Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Phú - Phú Yên - Mã đề 132 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Phú - Phú Yên (Mã 132) gồm 50 câu hỏi về phương trình, hệ phương trình, hình học và xác suất. Có đáp án, lời giải chi tiết và bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Phú - Phú Yên - Mã đề 132

  1. Câu 1: Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  ABC  , SA  2a , tam giác ABC vuông tại B , AB  a 3 và BC  a (minh họa hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng 
  2. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  :  x  2    y  1   z  1  6 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt cầu  S  ?
  3. Câu 1: Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm M 1; 2;3 trên mặt phẳng  Oxy  là
  4. Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số y   3  x  trên tập xác định của nó. 3 2 2 1 1
  5. Câu 1: Cho hàm số y  ax 4  bx 2  c  a , b , c    có đồ thị như hình vẽ: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
  6. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1; 1; 2  và B  2;1;1 . Độ dài đoạn AB bằng
  7. Câu 1: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B  3 và chiều cao h  4 . Thể tích của khối lăng trụ bằng
  8. Câu 1: Cho cấp số cộng  un  có số hạng đầu u1  2 , công sai d  3 . Số hạng thứ 5 của  un  bằng
  9. Câu 1: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9  13.6  9.4  0 13 1
  10. Câu 1: Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh sao cho số học sinh nữ là số lẻ.
  11. Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S  : x  y  z  4x  2y  6z  5  0 . Mặt cầu S  có bán kính là. 2 2 2
  12. Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f  x   cos  2 x  3  . 1
  13. Câu 1: Trên tập số phức, cho số phức z  3  2i , khi đó số phức w  2 z  3z là
  14. Câu 1: Tập xác định D của hàm số y  log5  3x  1 là 1  1   1  1
  15. Câu 1: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x 2  1, trục Ox và hai đường thẳng x  0, x  3 quay quanh trục Ox bằng 32 40
  16. Câu 1: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  2i  1  z  1 là đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?
  17. Câu 1: Nếu hàm số y  sin x là một nguyên hàm của hàm số y  f  x  thì
  18. Câu 1: Cho điểm A 1; 2; 1 và mặt phẳng  P  : x  2 y  z  3  0. Phương trình mặt phẳng  Q  đi qua điểm A và song song với mặt phẳng  P  là
  19. Câu 1: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  20. Câu 1: Một hộp chứa 15 quả cầu, trong đó có 7 quả cầu màu trắng, 3 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, ta lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để có 3 quả cầu khác màu. 1 1 46 3
  21. Câu 1: Cho hàm số bậc ba f  x  có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f  x   1  m có 3 nghiệm phân biệt là
  22. Câu 1: Kết quả của tích phân I    2 x  1 dx là 0
  23. Câu 1: Cho hàm số y  f  x  xác định, liên tục trên đoạn  4;0 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f  x  đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
  24. Câu 1: Đường thẳng    :   không đi qua điểm nào dưới đây? 2 1 1
  25. Câu 1: Số phức liên hợp của z  3  2i là
  26. Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x  2x với trục hoành là
  27. Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, ta có 3 a 3 bằng:
  28. Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông cân tại B và AB  4 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng  ABB ' A '  là:
  29. Câu 1: Trong không gian Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng  :  y  1  t là z  1     
  30. Câu 1: Cho  f  x  dx  4 và  g  x  dx  7 , khi đó   2 f  x   3 g  x   dx bằng 0 0 0
  31. Câu 1: Nghiệm của phương trình log 2 x  log 2 x 2 là 1
  32. Câu 1: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên  và f   x    x  2  x  3 1  2 x  . Hỏi hàm số y  f  x  có bao nhiêu điểm cực trị?
  33. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB  a AC  2a , SA   ABC  và SA  a 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là 3a3 a3 3 3a3 a3
  34. Câu 1: Khối nón có bán kính đáy bằng r , chiều cao bằng h . Thể tích khối nón bằng 1 2
  35. Câu 1: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau Giá trị cực tiểu của hàm số là
  36. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 32 3 x  1 là 2   2  1  2
  37. Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số f ( x)  ln x3  3m2 x  32m xác định trên khoảng  0;  ?
  38. Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức z  1  2i . Điểm biểu diễn số phức z là
  39. Câu 1: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? y O x
  40. Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  là x2 1
  41. Câu 1: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, SBA = SCA = 90 , góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) bằng 60 . Thể tích khối chóp đã cho bằng:
  42. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :   và mặt phẳng 2 1 3  P  : x  y  z  3  0 . Đường thẳng d  là hình chiếu của d theo phương Ox lên  P  ; d  nhận
  43. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho parabol  P  : y  x và một điểm A a; a  2  với a  0 nằm trên  P  . Gọi  là tiếp tuyến của  P  tại A , d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với
  44. Câu 1: Cho a , b là các số thực thay đổi thỏa mãn log a2 b2  20  6a  8b  4   1 và c, d là các số thực c dương thay đổi thỏa mãn c 2  c  log 2  7  2  2d 2  d  3  . Giá trị n
  45. Câu 1: Trong mặt phẳng phức Oxy , các số phức z thỏa z  5i  3 . Nếu số phức z có môđun nhỏ nhất thì phần ảo bằng bao nhiêu?
  46. Câu 1: Cho hàm số y  f  x  liên tục và có đạo hàm trên  thỏa mãn 1 a a   5 f  x   7 f 1  x   3 x 2  2 x , x   . Biết rằng  x. f   x  dx   , với b b là phân số tối g
  47. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y  f  x  có đồ thị như hình vẽ. 1 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số g  x   có 8 tiệm  3 f x3  3x  m  cận đứng?
  48. Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có cạnh đáy bằng 2a , khoảng cách từ tâm O của đường a tròn ngoại tiếp tam giác đáy ABC đến một mặt bên là . Thể tích của khối nón ngoại tiếp hìn
  49. Câu 1: Trên tập số phức, tìm tổng các giá trị của số thực a sao cho phương trình z 2  3 z  a 2  2 a  0 có nghiệm z0 thỏa z0  2 .
  50. Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để điểm M (2m ; m) tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y  2 x3  3(2 m  1) x 2  6m( m  1) x  1 (C ) một tam giác có
THPT#Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023#THPT Trần Phú - Phú Yên#Phương trình
Đề mở công khai

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Phú - Phú Yên - Mã đề 132

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Phú - Phú Yên (Mã 132) gồm 50 câu hỏi về phương trình, hệ phương trình, hình học và xác suất. Có đáp án, lời giải chi tiết và bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  ABC  , SA  2a , tam giác ABC vuông
tại B , AB  a 3 và BC  a (minh họa hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABC 
bằng
A.
30 .
B.
90 .
C.
45 .
D.
60 .
2 2 2
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  :  x  2    y  1   z  1  6 . Điểm nào dưới đây
thuộc mặt cầu  S  ?
A.
B  3;1;1 .
B.
C  3; 2;3  .
C.
D 1;0; 4  .
D.
A  3; 2; 2  .
Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm M 1; 2;3 trên mặt phẳng  Oxy  là
A.
(0;2;3) .
B.
(1;2;0) .
C.
(1;0;3) .
D.
(0;0;3) .
1
Tính đạo hàm của hàm số y   3  x  trên tập xác định của nó.
3

2 2
1 1
A.
y  3  x 3 .
B.
y   3  x3 .
3 3
2 2
1  1 
C.
y    3  x  3 .
D.
y  3  x 3 .
3 3
Cho hàm số y  ax 4  bx 2  c  a , b , c    có đồ thị như hình vẽ:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0 .
B.
3
C.
1.
D.
2 .
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B  3 và chiều cao h  4 . Thể tích của khối lăng trụ bằng
A.
4 .
B.
6 .
C.
3 .
D.
12 .
Cho cấp số cộng  un  có số hạng đầu u1  2 , công sai d  3 . Số hạng thứ 5 của  un  bằng
A.
162 .
B.
10 .
C.
14 .
D.
30 .
x x x
Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh sao cho số học sinh
nữ là số lẻ.
A.
252 .
B.
120 .
C.
60 .
D.
3600 .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S  : x  y  z  4x  2y  6z  5  0 . Mặt cầu S  có bán kính là.
2 2 2
A.
5.
B.
3.
C.
9.
D.
7.
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f  x   cos  2 x  3  .
1
A.
 f  x  dx  sin  2 x  3  C .
B.
 f  x  dx  sin  2 x  3  C .
2
1
C.
 f  x  dx   sin  2 x  3  C .
D.
 f  x  dx   sin  2 x  3  C .
2
Trên tập số phức, cho số phức z  3  2i , khi đó số phức w  2 z  3z là
A.
3  2i .
B.
11  2i .
C.
3  2i .
D.
3  10i .
Tập xác định D của hàm số y  log5  3x  1 là
1  1   1  1
A.
D   ;    .
B.
D   ;   .
C.
D   ;  .
D.
D   ;   .
3  3   3  3
Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x 2  1, trục Ox và
hai đường thẳng x  0, x  3 quay quanh trục Ox bằng
32 40
A.
.
B.
12 .
C.
12 .
D.
.
3 3
Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  2i  1  z  1 là đường thẳng d đi qua điểm
nào dưới đây?
A.
 3; 0  .
B.
1; 1 .
C.
1; 0  .
D.
 2;3 .
Nếu hàm số y  sin x là một nguyên hàm của hàm số y  f  x  thì
A.
f  x   cos x .
B.
f  x   sin x .
C.
f  x    sin x .
D.
f  x    cos x .
Cho điểm A 1; 2; 1 và mặt phẳng  P  : x  2 y  z  3  0. Phương trình mặt phẳng  Q  đi qua
điểm A và song song với mặt phẳng  P  là
A.
x  2 y  z  4  0 .
B.
x  2 y  z  2  0 .
C.
x  2 y  z  4  0 .
D.
x  2 y  z  4  0 .
Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
 1;0  .
B.
 0;1 .
C.
 ; 1 .
D.
 1;1 .
Một hộp chứa 15 quả cầu, trong đó có 7 quả cầu màu trắng, 3 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu
xanh, ta lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để có 3 quả cầu khác màu.
1 1 46 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
91 65 455 13
Cho hàm số bậc ba f  x  có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số m để phương
trình f  x   1  m có 3 nghiệm phân biệt là
A.
5 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
4 .
1
Cho hàm số y  f  x  xác định, liên tục trên đoạn  4;0 và có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ bên. Hàm số f  x  đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
A.
x  3 .
B.
x  2 .
C.
x  2 .
D.
x  1 .



x 1 y  2 z
Đường thẳng    :   không đi qua điểm nào dưới đây?
2 1 1
A.
A  1;2;0 .
B.
 3; 1; 1 .
C.
 1; 3;1 .
D.
1; 2;0 .
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông cân tại B và AB  4 (tham khảo
hình bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng  ABB ' A '  là:
A.
2 .
B.
2 2 .
C.
4.
D.
4 2 .
 x  2t
Trong không gian Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng  :  y  1  t là
z  1

   
A.
m   2;1; 0  .
B.
m   2;1;1 .
C.
m   2;  1;1 .
D.
m   2;  1; 0  .
2 2 2
Cho  f  x  dx  4 và  g  x  dx  7 , khi đó   2 f  x   3 g  x   dx bằng
0 0 0
A.
11.
B.
29 .
C.
26
D.
 13 .
Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên  và f   x    x  2  x  3 1  2 x  . Hỏi hàm số
y  f  x  có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3 .
B.
1.
C.
2 .
D.
0 .
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB  a AC  2a , SA 
 ABC  và SA  a 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là
3a3 a3 3 3a3 a3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
8 3 4 2
Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
y  4 .
B.
y  3 .
C.
y  4 .
D.
y  1 .
Tập nghiệm của bất phương trình 32 3 x  1 là
2   2  1  2
A.
 ;    .
B.
  ;  .
C.
  ;  .
D.
  ;  .
3   3  3  3

 
Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số f ( x)  ln x3  3m2 x  32m xác định trên khoảng
 0;  ?
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức z  1  2i . Điểm biểu diễn số phức z là
A.
M  1; 2  .
B.
P 1; 2
C.
N  2;1
D.
Q  1; 2 
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y

O x
A.
y  x 2  3x  2 .
B.
y  x 4  x 2  2 .
C.
y  x3  3 x  2 .
D.
y   x 3  3 x  2 .
x 1
Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , , , góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :   và mặt phẳng
2 1 3
 P  : x  y  z  3  0 . Đường thẳng d  là hình chiếu của d theo phương Ox lên  P  ; d  nhận

u  a; b; 2019  làm một vectơ chỉ phương. Xác định tổng a  b
A.
2023 .
B.
2021 .
C.
2019 .
D.
2019 .
2
Trong mặt phẳng Oxy , cho parabol  P  : y  x và một điểm A a; a  2
 với a  0 nằm trên  P  .
Gọi  là tiếp tuyến của  P  tại A , d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với  . Biết diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi  P  và d (phần gạch sọc) đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a thuộc khoảng nào sau
đây?

 3  1 2  1 2
A.
1;  .
B.
 0;  .
C.
 ;1 .
D.
 ;  .
 2  4 3  4 3
Cho a , b là các số thực thay đổi thỏa mãn log a2 b2  20  6a  8b  4   1 và c, d là các số thực
c
dương thay đổi thỏa mãn c 2  c  log 2  7  2  2d 2  d  3  . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
d
2 2
 a  c  1   b  d  là
12 5  5 8 5 5
A.
29  1 .
B.
4 2  1 .
C.
.
D.
.
5 5
Trong mặt phẳng phức Oxy , các số phức z thỏa z  5i  3 . Nếu số phức z có môđun nhỏ nhất
thì phần ảo bằng bao nhiêu?
A.
2 .
B.
4 .
C.
3.
D.
0 .
Cho hàm số y  f  x  liên tục và có đạo hàm trên  thỏa mãn
1
a a
 
5 f  x   7 f 1  x   3 x 2  2 x , x   . Biết rằng  x. f   x  dx   , với
b b
là phân số tối giản. Giá trị
0

của 8a  3b là
A.
16
B.
1
C.
16
D.
0
Cho hàm số bậc ba y  f  x  có đồ thị như hình vẽ.

1
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số g  x   có 8 tiệm

3 f x3  3x  m 
cận đứng?
A.
3 .
B.
6 .
C.
4 .
D.
5 .
Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có cạnh đáy bằng 2a , khoảng cách từ tâm O của đường
a
tròn ngoại tiếp tam giác đáy ABC đến một mặt bên là . Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp
2
S . ABC bằng
2 a 3 4 a 3 4 a 3 4 a 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 9 3 27
Trên tập số phức, tìm tổng các giá trị của số thực a sao cho phương trình z 2  3 z  a 2  2 a  0
có nghiệm z0 thỏa z0  2 .
A.
0 .
B.
4 .
C.
6 ..
D.
2 .
3
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để điểm M (2m ; m) tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu
của đồ thị hàm số y  2 x3  3(2 m  1) x 2  6m( m  1) x  1 (C ) một tam giác có diện tích nhỏ nhất.
A.
m  2.
B.
m  1.
C.
m  0.
D.
m  1.
———————————————–
———– HẾT ———-
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Phú - Phú Yên - Mã đề 132?
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Phú - Phú Yên - Mã đề 132 - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com