HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9027
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9027
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Nghệ An - Mã Đề 102
Câu 1: Hàm số y x 4 2 x 2 1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Nghệ An - Mã Đề 102
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-nghe-an-ma-de-102-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Nghệ An - Mã Đề 102 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9027 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y x 4 2 x 2 1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
0 .
Câu 2:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
f x g x dx f x dx g x dx , với mọi hàm số f x ; g x liên tục trên .
B.
kf x dx k f x dx , với mọi hằng số k và với mọi hàm số f x liên tục trên .
C.
f x g x dx f x dx g x dx , với mọi hàm số f x ; g x liên tục trên .
D.
f x dx f x C với mọi hàm số f x có đạo hàm liên tục trên .
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
x 1 x 1
x 1 x 1
A.
y .
B.
y .
C.
y x 3 3 x 1 .
D.
y x 4 x 2 1 .
x 1 x 1
x 1 x 1
Câu 4:
Phần thực của số phức z 4 7i là
A.
4 .
B.
4 .
C.
7 .
D.
7
Câu 5:
Bất phương trình log(3 x 2) 1 có nghiệm là
2 10
2 10
A.
<x < 4.
B.
x < 4 .
C.
x > 4 .
D.
x > .
3 3
3 3
Câu 6:
Một khối cầu có bán kính R 6 . Thể tích khối cầu đó bằng
A.
348 .
B.
264 .
C.
108 .
D.
288 .
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y x 2023 là
1 2022
1 2022
A.
y 2023 x 2022
B.
y 2022 x 2023 .
C.
y x .
D.
y 2023 x 2023 .
2023
2023
Câu 8:
Cho hàm số f ( x) và F ( x) liên tục trên thỏa F ( x) f ( x), x . Biết F (0) 2 và
F (1) 9 , mệnh đề nào sau đây đúng?
1 1 1 1
F (1) 9 , mệnh đề nào sau đây đúng?
1 1 1 1
A.
f ( x)dx 3 .
B.
f ( x)dx 7
C.
f ( x)dx 1
D.
f ( x)dx 3 .
0 0 0 0
0 0 0 0
Câu 9:
Cho khối lăng trụ có thể tích V 24 , biết đáy là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 2 . Chiều
cao của khối lăng trụ đã cho là
cao của khối lăng trụ đã cho là
A.
4 .
B.
6 .
C.
9 .
D.
3 .
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y log x là
A.
(;0) .
B.
(; ) .
C.
[0; ) .
D.
(0; ) .
Câu 11:
Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
0; 2 .
B.
2; .
C.
;1 .
D.
0; .
Câu 12:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : . Vectơ nào sau đây là một vectơ
2 2 3
chỉ phương của ?
2 2 3
chỉ phương của ?
A.
n 3; 2; 3 .
B.
v 2; 2; 3 .
C.
w 2; 2;3 .
D.
m 2; 2;3 .
Câu 13:
Một khối chóp có thể tích V 15 m3 và chiều cao h 3 m. Hỏi diện tích đáy của khối chóp đó
là bao nhiêu?
là bao nhiêu?
A.
15m.
B.
5m.
C.
15m2 .
D.
5m 2 .
Câu 14:
Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 1;3; 2 , B 3;1; 2 . Toạ độ của AB là
A.
AB 2; 2; 4 .
B.
AB 2; 2; 4 .
C.
AB 4; 2; 4 .
D.
AB 4; 2;6 .
Câu 15:
Cho số phức z 3 4i. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z ?
A.
N 3; 4 .
B.
P 4;3 .
C.
Q 4; 3 .
D.
M 3; 4 .
Câu 16:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P đi qua M 2; 1;1 và có một vectơ pháp tuyến
n 1; 2; 2 . Phương trình mặt phẳng P là
n 1; 2; 2 . Phương trình mặt phẳng P là
A.
x 2 y 2 z 1 0.
B.
x 2 y 2 z 12 0.
C.
x 2 y 2 z 3 0.
D.
x 2 y 2 z 6 0.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz , cho A 1;3; 2 , B 3; 1; 4 . Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng
AB là
AB là
A.
1; 1;1 .
B.
1; 2;3 .
C.
1;1;1 .
D.
1; 2;1 .
Câu 18:
Cho hàm số y . Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
x2
x2
A.
x 2.
B.
y 2.
C.
x 1.
D.
y 1.
Câu 19:
Tập nghiệm S của phương trình log 2 x 3 log 2 2 x 1 là
A.
S 0 .
B.
S 2 .
C.
S 2 .
D.
S .
Câu 20:
Một hình nón có chiều cao h 6, bán kính đáy R 8. Độ dài đường sinh của khối nón đó bằng
A.
10.
B.
9.
C.
100.
D.
14.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : x 2 y 2 z 3 0 và điểm M 1; 3; 4 . Đường
thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình là
x2 y5 z 6 x 1 y 3 z 4
thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình là
x2 y5 z 6 x 1 y 3 z 4
A.
.
B.
.
1 2 2 2 1 2
x 1 y 3 z 4 x2 y3 z 4
1 2 2 2 1 2
x 1 y 3 z 4 x2 y3 z 4
C.
.
D.
.
1 2 2 1 2 2
1 2 2 1 2 2
Câu 22:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 và y 4 x 3 là
3 4 2
3 4 2
A.
S .
B.
S .
C.
S .
D.
S 2 .
4 3 3
4 3 3
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) là đường cong như hình vẽ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−1).
B.
Hàm số f(x) đồng biến trên R.
C.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−2).
D.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;1).
Câu 24:
Có hai Đại học A , B tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực. Đại học A tổ chức 3 đợt thi; Đại học B
tổ chức 4 đợt thi. Biết rằng các đợt thi nói trên được tổ chức không trùng lịch với nhau. Mỗi học
sinh lớp 12 có thể tham gia tất cả các kỳ thi đó. Tuấn là học sinh lớp 12 muốn đăng ký 3 đợt thi
trong các đợt thì nói trên. Hỏi Tuấn có bao nhiêu cách lựa chọn?
tổ chức 4 đợt thi. Biết rằng các đợt thi nói trên được tổ chức không trùng lịch với nhau. Mỗi học
sinh lớp 12 có thể tham gia tất cả các kỳ thi đó. Tuấn là học sinh lớp 12 muốn đăng ký 3 đợt thi
trong các đợt thì nói trên. Hỏi Tuấn có bao nhiêu cách lựa chọn?
A.
35 .
B.
12 .
C.
210 .
D.
3 .
Câu 25:
Duyên tham gia một trò chơi bốc thăm trúng thưởng, có tất cả 40 lá thăm trong đó có 10 lá thăm
trúng thưởng và 30 lá thăm không trúng thưởng. Duyên chọn ngẫu nhiên 2 lá thăm. Xác suất
để Duyên trúng thưởng là bao nhiêu?
29 20 3 23
trúng thưởng và 30 lá thăm không trúng thưởng. Duyên chọn ngẫu nhiên 2 lá thăm. Xác suất
để Duyên trúng thưởng là bao nhiêu?
29 20 3 23
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
52 29 52 52
52 29 52 52
Câu 26:
Cho hàm số y ax 4 bx 2 c a, b, c , a 0 có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c ?
Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c ?
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 27:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)2 là:
A.
2(x+1)+C.
B.
3x3+x+C.
C.
31(x+1)3+C.
D.
(x+1)3+C.
Câu 28:
Cho f x dx 4 . Khi đó 2 f x sin x dx bằng
0 0
0 0
A.
8 .
B.
4 .
C.
9.
D.
7.
2
2
Câu 29:
Cho các số phức z thỏa mãn z i z 1 3i . Tập hợp điểm biểu diện các số phức z trên mặt
phẳng tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là
phẳng tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là
A.
2 x 4 y 9 0.
B.
2 x 8 y 9 0.
C.
2 x 4 y 9 0.
D.
2 x 6 y 9 0.
Câu 30:
Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
1 1
1 1
A.
ln a 2 2 ln a.
B.
ln 2a ln a.
C.
ln 2a 2 ln a.
D.
ln a 2 ln a.
2 2
2 2
Câu 31:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P) : 2 x y 2 z 10 0 và điểm I (1; 2; 2) . Phương
trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( P) là
trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( P) là
A.
( x 1) ( y 2) ( z 2) 16 .
2 2 2
2 2 2
B.
( x 1) 2 ( y 2) 2 ( z 2) 2 25 .
C.
( x 1) 2 ( y 2) 2 ( z 2) 2 4 .
D.
( x 1) 2 ( y 2) 2 ( z 2) 2 9 .
Câu 32:
Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm là f ( x) x( x 1)3 (3 x 1) . Hàm số y f ( x) có bao nhiêu
điểm cực trị?
điểm cực trị?
A.
3 .
B.
2 .
C.
0 .
D.
1 .
Câu 33:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
a 6
( ABCD) , SA ( tham khảo hình vẽ).
3
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD) bằng
a 6
( ABCD) , SA ( tham khảo hình vẽ).
3
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD) bằng
A.
30 .
B.
75 .
C.
60 .
D.
45 .
Câu 34:
Cho cấp nhân (un ) có số hạng đầu u1 1 , công bội q 2 . Giá trị của u3 là
A.
16 .
B.
8 .
C.
5 .
D.
4 .
Câu 35:
Tích các nghiệm của phương trình 2 x 4 3x 2 là
A.
log 2 3 .
B.
2 log 2 3 4 .
C.
log 3 2 .
D.
3 .
Câu 36:
Cho số phức z a bi a, b thỏa mãn z 4 2i z i. Giá trị S a 2b bằng
A.
9 .
B.
11 .
C.
12 .
D.
10 .
Câu 37:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABC D có AB AA 2a, AD 4a. Khoảng cách từ C đến
mặt phẳng ABD bằng
7a 8a 10 a
mặt phẳng ABD bằng
7a 8a 10 a
A.
.
B.
3a .
C.
.
D.
.
3 3 3
3 3 3
Câu 38:
Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC có BC a, AC 2a, tam giác ABC vuông tại B và mặt
phẳng ABC tạo với đáy một góc 30o. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng.
3 3 3 3 3 3 3 3
phẳng ABC tạo với đáy một góc 30o. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng.
3 3 3 3 3 3 3 3
A.
a .
B.
a .
C.
a .
D.
3a 3 .
2 2 4
2 2 4
Câu 39:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 m có hai điểm cực trị A, B
thỏa mãn AOB 90 ( với O là gốc tọa độ ).
thỏa mãn AOB 90 ( với O là gốc tọa độ ).
A.
m 2;0 .
B.
m 0 .
C.
m 4 .
D.
m 4;0 .
Câu 40:
Cho hàm số f x x3 3 x 2 3 m 2 2m 2 x m (với m là tham số ) có giá trị lớn nhất trên
1;1 bằng 2, khi đó tích các giá trị của tham số m là
5 2 3
1;1 bằng 2, khi đó tích các giá trị của tham số m là
5 2 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
0 .
3 3 2
3 3 2
Câu 41:
Một bồn chứa dầu tinh luyện có hình dạng như hình vẽ, gồm một hình trụ và một hình nón. Biết
chiều cao của bồn là AB 4,5m , phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều và thể
tích phần khối trụ bằng 6 lần thể tích phần khối nón. Thể tích của bồn chứa dầu tinh luyện đó
gần bằng với giá trị nào sau đây
chiều cao của bồn là AB 4,5m , phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều và thể
tích phần khối trụ bằng 6 lần thể tích phần khối nón. Thể tích của bồn chứa dầu tinh luyện đó
gần bằng với giá trị nào sau đây
A.
8,89m3 .
B.
7,36m3 .
C.
9,81m3 .
D.
8, 25m3 .
Câu 42:
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên . Biết dx 2 và f 1 . Tích
1
x 3
1
phân xf x dx bằng
0
2 2e 4 2
1
x 3
1
phân xf x dx bằng
0
2 2e 4 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 3 3 3
3 3 3 3
Câu 43:
Trên tập số phức, cho phương trình: z 10 z m 1 0 m . Tìm tất cả các giá trị nguyên
2
của tham số m 10;90 để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z1 , z2 thỏa mãn
z1 z2 là một số nguyên dương.
2
của tham số m 10;90 để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z1 , z2 thỏa mãn
z1 z2 là một số nguyên dương.
A.
42 .
B.
40 .
C.
36 .
D.
38 .
Câu 44:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 8; 1;6 , B 1; 2;3 , C 16;3;5 . Điểm M di động
mặt cầu S1 : x 4 y 3 z 3 49 sao cho tam giác MAB
2 2 2
trên có
sin MBA
2sin MAB . Giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng CM thuộc khoảng nào dưới đây?
mặt cầu S1 : x 4 y 3 z 3 49 sao cho tam giác MAB
2 2 2
trên có
sin MBA
2sin MAB . Giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng CM thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
7;8 .
B.
8;9 .
C.
6;7 .
D.
5; 6 .
Câu 45:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x 2 y z 3 0 và đường thẳng
x 1 y 1 z 3
d: . Đường thẳng nằm trong mặt phẳng P cắt và vuông góc với đường
3 1 2
thẳng d có phương trình là
x 1 y 1 z 3 x 2 y 8 z 11
x 1 y 1 z 3
d: . Đường thẳng nằm trong mặt phẳng P cắt và vuông góc với đường
3 1 2
thẳng d có phương trình là
x 1 y 1 z 3 x 2 y 8 z 11
A.
.
B.
.
3 7 8 3 7 8
x 1 y 1 z 3 x 2 y 6 z 11
3 7 8 3 7 8
x 1 y 1 z 3 x 2 y 6 z 11
C.
.
D.
.
3 7 8 3 7 8
3 7 8 3 7 8
Câu 46:
Cho hàm số y f x 2 x 3 ax 2 bx a, b . Biết hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
m
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y f x và y f x bằng
n
m , n *
m
và là phân số tối giản. Tính m n
n
m
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y f x và y f x bằng
n
m , n *
m
và là phân số tối giản. Tính m n
n
A.
157 .
B.
74 .
C.
13 .
D.
119 .
Câu 47:
Cho hai điểm thay đổi A, B lần lượt thuộc đồ thị y e x 1 và y ln x 1 . Giá trị nhỏ nhất của
AB bằng a b.e c 2 a, b, c . Giá trị của a b c bằng
1 1
AB bằng a b.e c 2 a, b, c . Giá trị của a b c bằng
1 1
A.
.
B.
2.
C.
.
D.
1.
2 4
2 4
Câu 48:
Gọi S là tập hợp các số nguyên dương x sao cho tồn tại số thực dương y thỏa mãn
y log 2 x 3 y 8 x và log 3 3 x 27 y. Tổng các phần tử của tập S bằng
y log 2 x 3 y 8 x và log 3 3 x 27 y. Tổng các phần tử của tập S bằng
A.
45.
B.
21.
C.
28.
D.
36.
Câu 49:
Cho hàm số y f ( x) có đồ thị như hình vẽ:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f 4 ( x) 2 3 f 2 ( x) | f ( x) 2m |
có đúng 4 nghiệm phân biệt?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f 4 ( x) 2 3 f 2 ( x) | f ( x) 2m |
có đúng 4 nghiệm phân biệt?
A.
6.
B.
2.
C.
8.
D.
3.
Câu 50:
Xét ba số phức z1 , z2 , w thỏa mãn z1 3i i.z1 iz1 8 là số thực, z2 z2 2 2i ,
z2 7 i
12
là một số thực dương và | w 7 i | . Giá trị nhỏ nhất của biều thức z1 w thuộc
z2 7 i
khoàng nào sau đây?
z2 7 i
12
là một số thực dương và | w 7 i | . Giá trị nhỏ nhất của biều thức z1 w thuộc
z2 7 i
khoàng nào sau đây?
A.
(5;6).
B.
(2;3).
C.
(3; 4).
D.
(4;5).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Nghệ An - Mã Đề 102 — Mã đề: 9027 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.