HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2815
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2815
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Đào Sơn Tây - TP HCM (Mã Đề 101)
Câu 1: Hàm số y = x 3 - 3x 2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Đào Sơn Tây - TP HCM (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-thpt-dao-son-tay-tp-hcm-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Đào Sơn Tây - TP HCM (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2815 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y=x3−3x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;0).
D.
(0;2).
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=sinx+x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−cosx+3x3+C.
B.
∫f(x)dx=cosx+3x3+C.
C.
∫f(x)dx=−cosx+2x+C.
D.
∫f(x)dx=cosx+2x+C.
Câu 3:
Cho khối chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=2a,BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=3a (tham khảo hình vẽ).

Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
3a3.
B.
8a3.
C.
2a3.
D.
6a3.
Câu 4:
Tính đạo hàm của hàm số y=3x.
A.
y′=ln33x.
B.
y′=x⋅3x−1.
C.
y′=3xln3.
D.
y′=3x.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:3x+1=−2y−2=1z−1?
A.
P(1;2;1).
B.
P(−1;2;1).
C.
Q(1;−2;−1).
D.
N(−1;3;2).
Câu 6:
Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M trong mặt phẳng tọa độ (hình vẽ dưới). Tính môđun của số phức z.


A.
∣z∣=25.
B.
∣z∣=5.
C.
∣z∣=7.
D.
∣z∣=7.
Câu 7:
Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3, độ dài đường cao bằng 5. Thể tích của khối nón bằng
A.
245π.
B.
3π34.
C.
15π.
D.
45π.
Câu 8:
Phương trình 25x−6⋅5x+5=0 có hai nghiệm x1,x2. Tính x1+x2.
A.
6.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3y+4z−5=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n3=(2;−3;4).
B.
n2=(2;3;−4).
C.
n1=(2;3;4).
D.
n4=(−2;3;4).
Câu 10:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
A.
(0;−1).
B.
(−1;0).
C.
(1;0).
D.
(0;1).
Câu 11:
Cho hai số phức z1=5−2i và z2=3+4i. Phần thực của số phức z2z1 bằng
A.
−2523.
B.
2514.
C.
2523.
D.
−2514.
Câu 12:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình sau

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.
(0;−2).
B.
(1;−3).
C.
(1;−2).
D.
(−1;−3).
Câu 13:
Cho ∫2xdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=2x.
B.
F′(x)=x⋅2x−1.
C.
F′(x)=ln22x.
D.
F(x)=2xln2.
Câu 14:
Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13x−2 có phương trình lần lượt là
A.
x=−21;y=23.
B.
x=21;y=23.
C.
x=−21;y=−23.
D.
x=21;y=−23.
Câu 15:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2>27 là
A.
(1;+∞).
B.
[1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(−∞;1].
Câu 16:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2+4 trên đoạn [1;3] bằng
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
4.
Câu 17:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 5,4,6. Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng
A.
50.
B.
120.
C.
60.
D.
54.
Câu 18:
Một tổ có 8 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh trong đó có 2 học sinh nữ?
A.
A52+A84.
B.
A52⋅A84.
C.
C52⋅C84.
D.
C52+C84.
Câu 19:
Nếu ∫13f(x)dx=5 thì ∫13[f(x)+2x]dx bằng
A.
12.
B.
40.
C.
13.
D.
18.
Câu 20:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x529 là
A.
y′=295x524.
B.
y′=345x534.
C.
y′=529x534.
D.
y′=529x524.
Câu 21:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=−2+3i có tọa độ là
A.
(2;3).
B.
(2;−3).
C.
(−2;−3).
D.
(−2;3).
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;3).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;−1).
D.
(−1;1).
Câu 23:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ


A.
y=x3−3x2.
B.
y=x4−2x2−3.
C.
y=x+12x+1.
D.
y=x2−2x−3.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
1.
B.
−1.
C.
4.
D.
0.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−2y+2z−3=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
3.
B.
3.
C.
21.
D.
33.
Câu 26:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<2 là
A.
(−1;+∞).
B.
(−1;3).
C.
(−∞;3).
D.
(3;+∞).
Câu 27:
Nếu ∫25f(x)dx=9 và ∫25g(x)dx=6 thì ∫25[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
15.
B.
54.
C.
3.
D.
−3.
Câu 28:
Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng
A.
1−log5a.
B.
5log5a.
C.
5+log5a.
D.
1+log5a.
Câu 29:
Cho cấp số cộng (un) với u1=5 và công sai d=41. Giá trị của u9 bằng
A.
429.
B.
u9=7.
C.
u9=3.
D.
421.
Câu 30:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2−2 và y=3x−2 bằng
A.
29.
B.
29π.
C.
6125.
D.
6125π.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (P):3x−y+2z+1=0 và mặt phẳng (Oxy). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
α=45∘.
B.
α=60∘.
C.
α=90∘.
D.
α=30∘.
Câu 32:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−1+i∣=∣z+2∣. Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là đường thẳng có phương trình
A.
3x+y−1=0.
B.
3x−y−1=0.
C.
3x−y+1=0.
D.
3x+y+1=0.
Câu 33:
Tập nghiệm của bất phương trình log31(x−1)+log3(17−2x)≥0 là
A.
(1;6).
B.
[4;217).
C.
(−∞;6].
D.
(1;6].
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−2;3) và hai mặt phẳng (P):x+y+z+1=0,(Q):x−y+z−2=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với (P) và (Q)?
A.
⎩⎨⎧x=1y=−2z=3−2t.
B.
⎩⎨⎧x=−1+ty=2z=−3−t.
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2z=3+2t.
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=−2z=3−t.
Câu 35:
Cho hàm trùng phương y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Với giá trị nào của tham số m để phương trình f(x)=m có bốn nghiệm thực phân biệt?


A.
m∈(0;−3).
B.
m∈(−1;1).
C.
m∈(1;0).
D.
m∈(−4;−3).
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z−3=0 và điểm M(1;−2;4). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P).
A.
(0;0;−3).
B.
(3;0;3).
C.
(1;1;3).
D.
(5;2;2).
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;0;2) và mặt phẳng (P):x−2y+2z+4=0. Mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
(x−1)2+y2+(z−2)2=3.
B.
(x+1)2+y2+(z+2)2=9.
C.
(x+1)2+y2+(z−2)2=3.
D.
(x−1)2+y2+(z−2)2=9.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh có a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3 (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) bằng

Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 39:
Một hộp chứa 7 bi trắng, 9 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 bi. Tính xác suất để 3 bi lấy ra cùng màu.
A.
1121.
B.
8017.
C.
48017.
D.
351.
Câu 40:
Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy và chiều cao bằng a (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách từ chân đường cao H đến mặt phẳng (SBC).


A.
13a13.
B.
a13.
C.
6a39.
D.
6a6.
Câu 41:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2+2(m+1)z+m2+5=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có 2 nghiệm z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣+∣z2∣=8?
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=3x4−6x3+mx+3 có ba điểm cực trị?
A.
6.
B.
7.
C.
4.
D.
5.
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−23;23) để hàm số y=∣x3−2mx+2m2−1∣ đồng biến trên khoảng (1;5)?
A.
22.
B.
23.
C.
25.
D.
24.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f(2)=16,∫01f(2x)dx=2. Tích phân ∫02xf′(x)dx bằng
A.
16.
B.
30.
C.
28.
D.
36.
Câu 45:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều, A′C=5a và khoảng cách từ B đến (A′AC) bằng 2a3. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A.
12a33.
B.
24a33.
C.
4a33.
D.
48a33.
Câu 46:
Cho một khối nón có đường kính đáy bằng 10. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S của khối nón, cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB=8. Tính thể tích V của khối nón biết khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (P) bằng 512.
A.
V=375π.
B.
V=3400π.
C.
V=3100π.
D.
V=380π.
Câu 47:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thoả mãn 0<y<2023 và 3x+3x−6=9y+log3y3?
A.
6.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;1;2) và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0. Mặt phẳng (P) qua điểm A và cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C) có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
2x+y−z−1=0.
B.
3y−z−1=0.
C.
3x−z−1=0.
D.
3y−z+1=0.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thoả mãn f(1)=4 và f(x)=xf′(x)−2x3−3x2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x) và y=f′(x).
A.
6.
B.
18.
C.
27.
D.
9.
Câu 50:
Cho số phức z=x+yi thỏa ∣z−2−4i∣=∣z−2i∣ và ∣z∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính x+3y?
A.
9.
B.
7.
C.
6.
D.
8.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Đào Sơn Tây - TP HCM (Mã Đề 101) — Mã đề: 2815 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.