HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3996
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3996
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Đô Lương 1 Nghệ An
Câu 1: Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r có diện tích xu...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Đô Lương 1 Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-thpt-do-luong-1-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Đô Lương 1 Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3996 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r có diện tích xung quanh Sxq cho bởi công thức
A.
Sxq=πrl.
B.
Sxq=2πr2.
C.
Sxq=4πr2.
D.
Sxq=2πrl.
Câu 2:
Cho tập hợp A có 2023 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là
A.
C20232.
B.
2023!.
C.
A20232.
D.
2C20232.
Câu 3:
Cho ∫12f(x2+1)xdx=2. Khi đó I=∫25(3x2−f(x))dx bằng:
A.
121.
B.
113.
C.
115.
D.
116.
Câu 4:
Đồ thị hàm số y=x3−3x2+2ax+b có điểm cực tiểu A(2;−2). Khi đó a+b bằng
A.
−2.
B.
4.
C.
2.
D.
−4.
Câu 5:
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3−5x2+7x−3 là:
A.
x=1.
B.
(37;−2732).
C.
y=0.
D.
(1;0).
Câu 6:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫sinxdx=−sinx+C.
B.
∫sinxdx=cosx+C.
C.
∫sinxdx=−cosx+C.
D.
∫sinxdx=21sin2x+C.
Câu 7:
Cho a>0,b>0 và a khác 1 thỏa mãn logab=4b; log2a=b16. Tính tổng a+b.
A.
12.
B.
16.
C.
18.
D.
10.
Câu 8:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0), N(0;−1;0) và P(0;0;2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là
A.
2x+1y+2z=1.
B.
2x+−1y+2z=−1.
C.
2x+−1y+2z=1.
D.
2x+−1y+2z=0.
Câu 9:
Cho cấp số cộng (un). Biết số hạng u5=3 và công sai d=−2. Khi đó số hạng u3 bằng
A.
u3=1.
B.
u3=−1.
C.
u3=5.
D.
u3=7.
Câu 10:
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b], trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (a≤b) có diện tích S là
A.
S=∫abf(x)dx.
B.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
C.
S=∫abf(x)dx.
D.
S=π∫abf2(x)dx.
Câu 11:
Biết phương trình z2+az+b=0 có một nghiệm z=−2+i. Tính a+b?
A.
−1.
B.
9.
C.
1.
D.
4.
Câu 12:
Cho hàm số y=x−cax+b có đồ thị như hình vẽ bên.
Tìm khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau
Tìm khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau
A.
a>0,b<0,c<0.
B.
a<0,b>0,c>0.
C.
a>0,b>0,c<0.
D.
a>0,b<0,c>0.
Câu 13:
Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức z=3+2i(2−3i)(4−i).
A.
(1;−4).
B.
(−1;4).
C.
(1;4).
D.
(−1;−4).
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;0;1) và mặt phẳng (P):2x+y+2z+5=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là
A.
3.
B.
32.
C.
3.
D.
292.
Câu 15:
Cho hai số phức z1=2+3i, z2=−4−5i. Số phức z=z1+z2 là
A.
z=2−2i.
B.
z=2+2i.
C.
z=−2+2i.
D.
z=−2−2i.
Câu 16:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CB′ bằng.
A.
3a3.
B.
2a2.
C.
3a6.
D.
32a3.
Câu 17:
Biết ∫f(x)dx=2xln(3x−1)+C với x∈(31;+∞). Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
∫f(3x)dx=2xln(9x−1)+C.
B.
∫f(3x)dx=3xln(9x−1)+C.
C.
∫f(3x)dx=6xln(3x−1)+C.
D.
∫f(3x)dx=6xln(9x−1)+C.
Câu 18:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy tam giác ABC vuông tại B; AB=2a, BC=a, AA′=2a3. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là
A.
32a33.
B.
2a33.
C.
4a33.
D.
34a33.
Câu 19:
Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương x?
A.
(logx)′=xln10.
B.
(logx)′=xln10.
C.
(logx)′=ln10x.
D.
(logx)′=xln101.
Câu 20:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=−i+2j−3k. Tọa độ của vectơ a là:
A.
(2;−3;−1).
B.
(−3;2;−1).
C.
(2;−1;−3).
D.
(−1;2;−3).
Câu 21:
Số phức z thỏa mãn z=5−8i có phần ảo là
A.
5.
B.
−8i.
C.
−8.
D.
8.
Câu 22:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
y=x+1x+2.
B.
y=−x3+3x2+2.
C.
y=x3−3x2+2.
D.
y=x4−2x3+2.
Câu 23:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P):4x−z+3=0. Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(4;1;−1).
B.
u=(4;−1;3).
C.
u=(4;0;−1).
D.
u=(4;1;3).
Câu 24:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính bán kính R của mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y=0.
A.
6.
B.
5.
C.
2.
D.
5.
Câu 25:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ thể tích là V. Tính thể tích của tứ diện ACB′D′ theo V.
A.
6V.
B.
5V.
C.
4V.
D.
3V.
Câu 26:
Cho số phức z=2−3i. Môđun của số phức w=(1+i)z
A.
∣w∣=37.
B.
∣w∣=4.
C.
∣w∣=26.
D.
∣w∣=5.
Câu 27:
Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+2<(251)−x là
A.
S=(−∞;1).
B.
S=(2;+∞).
C.
S=(−∞;2).
D.
S=(1;+∞).
Câu 28:
Tính đạo hàm của hàm số y=log3(3x+1).
A.
y′=3x+13.
B.
y′=3x+11.
C.
y′=(3x+1)ln33.
D.
y′=(3x+1)ln31.
Câu 29:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−13x−4 là.
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 30:
Cho ∫03f(x)dx=a, ∫23f(x)dx=b. Khi đó ∫02f(x)dx bằng:
A.
b−a.
B.
a+b.
C.
a−b.
D.
−a−b.
Câu 31:
Cho các số thực dương a,b,c khác 1. Chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau đây.
A.
logab=logcalogcb.
B.
logab=logcblogca.
C.
loga(bc)=logab+logac.
D.
logacb=logab−logac.
Câu 32:
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có cạnh AB và cạnh CD nằm trên hai đáy của khối trụ. Biết BD=a2, DAC=60∘. Tính thể tích khối trụ.
A.
3232πa3.
B.
4832πa3.
C.
1632πa3.
D.
1636πa3.
Câu 33:
Tập xác định của hàm số y=ln(−x2+5x−6) là
A.
(2;3).
B.
[2;3].
C.
(−∞;2]∪[3;+∞).
D.
(−∞;2)∪(3;+∞).
Câu 34:
Một lớp học có 20 bạn nữ và 22 bạn nam. Giáo viên chủ nhiệm lớp cần lấy 3 bạn bất kỳ trong lớp đó. Xác suất để trong 3 bạn ấy có duy nhất một bạn nữ là.
A.
C423C222.
B.
C42322C201+20C221.
C.
C423C201+C222.
D.
C423C201⋅C222.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=2+tz=3−t và d′:⎩⎨⎧x=1+2t′y=−1+2t′z=2−2t′. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai đường thẳng d và d′ chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng d và d′ song song với nhau.
C.
Hai đường thẳng d và d′ cắt nhau.
D.
Hai đường thẳng d và d′ trùng nhau.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(x−1)3(2−x). Hàm số y=[f(x)]3 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;1).
C.
(1;2).
D.
(2;+∞).
Câu 37:
Cho hàm số y=x3+3x+2. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0) và đồng biến trên khoảng (0;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) và nghịch biến trên khoảng (0;+∞).
Câu 38:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x4+2x2+2 trên [0;3] là
A.
−61.
B.
3.
C.
2.
D.
61.
Câu 39:
Số nghiệm thực của phương trình 4x−2x+2+3=0 là:
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau. Kết luận nào sau đây ĐÚNG.
A.
Hàm số có hai điểm cực trị.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
D.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a. Biết SA=6a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
24a3.
B.
8a3.
C.
63a3.
D.
123a3.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Tam giác SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Số đo của góc giữa đường thẳng SA và (ABC) bằng
A.
60∘.
B.
75∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;7;0) và B(3;0;3). Phương trình đường phân giác trong của AOB là
A.
d:6x=7y=5z.
B.
d:5x=7y=4z.
C.
d:3x=5y=7z.
D.
d:4x=5y=3z.
Câu 44:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (H) là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 16z và zˉ16 có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn [0;1]. Tính diện tích S của (H)
A.
S=16(4−π).
B.
S=32(6−π).
C.
64π.
D.
256.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn af(b)+bf(a)=1 với mọi giá trị của a,b∈[0;1]. Tính tích phân I=∫01f(x)dx.
A.
I=21.
B.
I=2π.
C.
I=4π.
D.
I=41.
Câu 46:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) biết x≤93 và thỏa mãn điều kiện 4(8y+6y)≤x+8log2(x+7)−9
A.
2.
B.
69.
C.
92.
D.
106.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.
Tính tổng các giá trị của m biết rằng hàm số g(x)=(x−m)4[f(x)+2]3 có đúng 3 điểm cực trị
Tính tổng các giá trị của m biết rằng hàm số g(x)=(x−m)4[f(x)+2]3 có đúng 3 điểm cực trị
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
6.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R+ thỏa mãn f′(x)≥x+x1,∀x∈R+ và f(1)=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của f(2).
A.
25−ln2.
B.
25+ln2.
C.
ln2.
D.
4.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S1) có tâm I(2;1;1) có bán kính bằng 4 và mặt cầu (S2) có tâm J(2;1;5) có bán kính bằng 2. (P) là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu (S1),(S2). Đặt M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến (P). Giá trị M+m bằng.
A.
9.
B.
8.
C.
15.
D.
83.
Câu 50:
Thể tích phần giao nhau vuông góc và hai trục cắt nhau của hai ống nước hình trụ có cùng bán kính bằng a là.
A.
32a3.
B.
34a3.
C.
38a3.
D.
316a3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Đô Lương 1 Nghệ An — Mã đề: 3996 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.