HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3219
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3219
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Hải Đảo - Quảng Ninh (Mã Đề 201)
Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. 1 Giá trị cực tiểu...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Hải Đảo - Quảng Ninh (Mã Đề 201)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-thpt-hai-dao-quang-ninh-ma-de-201-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Hải Đảo - Quảng Ninh (Mã Đề 201) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3219 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là:
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
−1.
Câu 2:
Nếu ∫01f(x)dx=3 và ∫03f(x)dx=−2 thì ∫13f(x)dx bằng
A.
5.
B.
−5.
C.
−6.
D.
1.
Câu 3:
Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, khoảng cách giữa hai đáy bằng 3a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng.
A.
5πa3.
B.
4πa3.
C.
3πa3.
D.
πa3.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai vec tơ u=(1;1;0) và v=(2;0;−1). Tính độ dài ∣u+2v∣.
A.
22.
B.
2.
C.
22.
D.
30.
Câu 5:
Hàm số y=−x3−3x2+9x+20 đồng biến trên khoảng
A.
(−3;+∞).
B.
(1;2).
C.
(−∞;1).
D.
(−3;1).
Câu 6:
Cho log25=a. Giá trị của log825 theo a bằng
A.
32a
B.
3a
C.
23a
D.
2a
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3;−4;7) và chứa trục Oz.
A.
(P):3x+4z=0.
B.
(P):4y+3z=0.
C.
(P):4x+3y=0.
D.
(P):3x+4y=0.
Câu 8:
Cho một tổ có 12 thành viên. Số cách chọn ra 2 người lần lượt làm tổ trưởng và tổ phó là
A.
132.
B.
105.
C.
23.
D.
66.
Câu 9:
Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 4;5;6 là
A.
20.
B.
60.
C.
120.
D.
40.
Câu 10:
Phần ảo của số phức z=20−21i là
A.
−20.
B.
21.
C.
−21.
D.
20.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,BD=a5, SA vuông góc với đáy SA=23a (tham khảo hình vẽ). Giá trị tang của góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy bằng

A.
31.
B.
43.
C.
3.
D.
1.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+y−3z−5=0.
A.
⎩⎨⎧x=3+2ty=3+tz=−3−3t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2+tz=3t.
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=−3t.
D.
⎩⎨⎧x=3+2ty=3+tz=3−3t.
Câu 13:
Nếu ∫03f(x)dx=9 thì ∫03[31f(x)−5]dx bằng
A.
−12.
B.
8.
C.
6.
D.
−2.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu z2+y2+z2+4x−12y+36=0. Tâm mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
(1;−3;0).
B.
(2;−6;0).
C.
(−2;6;0).
D.
(−1;3;0).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, vectơ n=(1;−1;−3) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau đây ?
A.
x−y−3z−3=0.
B.
x−y+3z−3=0.
C.
x+y−3z−3=0.
D.
x−3z−3=0.
Câu 16:
Cho số phức z=x+yi (x;y∈R) thỏa mãn điều kiện z+2zˉ=2−4i. Tính P=3x+y.
A.
P=5.
B.
P=8.
C.
P=6.
D.
P=7.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=−1.
B.
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −1.
C.
Hàm số có đúng một điểm cực trị.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1.
Câu 18:
Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3x3+2x2+3x−4 trên [−4;0] lần lượt là M và m. Giá trị của M+m bằng :
A.
34.
B.
−4.
C.
−328.
D.
−34.
Câu 19:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+cosx.
A.
∫f(x)dx=1−sinx+C
B.
∫f(x)dx=2x2−sinx+C
C.
∫f(x)dx=xsinx+cosx+C
D.
∫f(x)dx=2x2+sinx+C
Câu 20:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22x+1−5⋅2x+2=0 bằng bao nhiêu?
A.
0.
B.
1.
C.
25.
D.
23.
Câu 21:
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;+∞).
B.
(−2;0).
C.
(0;2).
D.
(2;+∞).
Câu 22:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=log7x là
A.
y′=xln71.
B.
y′=xln7.
C.
y′=x1.
D.
y′=−xln71.
Câu 23:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có AC=6a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A′C′ và BD.
A.
2a.
B.
3a.
C.
2a.
D.
3a.
Câu 24:
Cho số phức z=9−8i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z2 có tọa độ là
A.
(9;−8).
B.
(81;−64).
C.
(17;144).
D.
(17;−144).
Câu 25:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và k là một số thực khác 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫kf(x)dx=∫kdx⋅∫f(x)dx.
B.
∫kf(x)dx=k+∫f(x)dx.
C.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx.
D.
∫kf(x)dx=k1∫f(x)dx.
Câu 26:
Tập nghiệm của bất phương trình (6−5)x>6+5 là
A.
(−∞;−1).
B.
{−1}.
C.
{1}.
D.
{1;+∞}.
Câu 27:
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
lnba=lnb−lna
B.
lnba=lnblna
C.
ln(ab)=lna+lnb
D.
ln(ab)=lna⋅lnb
Câu 28:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

A.
(0;2).
B.
(2;0).
C.
(−2;0).
D.
(0;−2).
Câu 29:
Cho khối cầu có bán kính R. Thể tích của khối cầu đó là:
A.
V=31πR3.
B.
V=4πR3.
C.
V=34πR3.
D.
V=34πR2.
Câu 30:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên

A.
y=−x3+3x2−4.
B.
y=−x3−4.
C.
y=−x3+3x−2
D.
y=x3−3x2−4.
Câu 31:
Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, chiều cao bằng 3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
4.
B.
12.
C.
6.
D.
18.
Câu 32:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và a là số thực dương. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫−a0f(x)dx=0.
B.
∫aaf(x)dx=0.
C.
∫0af(x)dx=0.
D.
∫−aaf(x)dx=0.
Câu 33:
Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+1 lần lượt là :
A.
x=2;y=1.
B.
x=1;y=2.
C.
x=−2;y=1.
D.
x=2;y=−1.
Câu 34:
Rút gọn : (a32+1)(a94+a92+1)(a92−1) ta được
A.
a34−1.
B.
a31+1.
C.
a31−1.
D.
a34+1.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(1;2;−1) và có vectơ chỉ phương u(1;3;2) là:
A.
1x+1=3y+2=2z−1.
B.
1x+1=2y+3=−1z+2.
C.
1x−1=3y−2=2z+1.
D.
1x−1=2y−3=−1z−2.
Câu 36:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng u1=3 công sai d=−5. Giá trị của u5 bằng
A.
−17.
B.
23.
C.
1875.
D.
−22.
Câu 37:
Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất chọn được 3 học sinh có cả nam và nữ.
A.
9172.
B.
1311.
C.
132.
D.
915.
Câu 38:
Cho số phức z=(1+2i)2. Số phức iz bằng
A.
−3+4i.
B.
4+3i.
C.
2−i.
D.
4−3i.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn các điều kiện f′(x)=x2+9+2x2+91,f(4)=1. Khi đó ∫04f(x)dx bằng
A.
4+ln57.
B.
4+ln47.
C.
4+ln74.
D.
4+ln75.
Câu 40:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình ⎩⎨⎧x=−1−2ty=tz=1+t và điểm A(1;2;3). Mặt phẳng (P) chứa d sao cho d(A,(P)) lớn nhất. Khi đó tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
A.
(1;2;3)
B.
(1;1;1)
C.
(0;1;1)
D.
(1;−1;1)
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và AC=a. Biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy; góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng đáy bằng 600. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC bằng
A.
19a906.
B.
29a609.
C.
29a600.
D.
19a609.
Câu 42:
Trên tập hợp các số phức, cho biết phương trình z2−4z+dc=0 (với c∈Z;d∈N∗ và phân số dc tối giản) có hai nghiệm z1,z2. Gọi A,B lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của z1,z2 trên mặt phẳng Oxy. Biết tam giác OAB đều, giá trị của biểu thức P=2c−5d bằng
A.
P=17.
B.
P=19.
C.
P=16.
D.
P=22.
Câu 43:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong hình dưới.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f(x))=1 là
A.
6.
B.
3.
C.
7.
D.
9.
Câu 44:
Cho khối trụ (T), AB và CD lần lượt là hai đường kính trên mặt đáy của (T). Bết góc giữa AB và CD là 300, AB=6 và thể tích khối ABCD là 30. Khi đó thể tích khối trụ (T) là:
A.
30πcm3
B.
90πcm3
C.
27090π3cm3
D.
45πcm3
Câu 45:
Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m sao cho phương trình log22x−(m+1)log2x+2m−3=0 có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (2;16)?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 46:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) sao cho f(0)=2 và hàm số y=f′(x) có đồ thị trong hình vẽ bên.

Xác định số điểm cực trị của hàm số y=∣4f(x−2)+x2−4x∣.
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 47:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] thỏa mãn f(2)=0,∫12[f′(x)]2dx=451 và ∫12(x−1)f(x)dx=−301. Tính I=∫12f(x)dx
A.
I=−361
B.
I=121
C.
I=−151
D.
I=−121
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):5x+by+cz+d=0 đi qua hai điểm A(−1;5;7), B(4;2;3) và cắt mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=25 theo giao tuyến là đường tròn có chu vi nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức T=3b−2c.
A.
6.
B.
21.
C.
9.
D.
1.
Câu 49:
Xét các số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−1+2i∣=3;∣z2+2021−6i∣=∣z2+2021−4i∣ và số phức z thỏa mãn rằng biểu thức P=∣z−z1∣+∣z−z2∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị lớn nhất của ∣z∣ là
A.
5.
B.
34.
C.
26.
D.
2021.
Câu 50:
Cho các số thực x,y thoả mãn ex2+2y2+exy(x2−xy+y2−1)−e1+xy+y2=0. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=1+xy1. Biểu thức M−m có giá trị bằng
A.
31.
B.
2.
C.
2.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Hải Đảo - Quảng Ninh (Mã Đề 201) — Mã đề: 3219 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.