(−1;3;1).
C.
u2=(1;−3;−1).
D.
u3=(2;2;1).
Câu 16:
Hàm số y=g(x) có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;+∞) là

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;+∞) là
A.
−2.
B.
−1.
C.
1.
D.
2.
Câu 17:
Cho khối chóp có chiều cao h=4 và diện tích đáy B=9. Tính thể tích khối chóp đã cho.
A.
36.
B.
18.
C.
9.
D.
12.
Câu 18:
Phần thực của số phức z=(3−4i)−(2+6i) bằng
A.
9.
B.
5.
C.
−1.
D.
1.
Câu 19:
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A.
V=34Bh.
B.
V=31Bh.
C.
V=Bh.
D.
V=3Bh.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z+1=0. Bán kính của mặt cầu (S) bằng
A.
13.
B.
13.
C.
15.
D.
4.
Câu 21:
Lớp 12A1 có 45 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong lớp 12A1 tham gia lao động?
A.
C455.
B.
45.
C.
P5.
D.
A405.
Câu 22:
Tập nghiệm của phương trình 2x2−x+2=4 là
A.
S={−1;0}.
B.
S={−1}.
C.
S={0}.
D.
S={0;1}.
Câu 23:
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (α):x−2y+z+1=0.
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=3+t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=−2+2tz=1+3t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=−2+2tz=−1+3t.
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=3−t.
Câu 24:
Họ các nguyên hàm của hàm số y=ex−2x là
A.
ex−x2+C.
B.
ex−2x2+C.
C.
ex−2+C.
D.
x+11ex+1−x2+C.
Câu 25:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung.


A.
(0;−1).
B.
(2;0).
C.
(−1;0).
D.
(0;2).
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x+1)(x−2). Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 27:
Với a là số thực dương tùy ý, log(a310) bằng
A.
1+31loga.
B.
1+3loga.
C.
1−3loga.
D.
1−31loga.
Câu 28:
Cho số phức z=2−3i. Tính môđun của số phức z.
A.
∣z∣=1.
B.
∣z∣=5.
C.
∣z∣=33.
D.
∣z∣=13.
Câu 29:
Gieo đồng tiền 3 lần. Xác suất để mặt ngửa xuất hiện ít nhất 1 lần bằng
A.
81.
B.
83.
C.
87.
D.
85.
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA vuông góc với đáy (ABCD) và SA=2a. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SBD).


A.
h=3a.
B.
h=3a2.
C.
h=34a.
D.
h=32a.
Câu 31:
Biết đồ thị hàm số (C):y=x+1x−1 và đường thẳng d:y=−x+1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1,x2. Giá trị của x1+x2 bằng
A.
3.
B.
−2.
C.
1.
D.
−1.
Câu 32:
Trên mặt phẳng tọa độ, số phức z thỏa mãn (1+2i)z+3−4i=0 có điểm biểu diễn là
A.
M(1;2).
B.
M(1;−2).
C.
M(−1;2).
D.
M(−1;−2).
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a và SA vuông góc với đáy. Góc giữa SC và đáy bằng 45∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng


A.
38a33.
B.
38a32.
C.
8a32.
D.
34a32.
Câu 34:
Tính tích phân I=∫122x+3dx.
A.
I=21ln57.
B.
I=21ln35.
C.
I=ln57.
D.
I=2ln57.
Câu 35:
Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=2a,SA=a5. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng


A.
45∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
75∘.
Câu 36:
Cho hàm số y=x+1x+m thỏa mãn min[0;1]y=3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
m=5.
B.
m<0.
C.
m=3.
D.
1≤m≤3.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;−1;1) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+y−2z+2=0 có phương trình là
A.
2x−1=−2y+1=1z−1.
B.
2x−1=1y+1=−2z−1.
C.
2x−1=1y−1=−2z+1.
D.
1x−1=−1y+1=1z−1.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q):x+3y−z+5=0. Mặt phẳng (P) đi qua A(2;1;−3) và song song với mặt phẳng (Q) có phương trình là
A.
x+3y−z+8=0.
B.
2x+y−3z−8=0.
C.
2x+y−3z+8=0.
D.
x+3y−z−8=0.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(4)=2023 và ∫04f(x)dx=4. Tích phân ∫02xf′(2x)dx bằng
A.
2022.
B.
2021.
C.
2019.
D.
4044.
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3(x2−16)≤log3[5(x+4)]?
A.
4.
B.
Vô số.
C.
6.
D.
5.
Câu 41:
Cắt hình nón (N) bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với trục của (N) một góc bằng 30∘, ta được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a2. Chiều cao của hình nón bằng


A.
2a.
B.
a6.
C.
a3.
D.
a2.
Câu 42:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ.

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=2f(3−x)+2023 là

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=2f(3−x)+2023 là
A.
7.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 43:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′. Gọi O′ là trọng tâm của tam giác A′B′C′, (N) là hình nón ngoại tiếp hình chóp O′.ABC. Góc giữa đường sinh (N) và mặt đáy là 60∘, khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và C′C bằng a3. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A′B′C′.


A.
332πa3.
B.
316πa3.
C.
34πa3.
D.
34πa33.
Câu 44:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2(m+1)z+m2=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣+∣z2∣=2?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 45:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,AB=a. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (ACC′) và (AB′C′) bằng 60∘. Thể tích khối chóp B.ACC′A′ bằng


A.
3a33.
B.
6a33.
C.
3a32.
D.
6a32.
Câu 46:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (3x2−9x)[log3(x+25)−3]≤0?
A.
24.
B.
Vô số.
C.
26.
D.
25.
Câu 47:
Cho hàm số f(x)=x4−2x2+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=∣f(x)−m∣ trên đoạn [0;2] không vượt quá 10?
A.
5.
B.
3.
C.
6.
D.
4.
Câu 48:
Cho hai đồ thị hàm số f(x) và g(x) liên tục trên R và hàm số f′(x)=ax3+bx2+cx+d, g′(x)=qx2+nx+p với a,q=0 có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f′(x) và y=g′(x) bằng 10 và f(2)=g(2). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x).


A.
38.
B.
316.
C.
158.
D.
516.
Câu 49:
Số các giá trị nguyên của tham số m∈[0;2023] để phương trình 2x−2+3m−3x+(x3−6x2+9x+m)2x−2=2x+1+1 có đúng 1 nghiệm là
A.
2023.
B.
2019.
C.
2022.
D.
2021.
Câu 50:
Cho hàm số y=x3+3mxx2+1 với m là tham số thực. Đồ thị của hàm số đã cho có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?


A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Hưng Yên — Mã đề: 1500 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.