HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9455
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9455
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202)
Câu 1: Gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất ba lần. Xác suất để trong ba lần gieo có đúng h...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-nam-dinh-ma-de-202-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9455 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất ba lần. Xác suất để trong ba lần gieo có đúng hai lần xuất hiện mặt ngửa là
A.
81.
B.
83.
C.
41.
D.
31.
Câu 2:
Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 học sinh thành một hàng dọc?
A.
4.
B.
1.
C.
10.
D.
24.
Câu 3:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=xe là
A.
y′=exe−1.
B.
y′=e+1xe+1.
C.
y′=e1xe−1.
D.
y′=xelnx.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có bốn nghiệm phân biệt?
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 5:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M(−1;1) là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
A.
z=1+i.
B.
z=−1+i.
C.
z=1−i.
D.
z=−1−i.
Câu 6:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=5 khi đó ∫01[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−3.
B.
12.
C.
−8.
D.
1.
Câu 7:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x là
A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
y=2.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
Hàm số đạt cực đại tại x=4.
B.
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −1.
C.
Hàm số không có điểm cực trị.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(0;3;−1) đến mặt phẳng (α):2x+y−2z−2=0 bằng
A.
1.
B.
31.
C.
3.
D.
34.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1+2ty=3−tz=2+t có một vectơ chỉ phương là
A.
u(2;−1;1).
B.
v(−1;3;2).
C.
a(−1;2;3).
D.
b(−1;−1;1).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm A(1;2;−1) trên mặt phẳng (Oxy) là điểm nào sau đây?
A.
Q(−1;−2;1).
B.
P(−1;−2;0).
C.
M(1;2;1).
D.
N(1;2;0).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, gọi (S) là mặt cầu có tâm I∈Ox và đi qua hai điểm A(2;1;−1); B(−1;3;2). Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
x2+y2+z2+2x−10=0.
B.
x2+y2+z2−4x+2=0.
C.
x2+y2+z2−2x−10=0.
D.
x2+y2+z2+4x−14=0.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn ∣z−1+i∣=∣z+2i∣ là đường thẳng d. Phương trình tổng quát của đường thẳng d là
A.
2x−y+1=0.
B.
x−y−1=0.
C.
x+y+1=0.
D.
x+2y−1=0.
Câu 14:
Hàm số y=x3−3x+2 có giá trị cực đại bằng
A.
−1.
B.
4.
C.
20.
D.
0.
Câu 15:
Cho f(x),g(x) là các hàm số liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
B.
∫5f(x)dx=5∫f(x)dx.
C.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
D.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
Câu 16:
Khối bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
A.
{3;5}.
B.
{4;3}.
C.
{3;4}.
D.
{5;3}.
Câu 17:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AB=AC=a, AA′=a2, BAC=45∘ (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.
42a3.
B.
4a3.
C.
2a3.
D.
6a3.
Câu 18:
Biết phương trình log22x−2log2(2x)−1=0 có hai nghiệm x1,x2. Giá trị của x1⋅x2 bằng
A.
4.
B.
81.
C.
−3.
D.
21.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)3,∀x∈R. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−1;1).
B.
(0;+∞).
C.
(0;1).
D.
(−∞;0).
Câu 20:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x−7x+5 trên đoạn [8;12] bằng
A.
15.
B.
517.
C.
13.
D.
213.
Câu 21:
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+2x+1, trục hoành và hai đường thẳng x=−1; x=3.
A.
S=337.
B.
S=368.
C.
S=364.
D.
S=356.
Câu 22:
Cho khối nón có chiều cao bằng a và đường sinh bằng 2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
3πa3.
B.
πa3.
C.
33πa3.
D.
3πa3.
Câu 23:
Số phức nghịch đảo của số phức z=3+4i là
A.
53+54i.
B.
3−4i.
C.
53−54i.
D.
253−254i.
Câu 24:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a3; AD=a (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng AB và A′C′ bằng

A.
60∘.
B.
45∘.
C.
75∘.
D.
30∘.
Câu 25:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2 và công sai d=−2. Giá trị của u5 là
A.
10.
B.
6.
C.
−6.
D.
32.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên (−1;1).
B.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1).
C.
Hàm số đồng biến trên (−1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên R.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (P):x+2y−z+2=0 và (Q):2x−y−z+4=0. Tính cosα.
A.
cosα=32.
B.
cosα=43.
C.
cosα=61.
D.
cosα=31.
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x≥27 là
A.
(3;+∞).
B.
(−∞;3).
C.
(−∞;3].
D.
[3;+∞).
Câu 29:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x−1)>3 là
A.
(3;+∞).
B.
(31;3).
C.
(−∞;3).
D.
(310;+∞).
Câu 30:
Cho số phức z=1+2i, tính ∣z∣.
A.
∣z∣=3.
B.
∣z∣=3.
C.
∣z∣=5.
D.
∣z∣=5.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a2 và vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC.

A.
4a.
B.
2a2.
C.
2a.
D.
4a2.
Câu 32:
Bất phương trình 2log3(4x−3)+log91(2x+3)2≤2 có tập nghiệm là
A.
(43;+∞).
B.
(43;3].
C.
(−83;3).
D.
[−83;3].
Câu 33:
Cho hình trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r. Diện tích xung quanh Sxq của hình trụ được tính bởi công thức
A.
Sxq=πr2h.
B.
Sxq=31πrh.
C.
Sxq=2πrh.
D.
Sxq=πrh.
Câu 34:
Với a là số thực dương tùy ý, log813a bằng
A.
43log3a.
B.
271log3a.
C.
121log3a.
D.
34log3a.
Câu 35:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2], f(1)=1 và f(2)=2. Tính I=∫12f′(x)dx.
A.
I=1.
B.
I=−1.
C.
I=3.
D.
I=27.
Câu 36:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sin2x1 là
A.
x3−cotx+C.
B.
6x−sin2x2+C.
C.
x3−tanx+C.
D.
x3+cotx+C.
Câu 37:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

A.
y=−x3+3x+1.
B.
y=x4−2x2+1.
C.
y=−x4+2x2+1.
D.
y=x3−3x+1.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y+2z−3=0 có bán kính bằng
A.
3.
B.
9.
C.
1.
D.
6.
Câu 39:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log2x2+xy+y22xy+3x+3y+4=x(2x−3)+y(2y−3)−3. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức F=x+y−1.
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 40:
Đặt I=∫01ex+ax(2x+1)ex+2ax2+adx. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thuộc khoảng (0;2023) để I>6?
A.
2023.
B.
2024.
C.
1877.
D.
189.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e (a=0), hàm số y=f′(1+2x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g(x)=f(∣x3+5x∣+m) có ít nhất 5 điểm cực trị?
A.
6.
B.
2.
C.
10.
D.
4.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(1)=5 và xf(1−x3)+f′(x)=x7−5x4+7x+3 với mọi x∈R. Tính ∫01f(x)dx.
A.
−65.
B.
−1213.
C.
65.
D.
617.
Câu 43:
Xét các số phức z thỏa mãn ∣z+2−4i∣+∣z−3+i∣=52. Biết giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z+i∣−∣z−3−3i∣ có dạng a−b;a,b∈N. Giá trị của biểu thức a−b bằng
A.
7.
B.
3.
C.
5.
D.
9.
Câu 44:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2(m+1)z+m2+4m+3=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn (z1−z2)2+2m=z1+z2?
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
0.
Câu 45:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB=a, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 3a6 (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A.
22a3.
B.
62a3.
C.
32a3.
D.
92a3.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=23a, AD=3a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A.
332πa3.
B.
316πa3.
C.
16πa3.
D.
326πa3.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2y−3z−3=0 và hai đường thẳng d1:2x=−1y−1=1z+2; d2:⎩⎨⎧x=−1+2ty=1+tz=1. Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt cả hai đường thẳng d1 và d2 có phương trình là
A.
1x−2=3y=2z+1.
B.
1x+2=−3y=2z−1.
C.
1x+2=3y=2z−1.
D.
1x−2=−3y=2z+1.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−15;7;−11), B(−3;1;1), C(7;−1;5) và đường thẳng (d):−1x−1=4y+1=1z+1. Gọi (α) là mặt phẳng chứa (d) sao cho A,B,C ở cùng phía đối với mặt phẳng (α). Gọi d1,d2,d3 lần lượt là khoảng cách từ A,B,C đến (α). Giá trị lớn nhất của biểu thức T=d1+2d2+3d3 bằng
A.
41.
B.
82.
C.
2141.
D.
267.
Câu 49:
Cho phương trình log9(x+1)2+log31mx=1 (với m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm thực?
A.
1.
B.
3.
C.
Vô số.
D.
2.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x2−2x), với ∀x∈R. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(x3−3x2+m) có 8 điểm cực trị là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Nam Định (Mã Đề 202) — Mã đề: 9455 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.