HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8809
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8809
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình (Đề chính thức)
Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z = 1 - 2i là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình (Đề chính thức)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-quang-binh-de-chinh-thuc-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình (Đề chính thức) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8809 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số phức liên hợp của số phức z = 1 - 2i là
A.
z=2−i
B.
z=−1+2i
C.
z=−1−2i
D.
z=1+2i
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y = log 5 ( x - 2 ) là
A.
(2;+∞)
B.
[2;+∞)
C.
R
D.
(−∞;2)
Câu 3:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
3
3
A.
y=xx
B.
y=x3
C.
y=x2
D.
y=x3/2
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình log x \ge 3 là
A.
(10;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
[1000;+∞)
D.
(−∞;10)
Câu 5:
Công bội q của cấp số nhân ( un ) với u1 = 1 và u2 = 4 là
1
1
A.
q=3
B.
q=4
C.
q=41
D.
$q = 2 .
4$
4$
Câu 6:
Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (α ) : x - 2 y + 3 z + 1 = 0 và ( β ) : 2 x - 4 y + 6 z + 1 = 0 ,
khi đó:
khi đó:
A.
(α)//(β)
B.
(α)≡(β)
C.
(α)⊥(β)
D.
(α)ca˘ˊt(β)
Câu 7:
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x+22x+3 với trục hoành là
A.
(−23;0)
B.
(−2;0)
C.
(0;−2)
D.
(0;23)
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có f′(x) liên tục trên [0;1] và f(1)−f(0)=2. Giá trị của tích phân I=∫01f′(x)dx bằng
A.
I=−1
B.
I=1
C.
I=2
D.
I=0
Câu 9:
Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ bên?
A.
y=x4−2x2
B.
y=x3−3x2+1
C.
y=3x−x3
D.
y=x3−3x
Câu 10:
Trong hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm I (2;0;0) và bán kính bằng 3 có phương trình là
A.
(x+2)+y2+z2=3
B.
$( x + 2 ) + y 2 + z 2 = 9 .
2 2$
2 2$
C.
(x−2)+y2+z2=9
D.
$( x - 2 ) + y 2 + z 2 = 3 .
2 2$
2 2$
Câu 11:
Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 2; -1;3) và mặt phẳng ( P ) : 2 x - 2 y + z + 1 = 0 . Khoảng
cách điểm M đến mặt phẳng ( P ) bằng
5 10
cách điểm M đến mặt phẳng ( P ) bằng
5 10
A.
2
B.
$$
C.
3
D.
$.
3 3$
3 3$
Câu 12:
Số phức z thỏa mãn z (1 + 2i ) - 8 + 3i = 2i là
6 17 2 21
6 17 2 21
A.
6−17i
B.
−i
C.
+i
D.
$-12 + 5i .
5 5 5 5$
5 5 5 5$
Câu 13:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là
A.
12
B.
4
C.
36
D.
8
Câu 14:
Cho khối chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA = 4, AB = 6, BC = 10 và CA = 8 . Thể
tích khối chóp đã cho bằng
tích khối chóp đã cho bằng
A.
24
B.
32
C.
40
D.
192
Câu 15:
Cho mặt cầu có bán kính r = 5 . Diện tích mặt cầu đã cho bằng
100π 500π
100π 500π
A.
$$
B.
25π
C.
$$
D.
$100\pi .
3 3$
3 3$
Câu 16:
Môđun của số phức z = -1 + 2i bằng
A.
1
B.
5
C.
3
D.
5
Câu 17:
Cho khối trụ có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 3 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
75π
B.
30π
C.
25π
D.
5π
Câu 18:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : y = -6 + 11t , t ∈ R . Một véctơ
z = 3 + 2t
chỉ phương của d là
z = 3 + 2t
chỉ phương của d là
A.
u=(4;−6;3)
B.
u=(8;−6;3)
C.
u=(8;11;2)
D.
u=(8;−6;2)
Câu 19:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực đại của hàm số y = f ( x ) là
y
O x
y
O x
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 20:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là
x -1
x -1
A.
y=1
B.
x=1
C.
y=3
D.
x=3
Câu 21:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x+3≥81 là
A.
S=[−8;+∞)
B.
S=(−6;+∞)
C.
S=[0;+∞)
D.
S=[−6;+∞)
Câu 22:
Số cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là
A.
25
B.
120
C.
1
D.
5
Câu 23:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+25x+9 là
A.
5x−ln∣x+2∣+C
B.
5x+ln∣x+2∣+C
C.
5x−4ln∣x+2∣+C
D.
5x+4ln∣x+2∣+C
Câu 24:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ -6;11] và thỏa mãn f ( x ) dx = 8 , f ( x ) dx = 3 .
-6 2
2 11
Giá trị của biểu thức P = f ( x ) dx + f ( x ) dx bằng
-6 6
-6 2
2 11
Giá trị của biểu thức P = f ( x ) dx + f ( x ) dx bằng
-6 6
A.
P=4
B.
P=11
C.
P=5
D.
P=2
Câu 25:
Cho hàm số f ( x ) = 3 x 2 + sin x - cos 2 x . Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) thỏa mãn
F ( 0 ) = 2 là
1 1
F ( 0 ) = 2 là
1 1
A.
F(x)=x3−cosx−sin2x+2
B.
$F ( x ) = x3 - cos x - sin 2 x + 3 .
2 2
1 1$
2 2
1 1$
C.
F(x)=x3−cosx−sin2x−3
D.
$F ( x ) = x3 - cos x - sin 2 x - 2 .
2 2$
2 2$
Câu 26:
Hàm số y = x - 6 x + 1 nghịch biến trên khoảng
3 2
3 2
A.
(−∞;1)
B.
(1;5)
C.
(0;4)
D.
(−1;+∞)
Câu 27:
Giá trị cực tiểu của hàm số y = x 4 - 4 x 2 + 3 là
A.
yCT=0
B.
yCT=−1
C.
yCT=3
D.
yCT=2
Câu 28:
Cho log a b = 2;log a c = 3 , giá trị của Q = log a ( b 2 c ) bằng
A.
Q=7
B.
Q=4
C.
Q=10
D.
Q=12
Câu 29:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x 3 + 11x - 6, y = 6 x 2 và hai đường thẳng
x = 0, x = 2 là
2 5
x = 0, x = 2 là
2 5
A.
S=2
B.
S=
C.
S=5
D.
$S = .
5 2$
5 2$
Câu 30:
Cho hình lập phương ABCD. AZBZC ZDZ có O, OZ lần lượt là tâm của hình vuông ABCD và
AZBZC ZDZ . Góc giữa hai mặt phẳng ( AZBD ) và ( ABCD ) là
AZBZC ZDZ . Góc giữa hai mặt phẳng ( AZBD ) và ( ABCD ) là
A.
AOA′
B.
OA′A
C.
A′DA
D.
A′OC
Câu 31:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 - 3 x + 3 và đường thẳng y = x là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 32:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R và có đạo hàm f Z ( x ) = ( x + 1)( 3 - x ) . Hàm số y = f ( x )
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(−1;0)
B.
(−∞;0)
C.
(3;+∞)
D.
(−∞;−1)
Câu 33:
Chọn ngẫu nhiên hai số tự nhiên bé hơn 10 . Xác suất để hai số được chọn có tổng không chia
hết cho 2 là
5 4 11 4
hết cho 2 là
5 4 11 4
A.
$$
B.
$$
C.
$$
D.
$.
9 45 45 9$
9 45 45 9$
Câu 34:
Phương trình log 2 ( 5 - 2 x ) = 2 - x có hai nghiệm thực x1 , x2 . Giá trị của P = x1 + x2 + x1.x2 bằng
A.
11
B.
9
C.
3
D.
2
Câu 35:
Cho số phức z thỏa mãn z - i = z + 3i . Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w = (1 - 2i ) z - 1
là đường thẳng có phương trình
là đường thẳng có phương trình
A.
2x+y+7=0
B.
2x+y−7=0
C.
x+2y−7=0
D.
x+2y+7=0
Câu 36:
Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A ( -2; 4; 2 ) , B (1;0; 2 ) , C ( 3; -4; -2 ) . Phương
trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là
x-2 y+2 z x-2 y+4 z+2
trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là
x-2 y+2 z x-2 y+4 z+2
A.
==
B.
$= = .
2 -3 -1 4 -6 -2
x -1 y - 4 z - 3 x+2 y-2 z$
2 -3 -1 4 -6 -2
x -1 y - 4 z - 3 x+2 y-2 z$
C.
==
D.
$= = .
3 6 3 1 -2 1$
3 6 3 1 -2 1$
Câu 37:
Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( -1; 2; -3) . Hình chiếu của điểm A lên mặt phẳng ( Oyz )
có tọa độ là
có tọa độ là
A.
(1;−2;0)
B.
(0;2;−3)
C.
(−1;0;−3)
D.
(1;0;3)
Câu 38:
Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA \perp ( ABCD ) và SA = a , góc giữa
đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 30 (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa
đường thẳng AD và mặt phẳng ( SBC ) .
a a a 15 a 3
đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 30 (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa
đường thẳng AD và mặt phẳng ( SBC ) .
a a a 15 a 3
A.
$$
B.
$$
C.
$$
D.
$.
2 6 5 6$
2 6 5 6$
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên dương a thỏa mãn log6(a+3a)>log33a?
A.
63
B.
36
C.
36−1
D.
63−1
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(10)+G(1)=−11 và F(0)+G(10)=1. Khi đó, ∫0π/4cos2x⋅f(sin2x)dx bằng
A.
5
B.
10
C.
−12
D.
−6
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x - x - mx + 2023 có bốn điểm
5 3
cực trị?
5 3
cực trị?
A.
17
B.
10
C.
16
D.
15
Câu 42:
Cho số thực a 0 và các số phức z thỏa mãn | z + 6 - 8i |= a. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của | z | . Có bao nhiêu số nguyên a để M 3m ?
nhất và giá trị nhỏ nhất của | z | . Có bao nhiêu số nguyên a để M 3m ?
A.
4
B.
Vo^so^ˊ
C.
3
D.
12
Câu 43:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A ' B'C' , có đáy là tam giác cân tại A, BC = a. Mặt phẳng (A ' BC)
tạo với đáy góc 600 và tam giác A ' BC có diện tích 6a 2 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
tạo với đáy góc 600 và tam giác A ' BC có diện tích 6a 2 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
643a3.
B.
23a3.
C.
9a3.
D.
183a3.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) liên tục trên (0;+∞) và f(x)=0,∀x>0. Biết rằng f′(x)=(2x+1)f2(x) và f(1)=−21. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),x=1,x=e2 bằng
A.
ln(e2+12e2)
B.
ln(2e2+1)
C.
21ln(e2+1)
D.
2e2e2+1
Câu 45:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 + 2mz + m 2 + 2m = 0 ( m là tham số thực). Tích của
tất cả các giá trị thực của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 = 2 z2
là
tất cả các giá trị thực của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 = 2 z2
là
A.
0
B.
−18
C.
2
D.
4
Câu 46:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (α ) vuông góc với mặt phẳng ( P ) : x + 3 y - 2 z + 2 = 0
x -1 y +1 z - 4
và chứa đường thẳng d : = = . Khoảng cách từ điểm A (1; -2; -1) đến mặt phẳng
2 -1 1
(α ) bằng
8 3 4 3 24 3
x -1 y +1 z - 4
và chứa đường thẳng d : = = . Khoảng cách từ điểm A (1; -2; -1) đến mặt phẳng
2 -1 1
(α ) bằng
8 3 4 3 24 3
A.
$$
B.
$$
C.
$$
D.
$8 3 .
3 3 3$
3 3 3$
Câu 47:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( x, y ) sao cho ứng với mổi giá trị nguyên dương của y có
không quá 15 giá trị nguyên dương của x thỏa mãn
log 5 ( 3 x 2 + xy + 36 y 2 ) + log 3 ( x 2 + 12 y 2 ) log 5 ( xy ) + log 3 ( x 2 + 16 xy + 12 y 2 ) + 1?
không quá 15 giá trị nguyên dương của x thỏa mãn
log 5 ( 3 x 2 + xy + 36 y 2 ) + log 3 ( x 2 + 12 y 2 ) log 5 ( xy ) + log 3 ( x 2 + 16 xy + 12 y 2 ) + 1?
A.
40
B.
36
C.
21
D.
33
Câu 48:
Cho khối nón tròn xoay có đường cao h = 20 cm , bán kính đáy r = 25 cm . Mặt phẳng ( P) đi
qua đỉnh của khối nón và cách tâm O của đáy khối nón một khoảng bằng 12 cm . Khi đó diện
tích thiết điện của khổi nón cắt bởi mặt phằng ( P) bằng:
qua đỉnh của khối nón và cách tâm O của đáy khối nón một khoảng bằng 12 cm . Khi đó diện
tích thiết điện của khổi nón cắt bởi mặt phằng ( P) bằng:
A.
500cm2
B.
475cm2
C.
450cm2
D.
550cm2
Câu 49:
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 - 6 x - 4 y - 2 z - 11 = 0 và điểm
M (0; -2;1) . Gọi d1 , d 2 , d3 là ba đường thẳng thay đổi không đồng phẳng cùng đi qua điểm
M (0; -2;1) và lần lượt cắt mặt cầu (S) tại điểm thứ hai là A, B, C . Thể tích của tứ diện MABC
đạt giá trị lớn nhất bằng
50 3 1000 3 100 3 500 3
M (0; -2;1) . Gọi d1 , d 2 , d3 là ba đường thẳng thay đổi không đồng phẳng cùng đi qua điểm
M (0; -2;1) và lần lượt cắt mặt cầu (S) tại điểm thứ hai là A, B, C . Thể tích của tứ diện MABC
đạt giá trị lớn nhất bằng
50 3 1000 3 100 3 500 3
A.
$$
B.
$$
C.
$$
D.
$.
9 27 9 27$
9 27 9 27$
Câu 50:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có f(−21)<2 và f(1)=0. Biết hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số g(x)=f(1−2x)−8x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−4)
B.
(5;+∞)
C.
(2;4)
D.
(−3;−1)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Bình (Đề chính thức) — Mã đề: 8809 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.