HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7644
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7644
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Trần Phú - Phú Yên - Mã Đề 132
Câu 1: Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 2a , tam giác ABC ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Trần Phú - Phú Yên - Mã Đề 132
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-thpt-tran-phu-phu-yen-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Trần Phú - Phú Yên - Mã Đề 132 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7644 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 2a , tam giác ABC vuông
tại B , AB a 3 và BC a (minh họa hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
bằng
tại B , AB a 3 và BC a (minh họa hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
bằng
A.
30 .
B.
90 .
C.
45 .
D.
60 .
2 2 2
2 2 2
Câu 2:
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 1 z 1 6 . Điểm nào dưới đây
thuộc mặt cầu S ?
thuộc mặt cầu S ?
A.
B 3;1;1 .
B.
C 3; 2;3 .
C.
D 1;0; 4 .
D.
A 3; 2; 2 .
Câu 3:
Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm M 1; 2;3 trên mặt phẳng Oxy là
A.
(0;2;3) .
B.
(1;2;0) .
C.
(1;0;3) .
D.
(0;0;3) .
1
1
Câu 4:
Tính đạo hàm của hàm số y 3 x trên tập xác định của nó.
3
2 2
1 1
3
2 2
1 1
A.
y 3 x 3 .
B.
y 3 x3 .
3 3
2 2
1 1
3 3
2 2
1 1
C.
y 3 x 3 .
D.
y 3 x 3 .
3 3
3 3
Câu 5:
Cho hàm số y ax 4 bx 2 c a , b , c có đồ thị như hình vẽ:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0 .
B.
3
C.
1.
D.
2 .
Câu 6:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1; 1; 2 và B 2;1;1 . Độ dài đoạn AB bằng
A.
6 .
B.
2.
C.
2 .
D.
6.
Câu 7:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 4 . Thể tích của khối lăng trụ bằng
A.
4 .
B.
6 .
C.
3 .
D.
12 .
Câu 8:
Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1 2 , công sai d 3 . Số hạng thứ 5 của un bằng
A.
162 .
B.
10 .
C.
14 .
D.
30 .
x x x
x x x
Câu 9:
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9 13.6 9.4 0
13 1
13 1
A.
T .
B.
T .
C.
T 2 .
D.
T 3 .
4 4
4 4
Câu 10:
Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh sao cho số học sinh
nữ là số lẻ.
nữ là số lẻ.
A.
252 .
B.
120 .
C.
60 .
D.
3600 .
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S : x y z 4x 2y 6z 5 0 . Mặt cầu S có bán kính là.
2 2 2
S : x y z 4x 2y 6z 5 0 . Mặt cầu S có bán kính là.
2 2 2
A.
5.
B.
3.
C.
9.
D.
7.
Câu 12:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x cos 2 x 3 .
1
1
A.
f x dx sin 2 x 3 C .
B.
f x dx sin 2 x 3 C .
2
1
2
1
C.
f x dx sin 2 x 3 C .
D.
f x dx sin 2 x 3 C .
2
2
Câu 13:
Trên tập số phức, cho số phức z 3 2i , khi đó số phức w 2 z 3z là
A.
3 2i .
B.
11 2i .
C.
3 2i .
D.
3 10i .
Câu 14:
Tập xác định D của hàm số y log5 3x 1 là
1 1 1 1
1 1 1 1
A.
D ; .
B.
D ; .
C.
D ; .
D.
D ; .
3 3 3 3
3 3 3 3
Câu 15:
Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 1, trục Ox và
hai đường thẳng x 0, x 3 quay quanh trục Ox bằng
32 40
hai đường thẳng x 0, x 3 quay quanh trục Ox bằng
32 40
A.
.
B.
12 .
C.
12 .
D.
.
3 3
3 3
Câu 16:
Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2i 1 z 1 là đường thẳng d đi qua điểm
nào dưới đây?
nào dưới đây?
A.
3; 0 .
B.
1; 1 .
C.
1; 0 .
D.
2;3 .
Câu 17:
Nếu hàm số y sin x là một nguyên hàm của hàm số y f x thì
A.
f x cos x .
B.
f x sin x .
C.
f x sin x .
D.
f x cos x .
Câu 18:
Cho điểm A 1; 2; 1 và mặt phẳng P : x 2 y z 3 0. Phương trình mặt phẳng Q đi qua
điểm A và song song với mặt phẳng P là
điểm A và song song với mặt phẳng P là
A.
x 2 y z 4 0 .
B.
x 2 y z 2 0 .
C.
x 2 y z 4 0 .
D.
x 2 y z 4 0 .
Câu 19:
Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
1;0 .
B.
0;1 .
C.
; 1 .
D.
1;1 .
Câu 20:
Một hộp chứa 15 quả cầu, trong đó có 7 quả cầu màu trắng, 3 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu
xanh, ta lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để có 3 quả cầu khác màu.
1 1 46 3
xanh, ta lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để có 3 quả cầu khác màu.
1 1 46 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
91 65 455 13
91 65 455 13
Câu 21:
Cho hàm số bậc ba f x có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số m để phương
trình f x 1 m có 3 nghiệm phân biệt là
trình f x 1 m có 3 nghiệm phân biệt là
A.
5 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
4 .
1
1
Câu 22:
Kết quả của tích phân I 2 x 1 dx là
0
0
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 23:
Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 4;0 và có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ bên. Hàm số f x đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
vẽ bên. Hàm số f x đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
A.
x 3 .
B.
x 2 .
C.
x 2 .
D.
x 1 .
x 1 y 2 z
x 1 y 2 z
Câu 24:
Đường thẳng : không đi qua điểm nào dưới đây?
2 1 1
2 1 1
A.
A 1;2;0 .
B.
3; 1; 1 .
C.
1; 3;1 .
D.
1; 2;0 .
Câu 25:
Số phức liên hợp của z 3 2i là
A.
z 2 3i .
B.
z 2 2i .
C.
z 3 2i .
D.
z 3 2i .
4 2
4 2
Câu 26:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 2x với trục hoành là
A.
1.
B.
2 .
C.
3 .
D.
4 .
a
a
Câu 27:
Với a là số thực dương tùy ý, ta có log33a bằng:
A.
log3a+1.
B.
log3a−1.
C.
log3a−3.
D.
31log3a.
Câu 28:
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông cân tại B và AB 4 (tham khảo
hình bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ABB ' A ' là:
hình bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ABB ' A ' là:
A.
2 .
B.
2 2 .
C.
4.
D.
4 2 .
x 2t
x 2t
Câu 29:
Trong không gian Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng : y 1 t là
z 1
z 1
A.
m 2;1; 0 .
B.
m 2;1;1 .
C.
m 2; 1;1 .
D.
m 2; 1; 0 .
2 2 2
2 2 2
Câu 30:
Cho f x dx 4 và g x dx 7 , khi đó 2 f x 3 g x dx bằng
0 0 0
0 0 0
A.
11.
B.
29 .
C.
26
D.
13 .
Câu 31:
Nghiệm của phương trình log 2 x log 2 x 2 là
1
1
A.
x 1 .
B.
x .
C.
x 2 .
D.
x 0; x 1 .
2
4 3
2
4 3
Câu 32:
Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và f x x 2 x 3 1 2 x . Hỏi hàm số
y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3 .
B.
1.
C.
2 .
D.
0 .
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB a AC 2a , SA
ABC và SA a 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là
3a3 a3 3 3a3 a3
ABC và SA a 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là
3a3 a3 3 3a3 a3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
8 3 4 2
8 3 4 2
Câu 34:
Khối nón có bán kính đáy bằng r , chiều cao bằng h . Thể tích khối nón bằng
1 2
1 2
A.
rh .
B.
2 rh .
C.
r h.
D.
r 2 h .
3
3
Câu 35:
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số là
Giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
y 4 .
B.
y 3 .
C.
y 4 .
D.
y 1 .
Câu 36:
Tập nghiệm của bất phương trình 32 3 x 1 là
2 2 1 2
2 2 1 2
A.
; .
B.
; .
C.
; .
D.
; .
3 3 3 3
3 3 3 3
Câu 37:
Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số f ( x) ln x3 3m2 x 32m xác định trên khoảng
0; ?
0; ?
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 38:
Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức z 1 2i . Điểm biểu diễn số phức z là
A.
M 1; 2 .
B.
P 1; 2
C.
N 2;1
D.
Q 1; 2
Câu 39:
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y
O x
y
O x
A.
y x 2 3x 2 .
B.
y x 4 x 2 2 .
C.
y x3 3 x 2 .
D.
y x 3 3 x 2 .
x 1
x 1
Câu 40:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là
x2
1
x2
1
A.
x 2 .
B.
x 2 .
C.
x 1 .
D.
x
.
2
.
2
Câu 41:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a, SBA=SCA=90∘, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) bằng 60∘. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.
3a3.
B.
2a3.
C.
a3.
D.
6a3.
Câu 42:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : và mặt phẳng
2 1 3
P : x y z 3 0 . Đường thẳng d là hình chiếu của d theo phương Ox lên P ; d nhận
u a; b; 2019 làm một vectơ chỉ phương. Xác định tổng a b
2 1 3
P : x y z 3 0 . Đường thẳng d là hình chiếu của d theo phương Ox lên P ; d nhận
u a; b; 2019 làm một vectơ chỉ phương. Xác định tổng a b
A.
2023 .
B.
2021 .
C.
2019 .
D.
2019 .
2
2
Câu 43:
Trong mặt phẳng Oxy , cho parabol P : y x và một điểm A a; a 2
với a 0 nằm trên P .
Gọi là tiếp tuyến của P tại A , d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với . Biết diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi P và d (phần gạch sọc) đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a thuộc khoảng nào sau
đây?
3 1 2 1 2
với a 0 nằm trên P .
Gọi là tiếp tuyến của P tại A , d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với . Biết diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi P và d (phần gạch sọc) đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a thuộc khoảng nào sau
đây?
3 1 2 1 2
A.
1; .
B.
0; .
C.
;1 .
D.
; .
2 4 3 4 3
2 4 3 4 3
Câu 44:
Cho a , b là các số thực thay đổi thỏa mãn log a2 b2 20 6a 8b 4 1 và c, d là các số thực
c
dương thay đổi thỏa mãn c 2 c log 2 7 2 2d 2 d 3 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
d
2 2
a c 1 b d là
12 5 5 8 5 5
c
dương thay đổi thỏa mãn c 2 c log 2 7 2 2d 2 d 3 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
d
2 2
a c 1 b d là
12 5 5 8 5 5
A.
29 1 .
B.
4 2 1 .
C.
.
D.
.
5 5
5 5
Câu 45:
Trong mặt phẳng phức Oxy , các số phức z thỏa z 5i 3 . Nếu số phức z có môđun nhỏ nhất
thì phần ảo bằng bao nhiêu?
thì phần ảo bằng bao nhiêu?
A.
2 .
B.
4 .
C.
3.
D.
0 .
Câu 46:
Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên thỏa mãn
1
a a
5 f x 7 f 1 x 3 x 2 2 x , x . Biết rằng x. f x dx , với
b b
là phân số tối giản. Giá trị
0
của 8a 3b là
1
a a
5 f x 7 f 1 x 3 x 2 2 x , x . Biết rằng x. f x dx , với
b b
là phân số tối giản. Giá trị
0
của 8a 3b là
A.
16
B.
1
C.
16
D.
0
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ.
1
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số g x có 8 tiệm
3 f x3 3x m
cận đứng?
1
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số g x có 8 tiệm
3 f x3 3x m
cận đứng?
A.
3 .
B.
6 .
C.
4 .
D.
5 .
Câu 48:
Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có cạnh đáy bằng 2a , khoảng cách từ tâm O của đường
a
tròn ngoại tiếp tam giác đáy ABC đến một mặt bên là . Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp
2
S . ABC bằng
2 a 3 4 a 3 4 a 3 4 a 3
a
tròn ngoại tiếp tam giác đáy ABC đến một mặt bên là . Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp
2
S . ABC bằng
2 a 3 4 a 3 4 a 3 4 a 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 9 3 27
3 9 3 27
Câu 49:
Trên tập số phức, tìm tổng các giá trị của số thực a sao cho phương trình z 2 3 z a 2 2 a 0
có nghiệm z0 thỏa z0 2 .
có nghiệm z0 thỏa z0 2 .
A.
0 .
B.
4 .
C.
6 ..
D.
2 .
3
3
Câu 50:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để điểm M (2m ; m) tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu
của đồ thị hàm số y 2 x3 3(2 m 1) x 2 6m( m 1) x 1 (C ) một tam giác có diện tích nhỏ nhất.
của đồ thị hàm số y 2 x3 3(2 m 1) x 2 6m( m 1) x 1 (C ) một tam giác có diện tích nhỏ nhất.
A.
m 2.
B.
m 1.
C.
m 0.
D.
m 1.
———————————————–
———– HẾT ———-
———————————————–
———– HẾT ———-
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT Trần Phú - Phú Yên - Mã Đề 132 — Mã đề: 7644 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.