HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3650
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3650
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Trà Vinh (Mã Đề 391)
Câu 1: Nếu 1 4 f(x)\, d x = 3 thì 1 4 [ 1 3 f(x) - 5 ] d x bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Trà Vinh (Mã Đề 391)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-so-gddt-tra-vinh-ma-de-391-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Trà Vinh (Mã Đề 391) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3650 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu ∫14f(x)dx=3 thì ∫14[31f(x)−5]dx bằng
A.
−15
B.
−12
C.
−14
D.
−4
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 6x+12y−4z+5=0 là
A.
n=(6;12;4)
B.
n=(3;6;−2)
C.
n=(3;6;2)
D.
n=(−2;−1;3)
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x−2)<0 là
A.
(2;+∞)
B.
(2;3)
C.
(−∞;3)
D.
(1;+∞)
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:


A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 5:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình (21)2x−1<(21)3x+2.
A.
S=(3;+∞)
B.
S=(−3;+∞)
C.
S=(−∞;3)
D.
S=(−∞;−3)
Câu 6:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?


A.
y=x3−3x+2
B.
y=x−1−x
C.
y=−41x4−2x2+2
D.
y=x2−2x+1
Câu 7:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 7. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng:
A.
14
B.
343
C.
21
D.
3343
Câu 8:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng
A.
V=42a3
B.
V=2a3
C.
V=32a3
D.
V=62a3
Câu 9:
Trên mặt phẳng Oxy, cho các điểm như hình bên dưới. Điểm biểu diễn số phức z=−3+2i là


A.
điểm M
B.
điểm Q
C.
điểm N
D.
điểm P
Câu 10:
Với a là số thực dương tùy ý, log(18a)+log(2a) bằng
A.
log(6a2)
B.
log(20a)
C.
2log(6a)
D.
log(36a)
Câu 11:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình vẽ. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là


A.
(0;−4)
B.
(0;−2)
C.
(−1;0)
D.
(2;0)
Câu 12:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=log6x là
A.
y′=xln61
B.
y′=6lnx1
C.
y′=xln6
D.
y′=x1
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oxz) bằng
A.
45∘
B.
60∘
C.
90∘
D.
30∘
Câu 14:
Cho số phức z=−2+6i, phần thực của số phức z1 bằng
A.
−201
B.
201
C.
−203
D.
203
Câu 15:
Cho hình nón có thể tích bằng 4π và bán kính bằng 2. Độ dài của đường cao hình nón đã cho bằng
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 16:
Một mặt cầu có bán kính R thì có thể tích là
A.
V=4πR3
B.
V=34πR3
C.
V=34πR2
D.
V=32πR3
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2y+2z−7=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
7
B.
9
C.
15
D.
3
Câu 18:
Cần chọn 2 học sinh từ một nhóm 10 học sinh. Khi đó số cách chọn là:
A.
2
B.
20
C.
90
D.
45
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(5;+∞)
B.
(5;10)
C.
(1;8)
D.
(1;10)
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ có phương trình tham số ⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=3+t,t∈R. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng Δ?
A.
Q(3;−2;−5)
B.
P(−3;−2;−5)
C.
M(1;2;3)
D.
N(1;−2;1)
Câu 21:
Cho hàm số f(x)=2x−sinx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x2+cosx+C
B.
∫f(x)dx=x2−cosx+C
C.
∫f(x)dx=2−cosx+C
D.
∫f(x)dx=2+cosx+C
Câu 22:
Cho ∫lnxdx=F(x)+C. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
F′(x)=x1
B.
F′(x)=x1+C
C.
F′(x)=lnx
D.
F′(x)=lnx+1
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như đường cong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:


A.
−1
B.
−2
C.
3
D.
0
Câu 24:
Cho số phức z=9−5i. Phần ảo của số phức zˉ là
A.
5i
B.
5
C.
−5i
D.
−5
Câu 25:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x2 là
A.
y′=2x1
B.
y′=2x
C.
y′=21x2−1
D.
y′=2x2−1
Câu 26:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−32x−1 là đường thẳng có phương trình
A.
x=−3
B.
x=3
C.
x=21
D.
y=2
Câu 27:
Biết ∫13f(x)dx=5 và ∫13g(x)dx=−7. Giá trị của ∫13[3f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−29
B.
−31
C.
1
D.
29
Câu 28:
Cho cấp số nhân (un) có các số hạng u3=27, u4=81. Công bội của cấp số nhân đã cho là
A.
−3
B.
−31
C.
31
D.
3
Câu 29:
Tổng các nghiệm của phương trình e2x−8ex+12=0 là
A.
−8
B.
ln12
C.
ln8
D.
12
Câu 30:
Cho số phức z thoả mãn ∣iz−2i∣=∣1+2i∣. Trên mặt phẳng toạ độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tâm của đường tròn có toạ độ là
A.
(2;0)
B.
(0;2)
C.
(−2;0)
D.
(0;−2)
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;−1) và mặt phẳng (P):x−2y+5z−1=0. Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (P) là H(a;b;c). Khi đó giá trị của biểu thức T=a⋅b⋅c bằng
A.
9827
B.
2789
C.
2798
D.
8927
Câu 32:
Chọn ngẫu nhiên 2 số phân biệt bất kì trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn được 2 số có một số chẵn, một số lẻ và tích đó chia hết cho 3 bằng
A.
158
B.
10537
C.
352
D.
10531
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong hình bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)−m=0 có bốn nghiệm thực phân biệt?


A.
2
B.
1
C.
3
D.
5
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, biết SA=AD (tham khảo hình bên dưới). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng


A.
60∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
45∘
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;−1) và B(4;−5;5). Đường thẳng AB có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=2+ty=3−4tz=−1+2t
B.
⎩⎨⎧x=4+2ty=−5−2tz=5+6t
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=3−tz=−1+3t
D.
⎩⎨⎧x=4+ty=−5−4tz=5+3t
Câu 36:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2−1 và y=0 bằng
A.
300403
B.
34
C.
56
D.
1314
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x2−2x+1)(1−2x). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(21;+∞)
B.
(−∞;21)
C.
(0;+∞)
D.
(0;1)
Câu 38:
Cho hình chóp đều S.ABC có chiều cao bằng a, cạnh đáy bằng 6a (tham khảo hình bên dưới). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng:


A.
43a3
B.
2a3
C.
4a3
D.
23a3
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3(2x2−4x)>log22023x2−2x?
A.
108928
B.
108931
C.
54464
D.
54467
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−2=−1y+1=1z−1 và mặt phẳng (P):x+y−z−3=0. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P). Khoảng cách từ điểm M(3;1;−2) đến (Q) bằng
A.
2
B.
8
C.
22
D.
2
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x4−12x2−mx có ba điểm cực trị?
A.
43
B.
44
C.
46
D.
45
Câu 42:
Cho khối trụ có chiều cao bằng 43 và diện tích xung quanh bằng 32π3. Gọi A và B là hai điểm lần lượt thuộc hai đường tròn đáy của khối trụ sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ bằng 30∘, khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ bằng
A.
243
B.
343
C.
23
D.
43
Câu 43:
Xét các số phức z thỏa mãn ∣z2−6z+5−3i∣=4∣z−3∣. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣z−3∣. Giá trị của 3M+2m bằng
A.
73
B.
17
C.
30
D.
13
Câu 44:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng 60∘, A′A=A′B=A′C. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
8a33
B.
6a32
C.
8a32
D.
5a33
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(8)+G(8)=15 và F(2)+G(2)=3. Khi đó ∫13f(3x−1)dx bằng
A.
31
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho A(0;0;1), B(0;0;9) và Q(3;4;6). Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MQ thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(2;3)
B.
(4;5)
C.
(1;2)
D.
(3;4)
Câu 47:
Cho hàm số f(x)=−31x3+21(2m+3)x2−(m2+3m)x+32. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−9;9] để hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (1;2)?
A.
2
B.
16
C.
3
D.
9
Câu 48:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thỏa mãn điều kiện y≤2023 và 3(9x+2x)≤y+log3(y+1)3−2?
A.
3776
B.
10
C.
2023
D.
3780
Câu 49:
Hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x)+xf′(x)+f′(x)=4x3−6x2−2x+4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x) và y=f′(x).
A.
S=4π
B.
S=8π
C.
S=8
D.
S=4
Câu 50:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2(m+2)z+m2+1=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣+∣z2∣=3?
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Sở GD&ĐT Trà Vinh (Mã Đề 391) — Mã đề: 3650 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.