HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7463
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7463
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Mã Đề 234)
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 10 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Mã Đề 234)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-soc-trang-ma-de-234-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Mã Đề 234) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7463 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đạo hàm của hàm số y=10x là
A.
y′=x⋅10x−1
B.
y′=x⋅10x
C.
y′=10xln10
D.
y′=10x
Câu 2:
Nếu ∫13f(x)dx=4 thì ∫13[2f(x)−3]dx bằng
A.
5
B.
2
C.
1
D.
−2
Câu 3:
Số phức liên hợp của z=1−2i là
A.
1+2i
B.
−1+2i
C.
1−2i
D.
−1−2i
Câu 4:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AD=2a,AA′=3a. Thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ là
A.
V=2a3
B.
V=a3
C.
V=6a3
D.
V=3a3
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình sau?

A.
y=2x3−6x2+3x+1
B.
y=−2x3+6x2−3x+1
C.
y=41x4−2x2+1
D.
y=−21x2+2x+1
Câu 6:
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−x−2 và trục hoành. Quay hình phẳng (H) quanh trục hoành, ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng
A.
1081π
B.
1081
C.
29
D.
29π
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;1;2). Điểm đối xứng của A qua gốc tọa độ O có tọa độ là
A.
(3;2;1)
B.
(2;1;3)
C.
(−3;−1;−2)
D.
(−2;−1;−3)
Câu 8:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2, SA vuông góc với đáy và SA=3. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
4
B.
6
C.
3
D.
12
Câu 9:
Cho hình nón có đường kính đáy d=8 cm và độ dài đường sinh l=5 m. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
2000π cm2
B.
4000π cm2
C.
40π cm2
D.
20π cm2
Câu 10:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−23x+1 là đường thẳng có phương trình
A.
x=2
B.
y=2
C.
x=3
D.
y=3
Câu 11:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên.

Phương trình [f(x)]2+f(x)−2=0 có bao nhiêu nghiệm thực?
A.
2
B.
3
C.
5
D.
4
Câu 12:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AA′=a3. Góc giữa A′B và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
60∘
B.
30∘
C.
45∘
D.
90∘
Câu 13:
Với a là số thực dương tùy ý, log(4a)+log(3a) bằng
A.
log(12a2)
B.
log(7a)
C.
log(4a+3)
D.
log(12a2)
Câu 14:
Nếu ∫−12f(x)dx=−3 thì ∫2−1f(x)dx bằng
A.
3
B.
−1
C.
−3
D.
2
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=ex+sinx. Khẳng định đúng là
A.
∫f(x)dx=x1ex−cosx+C
B.
∫f(x)dx=ex−cosx+C
C.
∫f(x)dx=x1ex+cosx+C
D.
∫f(x)dx=ex+cosx+C
Câu 16:
Cho a là số thực dương và P=4a3. Khẳng định đúng là
A.
P=a43
B.
P=a41
C.
P=a34
D.
P=a31
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=3y−2=3z+1 có một vectơ chỉ phương là
A.
u3=(2;3;3)
B.
u2=(−1;−2;1)
C.
u4=(3;3;2)
D.
u1=(1;2;−1)
Câu 18:
Trên mặt phẳng Oxy, cho số phức z thỏa mãn ∣z−1∣=∣iz−i∣. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z đã cho là một đường tròn có tâm là
A.
I(0;−1)
B.
I(−1;0)
C.
I(0;1)
D.
I(1;0)
Câu 19:
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 100x−7⋅10x+10=0.
A.
7
B.
log7
C.
1
D.
ln7
Câu 20:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
−1
B.
(0;−1)
C.
(1;1)
D.
0
Câu 21:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−15x trên đoạn [1;15] bằng
A.
3150
B.
−105
C.
−22
D.
−14
Câu 22:
Cho mặt cầu có bán kính r=2. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
16π
B.
8π
C.
4π
D.
332π
Câu 23:
Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 12 học sinh?
A.
1320
B.
1728
C.
220
D.
36
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
P(1;2;−1)
B.
Q(1;2;0)
C.
M(−1;−2;1)
D.
N(1;2;10)
Câu 25:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=3. Giá trị của u4 bằng
A.
54
B.
14
C.
9
D.
11
Câu 26:
Cho ∫3x2dx=F(x)+C. Chọn khẳng định đúng.
A.
F′(x)=3x2
B.
F′(x)=x3
C.
F′(x)=x3+C
D.
F′(x)=4x4+C
Câu 27:
Cho 2 số phức z1=2+3i và z2=1−i. Số phức z1+z22 bằng bao nhiêu?
A.
4+3i
B.
2+i
C.
-5+10i
D.
3+2i
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−2)<2 là
A.
(2;8)
B.
(−∞;4)
C.
(−∞;11)
D.
(2;11)
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−3;2) và mặt phẳng (P):2x−y+3z+5=0. Mặt phẳng đi qua A và song song với (P) có phương trình là
A.
2x−y+3z+11=0
B.
3x−2y+z−11=0
C.
3x−2y+z+11=0
D.
2x−y+3z−11=0
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x−2)(x+1) với mọi x∈R. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 31:
Phần thực của số phức z=2+3i là
A.
−3
B.
2
C.
5
D.
3
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=25. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
(2;−4;6)
B.
−(−2;4;−6)
C.
(1;−2;3)
D.
(1;2;−3)
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A.
(−2;0)
B.
(−∞;0)
C.
(−2;2)
D.
(0;+∞)
Câu 34:
Tập xác định của hàm số y=(x−4)e là
A.
(−∞;+∞)
B.
R∖{4}
C.
(4;+∞)
D.
(−∞;4)
Câu 35:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình vẽ:

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
A.
(−2;0)
B.
(2;0)
C.
(0;−2)
D.
(0;2)
Câu 36:
Cho số phức z=x+yi (x,y∈R) và biểu thức P=∣z+1−i∣+∣z−1+i∣+∣z+2+2i∣ có giá trị nhỏ nhất là P0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2<P0<4
B.
0<P0<2
C.
P0>6
D.
4<P0<6
Câu 37:
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn 4x+y=3x2+y2+1?
A.
5
B.
3
C.
6
D.
2
Câu 38:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2z+m−5=0 (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp giá trị của m để phương trình có hai nghiệm z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣2+∣z2∣2+∣z1−z2∣2=40. Tính tổng các phần tử của tập S.
A.
2
B.
12
C.
−3
D.
15
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−1;3), mặt phẳng (P) chứa A và chứa trục Ox. Đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧xyz=0=3t=t
B.
⎩⎨⎧xyz=1+t=−1+3t=3+t
C.
⎩⎨⎧xyz=1=−1+3t=3−t
D.
⎩⎨⎧xyz=1=−1+3t=3+t
Câu 40:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AA′=a. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và B′C′ bằng 3a6. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
2a32
B.
a3
C.
3a3
D.
6a32
Câu 41:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f3(x−2)−12f(x−2)=m+1 có ít nhất 7 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (−∞;1)?
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 42:
Cho hình chóp đều S.ABC có chiều cao bằng a, cạnh đáy bằng a3. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
2a30
B.
15a35
C.
13a313
D.
5a35
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(0)=0 và f(x)+f′(x)=xsinx+x2cosx,∀x∈R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), trục hoành, trục tung và x=2π bằng
A.
π
B.
2π
C.
1
D.
2
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧xyz=1+t=−1−t=2 và d2:1x−3=2y−1=−1z. Đường vuông góc chung của d1,d2 đi qua điểm nào?
A.
Q(1;2;1)
B.
N(1;−1;3)
C.
P(0;−2;3)
D.
M(2;2;−2)
Câu 45:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình log(100x2)−(log2)⋅(logx)>2?
A.
198
B.
48
C.
96
D.
149
Câu 46:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(1)−3G(1)=4 và F(0)−3G(0)=6. Nếu f(1)=2 thì ∫01xf′(x)dx bằng
A.
3
B.
−1
C.
2
D.
1
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=2cosx−mcosx−3 nghịch biến trên khoảng (0;π)?
A.
4
B.
3
C.
5
D.
Vô số
Câu 48:
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O,O′, bán kính đáy bằng a, AB là một dây cung của đường tròn (O) sao cho tam giác O′AB là tam giác đều và mặt phẳng (O′AB) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O) một góc 60∘. Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (O′AB) bằng
A.
7a21
B.
73a21
C.
143a7
D.
14a21
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z+2)2=64. Hai điểm M,N thuộc (S) sao cho MN=47 và OM2+ON2=74. Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng MN.
A.
5
B.
8
C.
4
D.
3
Câu 50:
Ba bạn An, Bình, Chi lần lượt viết ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc tập hợp M={1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Xác suất để ba số được viết ra có tổng là một số chẵn bằng
A.
729364
B.
12641
C.
6413
D.
729164
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Mã Đề 234) — Mã đề: 7463 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.