HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5965
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5965
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024-2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế
Câu 1: Cho hàm số y = ax + b cx + d (c 0, ad - bc 0) có đồ thị như hình sau: 1 Đường thẳng n...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024-2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-2025-mon-toan-so-gddt-thua-thien-hue-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024-2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5965 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình sau:

Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho?
A.
x=1.
B.
x=2.
C.
y=1.
D.
y=2.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và u2=8. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
4.
B.
−6.
C.
41.
D.
6.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x−1)>−3 là:
A.
(−∞;9).
B.
(1;9).
C.
(9;+∞).
D.
(1;89).
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khi đó SA+BC bằng

A.
SD.
B.
SC.
C.
SA.
D.
SB.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−2z=1. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
A.
n=(1;1;2).
B.
n=(2;2;−1).
C.
n=(1;1;−2).
D.
n=(2;2;1).
Câu 6:
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A.
5x−1=0.
B.
log2x=3.
C.
3x+2=0.
D.
log(x−1)=1.
Câu 7:
Các bạn học sinh lớp 11A trả lời 40 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau:

Xác định nhóm có tần số lớn nhất.
A.
[16;21).
B.
[21;26).
C.
[31;36).
D.
[36;41).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−3).
B.
(−3;3).
C.
(0;3).
D.
(−3;0).
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, SA⊥(ABC). Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là

A.
SBA.
B.
ASC.
C.
SCA.
D.
ASB.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b] và f(a)=−1;f(b)=3. Khi đó ∫abf′(x)dx bằng
A.
−3.
B.
4.
C.
−4.
D.
2.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(1;−1;3) và song song với đường thẳng d1:2x−2=1y+1=−1z+3 có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+tz=3−t
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=1+tz=−1+3t
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=1−tz=3+t
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+tz=3−t
Câu 12:
Diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và các đường thẳng x=a,x=b (a<b) là
A.
S=π∫ab∣f(x)∣dx.
B.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
C.
S=π∫abf2(x)dx.
D.
S=∫abf(x)dx.
Câu 13:
Thống kê điểm thi đánh giá năng lực của 120 học sinh ở một trường THPT ở địa bàn thành phố Huế với thang điểm 100 được cho ở bảng sau:

a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 100.
b.
Số học sinh đạt điểm 60 điểm trở lên là 38 học sinh.
c.
Số điểm trung bình của học sinh đạt được từ bảng số liệu trên là 54 điểm.
d.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ 120 học sinh trên, xác suất chọn được học sinh có điểm thuộc nhóm chứa trung vị là 81.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y+2=−3z+1 và điểm A(2;−5;−6).
a.
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u=(2;1;−3).
b.
Điểm B(1;−2;1) thuộc đường thẳng d.
c.
Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (α):x+3y−z+1=0 có phương trình là 1x−2=3y+5=−1z+6.
d.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng 14.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=x−1x2−3x+6.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{1}.
b.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
c.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 3.
Câu 16:
Một người đang lái xe ô tô thì bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đầu xe 25m, ngay lúc đó người lái xe đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−10t+20 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc đạp phanh.
a.
Quãng đường s(t) mà xe ô tô đi được trong t (giây) là một nguyên hàm của hàm số v(t).
b.
s(t)=−5t2+20.
c.
Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 20 giây.
d.
Xe ô tô đó không va vào chướng ngại vật ở trên đường.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông có cạnh bằng 42, các cạnh bên bằng nhau và cùng bằng 26. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC.
Câu 18:
Bạn Thuận có một danh sách gồm 6 bài hát khác nhau, các bài hát được phát theo thứ tự từ trên xuống. Lần đầu, khi nghe xong bài hát thứ ba trong danh sách, bạn ấy xáo trộn ngẫu nhiên danh sách phát của mình và sau đó nghe 3 bài hát đầu tiên trong danh sách mới. Tính xác suất để bạn Thuận nghe đủ 6 bài hát khác nhau sau hai lần nghe (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Người ta thường dùng cẩu trục tháp (như hình vẽ) để vận chuyển vật liệu xây dựng; thân tháp vuông góc với mặt đất, cần nâng vuông góc thân tháp dùng để làm điểm tựa nâng vật liệu, trên cần nâng có bộ phận gọi là xe con, có thể chạy dọc cần nâng nhằm di chuyển vật liệu. Ban đầu vật liệu ở mặt đất, cẩu trục dùng móc cẩu nâng vật liệu lên cao theo phương thẳng đứng và cao hơn 1m so với vị trí cần đặt, sau đó giữ nguyên độ cao và cẩu trục quay cần nâng một góc α∈(0∘;180∘) sao cho quỹ đạo tạo thành một cung tròn cho đến khi mặt phẳng (P) chứa cần nâng và điểm cần đặt vuông góc với mặt đất (vật liệu và điểm cần đặt cùng nằm trên một nửa mặt phẳng (P) so với thân tháp). Tiếp đến điều chỉnh xe con nhằm di chuyển và hạ vật liệu xuống 1m theo phương thẳng đứng đúng vị trí cần đặt. Giả sử rằng trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, thân tháp là trục Oz và mặt đất là mặt phẳng Oxy (đơn vị tính bằng mét); vị trí ban đầu của vật liệu là điểm A(6;8;0) và vị trí cần đặt vật liệu là điểm B(4;−3;15). Tính quãng đường vật liệu đã di chuyển (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 20:
Một lều cắm trại có dạng như hình vẽ dưới, khung lều được tạo thành từ hai parabol giống nhau có chung đỉnh O và thuộc hai mặt phẳng vuông góc nhau (một parabol đi qua A,O,C và một parabol đi qua B,D,O), bốn chân tạo thành hình vuông ABCD có cạnh là 22 (m), chiều cao tính từ đỉnh lều là 2 m. Biết mặt cắt của lều khi cắt bởi một mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABCD) luôn là một hình vuông. Tính thể tích của lều (đơn vị là m3).

Câu 21:
Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1≤x≤20). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa cho bởi hàm chi phí C(x)=3623x3+x2+200 (tính bằng nghìn đồng). Giá của vải lụa tơ tằm là 300 nghìn đồng/mét và giả sử hộ luôn bán hết số sản phẩm làm ra trong một ngày. Để đạt lợi nhuận tối đa thì mỗi ngày thì hộ cần sản xuất bao nhiêu mét vải lụa.
Câu 22:
Bạn Hóa muốn leo núi với địa điểm xuất phát từ A và kết thúc tại B với bản đồ đường đi được minh họa bởi hình vẽ dưới, trong đó các đường đi là các đoạn thẳng và thời gian di chuyển (tính bằng phút) tương ứng được gắn bởi một số trên đoạn thẳng đó. Hãy xác định thời gian ngắn nhất (tính bằng phút) để bạn Hóa hoàn thành chuyến đi từ A đến B.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024-2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế — Mã đề: 5965 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.