HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7660
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7660
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Trần Phú - Đà Nẵng
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u 1 = 3 và công sai d = -2. Giá trị của u 4 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Trần Phú - Đà Nẵng
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-thpt-tran-phu-da-nang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Trần Phú - Đà Nẵng Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7660 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và công sai d=−2. Giá trị của u4 bằng
A.
−3
B.
−24
C.
−5
D.
−7
Câu 2:
Hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới:
Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;2)
B.
(−∞;0)
C.
(−1;1)
D.
(2;+∞)
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=2. Toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A.
I(−1;2;1),R=2
B.
I(1;−2;−1),R=2
C.
I(−1;2;1),R=2
D.
I(1;−2;−1),R=2
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây nhận n=(1;2;3) làm vectơ pháp tuyến?
A.
x+2y+3=0
B.
x+2y+3z=0
C.
y+2z+3=0
D.
x+2z+3=0
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1−2ty=2tz=−1+3t,t∈R. Điểm nào sau đây thuộc Δ?
A.
F(1;2;−1)
B.
E(1;0;−1)
C.
G(−2;2;3)
D.
H(−2;0;3)
Câu 6:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho a=2i+j−3k. Toạ độ của a là
A.
(2;−3;1)
B.
(1;2;−3)
C.
(2;1;−3)
D.
(−3;2;1)
Câu 7:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới:
Số cực trị của hàm số là
Số cực trị của hàm số là
A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 8:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị là đường cong như trong hình. Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là
A.
(1;0)
B.
(−2;0)
C.
(0;−2)
D.
(0;2)
Câu 9:
Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao bằng 5 và bán kính đáy bằng 3 là
A.
25π
B.
75π
C.
45π
D.
30π
Câu 10:
Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=x+2 và hai trục toạ độ. Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng đó quanh trục Ox bằng
A.
342
B.
2
C.
2π
D.
342π
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x−2≥2 là
A.
(2;+∞)
B.
(3;+∞)
C.
[2;+∞)
D.
[3;+∞)
Câu 12:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên dưới:
Số nghiệm thực dương của phương trình f(x)=0 là
Số nghiệm thực dương của phương trình f(x)=0 là
A.
0
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 13:
Với a>0, log(100a)+log(a10) bằng
A.
1000
B.
log(100a+a10)
C.
3
D.
1+2loga
Câu 14:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+34x−2 là
A.
x=3
B.
y=4
C.
y=3
D.
x=−3
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=sinx+x+2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=cosx+2x2+2x+C
B.
∫f(x)dx=−cosx+2x2+2
C.
∫f(x)dx=−cosx+2x2+2x+C
D.
∫f(x)dx=cosx+x2+2x+C
Câu 16:
Một khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 cm và thể tích bằng 54 cm3 thì chiều cao của nó bằng
A.
18
B.
32
C.
36
D.
6
Câu 17:
Số phức liên hợp của số phức z=−2−3i là
A.
−3−2i
B.
−2+3i
C.
2+3i
D.
2−3i
Câu 18:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x+4)≤3 là
A.
(−4;23]
B.
(−∞;23]
C.
(−∞;27]
D.
(−4;5]
Câu 19:
Hàm số y=x−2x+3 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−2;3)
B.
(−∞;3)
C.
(−∞;+∞)
D.
(3;+∞)
Câu 20:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y′=2xln2
B.
y′=x⋅2x−1
C.
y′=ln22x
D.
y′=x+12x+1
Câu 21:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
y=−x3+2x2+1
B.
y=3x−2x−2
C.
y=−x4+2x2+1
D.
y=−2x2+1
Câu 22:
Hàm số F(x) có đạo hàm trên R là hàm số f(x). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=F(x)+C
B.
∫f(x)dx=F′(x)+C
C.
∫F′(x)dx=f(x)+C
D.
∫F(x)dx=f(x)+C
Câu 23:
Cho số phức z=3−4i1. Phần ảo của số phức z là
A.
−4
B.
254
C.
−4i
D.
254i
Câu 24:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x3 là
A.
y′=x3ln3
B.
y′=3x3−1
C.
y′=x3−1
D.
y′=ln3x3
Câu 25:
Tích phân ∫024048(2x−1)2023dx bằng
A.
2⋅32024−2
B.
32024−1
C.
32024+1
D.
2⋅32024+2
Câu 26:
Một khối nón có bán kính đáy r và đường sinh dài gấp đôi bán kính đáy. Thể tích khối nón đó bằng
A.
5πr3
B.
3πr3
C.
33πr3
D.
35πr3
Câu 27:
Giá trị cực tiểu của hàm số f(x)=x3−3x bằng
A.
f(2)
B.
f(−2)
C.
f(−1)
D.
f(1)
Câu 28:
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa cạnh bên và đáy bằng 60∘. (Tham khảo hình bên)
Chiều cao hình chóp S.ABC bằng
Chiều cao hình chóp S.ABC bằng
A.
a
B.
23a
C.
2a
D.
23a
Câu 29:
Nếu ∫02f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=−1 thì ∫02[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
1
B.
2
C.
5
D.
4
Câu 30:
Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ các số 1;2;3;4;5;6?
A.
18
B.
120
C.
216
D.
60
Câu 31:
Cho hai số phức z1=1−2i và z2=−3+4i. Số phức z1+z2 bằng
A.
5−5i
B.
−2−6i
C.
4−6i
D.
−2+2i
Câu 32:
Cho khối chóp tam giác có chiều cao bằng a và đáy của nó là một tam giác đều cạnh 2a. Thể tích của khối chóp đó bằng
A.
123a3
B.
43a3
C.
3a3
D.
33a3
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA vuông góc với mặt đáy, SA=a3 và BD=2a. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
2a2
B.
10a30
C.
5a30
D.
52a30
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;3) và mặt phẳng (α):2x−3y+2z−1=0. Đường thẳng Δ qua M và vuông góc với mặt phẳng (α) có phương trình là
A.
2x−1=−3y+2=2z−3
B.
2x+1=−3y−2=2z+3
C.
1x−2=−2y+3=3z−2
D.
1x+2=−2y−3=3z+2
Câu 35:
Một hộp có 4 viên bi đỏ khác nhau, 5 viên bi trắng khác nhau và 7 viên bi vàng khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất sao cho 6 bi lấy ra có đủ ba màu và số bi đỏ bằng số bi vàng.
A.
4291
B.
3125
C.
14325
D.
261
Câu 36:
Trên mặt phẳng toạ độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−2+i∣=4 là một đường tròn có toạ độ tâm là
A.
(2;−1)
B.
(−2;−1)
C.
(−1;2)
D.
(−2;1)
Câu 37:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22x+1−5⋅2x+2=0 bằng
A.
25
B.
0
C.
−21
D.
−1
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho I(2;−3;4). Điểm đối xứng của điểm I qua trục Oy có toạ độ là
A.
(−2;−3;−4)
B.
(−2;−3;4)
C.
(2;3;4)
D.
(−2;3;−4)
Câu 39:
Cho x và y là các số thực dương thỏa mãn 21log39x+log3y=y29−xy2. Khi P=x+6y đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của yx bằng
A.
33
B.
23
C.
339
D.
3
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1;3;−2), B(1;4;3), C(−2;5;2) và D(−1;−1;8). Điểm M di động trên trục Oy. Gọi P=2∣MA+MB+MC∣+3∣MA+MD∣. Giá trị nhỏ nhất của P là
A.
30
B.
610
C.
5
D.
629
Câu 41:
Cho các số thực b,c trái dấu sao cho phương trình z2+bz+c=0 có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1+2−5i∣=17 và (z1−2)(z2+4i) là số thuần ảo. Giá trị của b+c bằng
A.
0
B.
4
C.
24
D.
16
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và f(0)≥−1. Đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ.
Hàm số y=f(x)−3x3+x2−x+2 có giá trị nhỏ nhất là m∈(0;1) khi và chỉ khi
Hàm số y=f(x)−3x3+x2−x+2 có giá trị nhỏ nhất là m∈(0;1) khi và chỉ khi
A.
f(2)<−31
B.
f(2)≤−31
C.
f(2)≥−34
D.
f(2)>−34
Câu 43:
Khối chóp S.ABCDEF có đáy là một lục giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh xuống mặt phẳng đáy là trung điểm H của đoạn thẳng AC. Tính thể tích của khối chóp S.ABCDEF, biết rằng khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SDE) bằng a.
A.
22911a3
B.
22311a3
C.
222711a3
D.
2211a3
Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2023;2023] của tham số m để hàm số y=(m2−2023)x4−mx2−2 có đúng một điểm cực đại?
A.
2023
B.
2024
C.
4046
D.
2025
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) chứa hai đường thẳng d1:−2x−1=−1y−1=2z+1 và d2:2x+2=1y=−2z−1. Khoảng cách từ điểm M(1;2;3) đến mặt phẳng (α) bằng
A.
35
B.
575
C.
55
D.
375
Câu 46:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x,y) thỏa mãn 2y+2−log2(x+3)≤x−3−2y và x≤2023?
A.
2023
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 47:
Cho hàm số f(x)=(x−1)(x−2)(x−3)…(x−2023). Tính f′(2023).
A.
2022!
B.
2024!
C.
−2022!
D.
2023!
Câu 48:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫01f(x)dx=2 và ∫12f(x)dx=3. Tính tích phân I=∫03f(∣2−x∣)dx.
A.
7
B.
5
C.
3
D.
−3
Câu 49:
Cho z1,z2 là hai số phức thoả mãn ∣z1+2∣=∣z1+2i∣, ∣z2+2+i∣=∣z2−1+2i∣ và ∣z1−z2∣=35. Khi ∣z2∣ đạt giá trị lớn nhất thì ∣z1∣ bằng
A.
3
B.
535
C.
23
D.
65
Câu 50:
Cho mặt cầu (S) có tâm I, bán kính bằng 5. Một mặt phẳng (α) thay đổi cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C). Xét khối nón (N) nhận đường tròn (C) làm đáy, chiều cao h (h>5) và đỉnh là điểm thuộc mặt cầu (S). Khối nón (N) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
A.
814000π
B.
274000
C.
274000π
D.
814000
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Trần Phú - Đà Nẵng — Mã đề: 7660 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.