HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4761
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4761
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 136)
Câu 1: Hình nón có bán kính đáy R = 3, chiều cao h = 4 thì diện tích xung quanh bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 136)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-kon-tum-ma-de-136-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 136) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4761 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hình nón có bán kính đáy R=3, chiều cao h=4 thì diện tích xung quanh bằng
A.
24π
B.
12π
C.
30π
D.
15π
Câu 2:
Đạo hàm của hàm số y=e2x là
A.
y′=2e2x
B.
y′=2e2x
C.
y′=2xe2x−1
D.
y′=e2x
Câu 3:
Khối cầu có thể tích V=34π thì bán kính bằng
A.
1
B.
2
C.
3
D.
33
Câu 4:
Cấp số cộng (un) có u2=3 và u6=−7. Giá trị của u4 bằng
A.
3
B.
−4
C.
−2
D.
10
Câu 5:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên (−∞;+∞)?
A.
y=x+1x−1
B.
y=−x3−x+2
C.
y=x2+2x
D.
y=−x4+3x2−1
Câu 6:
Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?
A.
y=x3+3x2
B.
y=x4+2x2
C.
y=2x4−4x2−5
D.
y=x+21
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;2;−3) và B(−1;4;1). Trung điểm của đoạn thẳng AB có toạ độ là
A.
(−2;2;4)
B.
(0;3;−1)
C.
(0;6;−2)
D.
(1;3;−1)
Câu 8:
Số phức z=−4+3i có phần thực bằng
A.
−3
B.
4
C.
3
D.
−4
Câu 9:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x3+3x−1
B.
y=−x3+3x+2
C.
y=x3+3x−1
D.
y=x3+2x
Câu 10:
Khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ có A′B=2a2 thì có thể tích bằng
A.
12a32
B.
8a3
C.
a3
D.
2a32
Câu 11:
Tập xác định của hàm số y=x2−1 là
A.
(−∞;2)
B.
R∖{0}
C.
R
D.
(0;+∞)
Câu 12:
Khối chóp có chiều cao h=a2 và có diện tích đáy tương ứng S=a2 thì có thể tích bằng
A.
4a32
B.
3a32
C.
6a36
D.
a32
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−3=−1y+1=1z có một vectơ chỉ phương là
A.
n1=(2;−1;1)
B.
n4=(2;1;1)
C.
n2=(−2;−1;1)
D.
n3=(3;−1;0)
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
A.
2x+y+z=0
B.
x+2y−1=0
C.
y−2z+5=0
D.
x−3z+1=0
Câu 15:
Số phức liên hợp của z=3+i có môđun bằng
A.
3
B.
3
C.
2
D.
10
Câu 16:
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫02f(x)dx=−5 thì ∫01f(x)dx bằng
A.
−2
B.
8
C.
−8
D.
2
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+4)2+(z+2)2=9. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(−1;4;2)
B.
(−1;−4;2)
C.
(1;−4;−2)
D.
(1;4;2)
Câu 18:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x−2 là
A.
y=1
B.
x=2
C.
x=−1
D.
y=−1
Câu 19:
Đồ thị hàm số y=log3x đi qua điểm nào sau đây?
A.
Q(1;0)
B.
M(−1;1)
C.
N(0;1)
D.
P(3;3)
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2−3i có tọa độ là
A.
(2;3)
B.
(2;−3)
C.
(−3;2)
D.
(3;2)
Câu 21:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫(3x+2x)dx=x+13x+1+x2+C
B.
∫(3x+2x)dx=ln33x+x2+C
C.
∫(3x+2x)dx=3x+x2+C
D.
∫(3x+2x)dx=3xln3+2x2+C
Câu 22:
Phương trình 2x−1=8 có nghiệm là
A.
x=4
B.
x=91
C.
x=3
D.
x=9
Câu 23:
Cho hàm số f(x) xác định trên tập hợp R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Phương trình f(x)+3=0 có bao nhiêu nghiệm?

Phương trình f(x)+3=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (P):2x−y+2z+12=0 bằng
A.
12
B.
1
C.
34
D.
4
Câu 25:
Giao điểm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−31−x có tọa độ là
A.
(3;1)
B.
(−1;3)
C.
(3;−1)
D.
(1;3)
Câu 26:
Hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2−2x và y=0 có diện tích bằng
A.
38
B.
8
C.
2
D.
34
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho A(4;0;0), B(0;−2;0), C(0;0;−4). Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp OABC có bán kính bằng
A.
4
B.
6
C.
3
D.
2
Câu 28:
Giá trị cực tiểu của hàm số y=−2x4+x2+1 bằng
A.
0
B.
1
C.
2
D.
−41
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;1;0) và B(2;4;−2). Diện tích tam giác OAB bằng
A.
12
B.
235
C.
35
D.
8
Câu 30:
Cho biết ∫13f(x)dx=5. Giá trị ∫13[1−f(x)]dx bằng
A.
−4
B.
4
C.
−3
D.
7
Câu 31:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−1;2] và F(x) là nguyên hàm của f(x) trên [−1;2]. Biết F(−1)=2,F(2)=5. Giá trị của ∫−12f(x)dx bằng
A.
7
B.
−3
C.
5
D.
3
Câu 32:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−2)<1 là
A.
(5;+∞)
B.
(2;5)
C.
(−∞;3)
D.
(−∞;5)
Câu 33:
Cho các số thực a>0,b>0,a=1 thoả mãn logab=2. Giá trị của loga23b bằng
A.
31
B.
34
C.
6
D.
12
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập hợp R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;+∞) bằng

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (0;+∞) bằng
A.
3
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 35:
Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2−2z+9=0. Giá trị của biểu thức M=3∣z1∣+2∣z2∣ bằng
A.
510
B.
23
C.
15
D.
11
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)−x, G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)+x trên tập hợp R thỏa mãn F(4)+G(4)=5 và F(1)+G(1)=−1. Giá trị của ∫01f(3x+1)dx bằng
A.
31
B.
6
C.
2
D.
1
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, BC=a3 và góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
2a33
B.
3a33
C.
3a3
D.
32a3
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), AB=a, SC=a5. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) bằng
A.
14a21
B.
7a21
C.
7a3
D.
2a
Câu 39:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khối nón có đỉnh là A, đáy là đường tròn ngoại tiếp ΔBCD thì có thể tích bằng
A.
9πa33
B.
9πa36
C.
12πa32
D.
27πa36
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−3;1;0) và đường thẳng d:1x−2=2y+5=−2z−1. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất, (P) có phương trình là
A.
6x−4y−z−31=0
B.
x+2y−2z−3=0
C.
5x−6y−z−1=0
D.
2x−5y+z+1=0
Câu 41:
Gọi S là tập hợp các số nguyên x thoả mãn bất phương trình log3(6252x2−7)≤log5(812x2−7). Số tập hợp con của S là
A.
2316
B.
2318
C.
319
D.
2319
Câu 42:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn [20;50]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục là
A.
3128
B.
3110
C.
3123
D.
319
Câu 43:
Trên tập số phức, xét phương trình z2+2(m+1)z+m+7=0 (m là số thực) có các nghiệm phân biệt là z1 và z2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ∣z1+5∣=∣z2+5∣?
A.
5
B.
1
C.
4
D.
2
Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=−21x4−x3+6x2−mx có ba điểm cực trị?
A.
26
B.
28
C.
27
D.
30
Câu 45:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm, đồng biến và nhận giá trị dương trên khoảng (−∞;0). Hàm số g(x)=xf(x) có bao nhiêu điểm cực trị trên khoảng (−∞;0)?
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z+5)2=12 và điểm A(0;1;−3). Mặt phẳng (P) đi qua điểm A, cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương trình là ax+by+cz+14=0 (a,b,c∈Z). Giá trị của biểu thức M=a−b+c bằng
A.
4
B.
2
C.
8
D.
7
Câu 47:
Cho z1 và z2 là các số phức thỏa mãn ∣z1−5+i∣=3 và ∣z2+2+3i∣=∣z2−1−i∣. Giá trị nhỏ nhất của ∣z1−z2∣ bằng
A.
11
B.
33
C.
103
D.
21
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=g(x)=31x3−2x2+(m−2)x−4m+32 đồng biến trên khoảng (1;3)?
A.
5
B.
9
C.
6
D.
7
Câu 49:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn log2x2+y2+xy+35x+4y+4(x+y)=(x+y−1)2+(x−2)2+(y−1)2?
A.
4
B.
3
C.
8
D.
6
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn f(0)=0 và f(x)+f′(x)=x−2,∀x∈[0;1]. Giá trị của ∫01f(x)dx bằng
A.
2e−5e−3
B.
53−2e
C.
2ee−6
D.
−25
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 136) — Mã đề: 4761 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.