HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4938
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4938
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam
Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số y = 2(2x - 1).
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-thpt-chuyen-bien-hoa-ha-nam-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4938 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính đạo hàm của hàm số y=log2(2x−1).
A.
y′=2x−11
B.
y′=2x−12
C.
y′=(2x−1)ln21
D.
y′=(2x−1)ln22
Câu 2:
Với a là số dương tùy ý khác 1, logaa bằng
A.
2
B.
21a
C.
21
D.
2a
Câu 3:
Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có thể tích V=3. Thể tích khối chóp A′.AB′C′ là
A.
21
B.
1
C.
3
D.
31
Câu 4:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Điểm cực tiểu của hàm số là B(1;34)
B.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là B(0;1)
C.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là B(0;1)
D.
Điểm cực đại của hàm số là B(1;34)
Câu 5:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sinx là
A.
2x2+cosx+C
B.
x2+cosx+C
C.
2x2−cosx+C
D.
x2−cosx+C
Câu 6:
Cho ∫(x2+1)dx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=x2+1
B.
F′(x)=x2
C.
F′(x)=31x3+x
D.
F′(x)=32x2+1
Câu 7:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ sau:

Giá trị cực đại của hàm số là

Giá trị cực đại của hàm số là
A.
1
B.
−1
C.
0
D.
−2
Câu 8:
Số phức liên hợp của số phức z=2−5i là
A.
zˉ=5−2i
B.
zˉ=2+5i
C.
zˉ=−5i
D.
zˉ=5i
Câu 9:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình log2(x−2)<2.
A.
(2;6)
B.
[2;6)
C.
(6;+∞)
D.
(−∞;6)
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2−3i là
A.
N(−3;2)
B.
Q(−3;−2)
C.
P(2;3)
D.
M(2;−3)
Câu 11:
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3 cm và thể tích bằng 4813 cm3. Khi đó độ dài cạnh bên của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3 cm
B.
33 cm
C.
4 cm
D.
32 cm
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M(1;−2;3), N(3;0;−1) và I là trung điểm của MN. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
OI=4i−2j+2k
B.
OI=2i−2j+2k
C.
OI=2i−j+k
D.
OI=4i−2j+k
Câu 13:
Nghiệm của bất phương trình 3x−2≤243 là
A.
x<7
B.
x≤7
C.
2≤x≤7
D.
x≥7
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào sau đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:2x−1=3y+1=−1z?
A.
u4=(2;3;1)
B.
u2=(−2;−3;1)
C.
u3=(−4;−6;2)
D.
u1=(2;3;−1)
Câu 15:
Cho hàm số y=x−12x+1. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A.
Đường thẳng y=1
B.
Đường thẳng x=2
C.
Đường thẳng x=1
D.
Đường thẳng y=2
Câu 16:
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=e2x−3.
A.
f′(x)=2e2x−3
B.
f′(x)=−2e2x−3
C.
f′(x)=2ex−3
D.
f′(x)=e2x−3
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(−∞;1)
B.
(−2;2)
C.
(−2;+∞)
D.
(−∞;−2)
Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng PQ, với P(1;0;1) và Q(−1;2;3).
A.
x−y−z+3=0
B.
x−y+z+2=0
C.
x−y−z−2=0
D.
x−2y−z+4=0
Câu 19:
Cho cấp số nhân (un) với số hạng đầu u1=1 và công bội q=2. Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?
A.
10
B.
9
C.
8
D.
11
Câu 20:
Cho mặt cầu có bán kính R=2. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
4π
B.
8π
C.
16π
D.
332π
Câu 21:
Môđun của số phức z=3−4i bằng
A.
4
B.
3
C.
5
D.
25
Câu 22:
Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 18πa2 và độ dài đường cao bằng a. Tính bán kính R của đường tròn đáy của hình trụ đã cho theo a.
A.
R=3a
B.
R=9a
C.
R=6a
D.
R=18a
Câu 23:
Nếu ∫01f(x)dx=−2 và ∫01g(x)dx=1 thì ∫01[2022f(x)+2023g(x)]dx bằng
A.
−2021
B.
−2023
C.
−2022
D.
4045
Câu 24:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x+1=−3y=−1z−5 và mặt phẳng (P):3x−3y+2z+6=0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d nằm trong (P)
B.
d song song với (P)
C.
d vuông góc với (P)
D.
d cắt và không vuông góc với (P)
Câu 25:
Trong một chiếc hộp có 4 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 quả. Xác suất để lấy được 2 quả bóng màu khác nhau là
A.
75
B.
74
C.
1
D.
76
Câu 26:
Số giao điểm của hai đường cong y=x3−x2−2x+3 và y=x2−x+1 bằng
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 27:
Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?


A.
y=x−1x+1
B.
y=x−1x
C.
y=1−xx+1
D.
y=1−xx
Câu 28:
Nếu ∫−14f(x)dx=3 và ∫−10f(x)dx=2 thì ∫04[4e2x+3f(x)]dx bằng
A.
2e8+2
B.
2e8
C.
2e8+1
D.
4e8−1
Câu 29:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−5x+4 và trục Ox. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục Ox.
A.
29
B.
1081
C.
1081π
D.
29π
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SM⊥(ABCD) với M là trung điểm cạnh AB, tam giác SAB đều. Ký hiệu φ là góc giữa SD và mặt phẳng (ABCD), khi đó tanφ bằng
A.
515
B.
35
C.
315
D.
53
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 4a, SA⊥(ABCD). Gọi I là trung điểm của DO. Khi đó khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAC) bằng
A.
2a
B.
4a
C.
2a2
D.
a2
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)+m=0 có 3 nghiệm phân biệt?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)+m=0 có 3 nghiệm phân biệt?
A.
2
B.
4
C.
5
D.
3
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a=(1;2;1) và b=(x;1−x;2). Tìm tập hợp tất cả các giá trị của x để ∣a+b∣=5.
A.
{1;3}
B.
{3}
C.
{−1;3}
D.
{−1}
Câu 34:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn 7a+4+2bi=−10+(6−5a)i. Tính P=(a+b)∣z∣.
A.
P=1217
B.
P=49722
C.
P=2417
D.
P=−7429
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B(2;1;0), C(2;0;2). Gọi (P) là mặt phẳng chứa BC và cách A một khoảng lớn nhất. Hỏi vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n=(5;−2;−1)
B.
n=(5;2;1)
C.
n=(−5;2;−1)
D.
n=(5;2;−1)
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R là f′(x)=x2(x−1). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;+∞)
B.
(−∞;1)
C.
(1;+∞)
D.
(0;1)
Câu 37:
Gọi S là tập nghiệm của phương trình 4x−3⋅2x+1+8=0. Tổng tất cả các phần tử của S bằng
A.
6
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 38:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa chữ số 1 và chữ số 3?
A.
3204
B.
5880
C.
2942
D.
7440
Câu 39:
Cho hàm số f(x)={3x+1ax−2a+bkhi x>2khi x≤2. Biết ∫02f(x2+1)xdx=5. Tính giá trị của biểu thức T=2a−b2+1.
A.
77
B.
79
C.
78
D.
80
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và f(0)=0. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ bên dưới:

Có bao nhiêu số nguyên dương a để hàm số y=∣2f(sinx)−3cos2x−a+9∣ đồng biến trên khoảng (0;2π)?

Có bao nhiêu số nguyên dương a để hàm số y=∣2f(sinx)−3cos2x−a+9∣ đồng biến trên khoảng (0;2π)?
A.
9
B.
5
C.
8
D.
6
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với AB song song với CD, CD=7AB. Gọi M trên cạnh SA sao cho SASM=k (0<k<1). Tìm giá trị của k để mặt phẳng (CDM) chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau.
A.
k=2−7+53
B.
k=2−7+65
C.
k=4−7+71
D.
k=2−7+53
Câu 42:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ∣(z+1−2i)(1+i)∣≤42. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=z−iz trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) là hình phẳng (H) có diện tích bằng bao nhiêu?
A.
32
B.
32π
C.
16
D.
16π
Câu 43:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=9 và điểm A(2;3;−1). Xét các điểm M thuộc (S) sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với (S), M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là
A.
3x+4y−2=0
B.
6x+8y−11=0
C.
6x+8y+11=0
D.
3x+4y+2=0
Câu 44:
Cửa hàng A có đặt trước sảnh một cái nón lớn với chiều cao 1,35 m và sơn cách điệu hoa văn trang trí một phần mặt ngoài của hình nón ứng với cung nhỏ AB như hình vẽ:

Biết AB=1,34 m, ACB=150∘ và giá tiền trang trí là 2.000.000 đồng mỗi mét vuông. Hỏi số tiền mà cửa hàng A cần dùng để trang trí là bao nhiêu?

Biết AB=1,34 m, ACB=150∘ và giá tiền trang trí là 2.000.000 đồng mỗi mét vuông. Hỏi số tiền mà cửa hàng A cần dùng để trang trí là bao nhiêu?
A.
4.215.000 đồng
B.
4.510.000 đồng
C.
3.021.000 đồng
D.
3.008.000 đồng
Câu 45:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn [log2023(x2+2)−log2023(x+14)](729−3x−1)≥0?
A.
Vô số
B.
16
C.
17
D.
15
Câu 46:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;2;2), B(2;−2;0). Gọi I1(1;1;1) và I2(3;−1;1) là tâm của hai đường tròn nằm trong hai mặt phẳng khác nhau và có bán kính lần lượt bằng 1 và 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng khoảng cách từ điểm M di động trên mặt cầu phù hợp.
A.
32
B.
23
C.
42
D.
33
Câu 47:
Cho hàm số f(x)=x2+(a+x)x2+1+ax. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a∈(−20;20) sao cho đồ thị hàm số y=f(x) có đúng một điểm cực trị A(x0;y0) và y0<−5?
A.
18
B.
19
C.
20
D.
39
Câu 48:
Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m∈S có đúng một số phức z thỏa mãn ∣z−m∣=4 và z−6z là số thuần ảo. Tính tổng các phần tử của tập S.
A.
0
B.
6
C.
14
D.
12
Câu 49:
Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn bất phương trình (x+2y)[log2(x2+y2)−log2(x+2y)−2y+x]<6x+y(12−5y)?
A.
61
B.
62
C.
64
D.
65
Câu 50:
Hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(0)=2 và (2x+1)f′(x)−3x2=8x(x2+1)+2(3−f(x)). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x) và y=f′(x).
A.
S=41
B.
S=43
C.
S=32
D.
S=21
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam — Mã đề: 4938 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.