HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1727
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1727
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm C(-7...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-mon-toan-cum-chuyen-mon-so-3-dak-lak-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1727 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm C(−7;2;6) và nhận vectơ n=(−1;−7;−8) làm vectơ pháp tuyến.
A.
−x−7y−8z−55=0.
B.
−7x+2y+6z+55=0.
C.
−x−7y−8z+1=0.
D.
−x−7y−8z+55=0.
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=2−3i có tọa độ là
A.
(3;2).
B.
(2;3).
C.
(3;−2).
D.
(2;−3).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là nP và nQ. Biết góc giữa hai vectơ nP và nQ bằng 30∘. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 4:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?


A.
y=x2−2x+1.
B.
y=−41x4−2x2+2.
C.
y=x−1−x.
D.
y=x3−3x+2.
Câu 5:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là


A.
(0;1).
B.
(−1;1).
C.
(1;1).
D.
(0;0).
Câu 6:
Cho số phức z=7+6i, phần ảo của số phức z2 bằng
A.
48.
B.
13.
C.
84.
D.
6.
Câu 7:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là


A.
(0;2).
B.
(0;−2).
C.
(2;0).
D.
(1;0).
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2<27 là
A.
(−∞;7).
B.
(−∞;−1).
C.
(−∞;1].
D.
(−∞;1).
Câu 9:
Tìm nguyên hàm F(x)=∫(x+sinx)dx biết F(0)=19.
A.
F(x)=21x2−cosx+20.
B.
F(x)=21x2+cosx+20.
C.
F(x)=x2−cosx+20.
D.
F(x)=x2+cosx+20.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−2z−7=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
15.
B.
9.
C.
7.
D.
3.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 6x+12y−4z+5=0 là
A.
n=(3;6;−2).
B.
n=(6;12;4).
C.
n=(−2;−1;3).
D.
n=(3;6;2).
Câu 12:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 3. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
81.
B.
6.
C.
27.
D.
9.
Câu 13:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+4 là đường thẳng có phương trình
A.
x=−1.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=−2.
Câu 14:
Tích phân I=∫12(x1+2)dx bằng
A.
I=ln2+3.
B.
I=ln2+2.
C.
I=ln2+1.
D.
I=ln2−1.
Câu 15:
Cho các số thực a>0, b>0 và α∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
lnaα=αlna.
B.
ln(a+b)=lna+lnb.
C.
ln(a⋅b)=lna⋅lnb.
D.
ln(ba)=lnb−lna.
Câu 16:
Một tổ có 12 học sinh. Số cách chọn hai học sinh của tổ đó để trực nhật là
A.
66.
B.
12.
C.
132.
D.
2.
Câu 17:
Cho số phức z=(1+2i)(3−4i). Phần thực của số phức izˉ tương ứng là
A.
−11.
B.
11.
C.
−2.
D.
2.
Câu 18:
Một mặt cầu có bán kính R thì có thể tích là:
A.
V=34πR2.
B.
V=4πR3.
C.
V=34πR3.
D.
V=32πR3.
Câu 19:
Đạo hàm của hàm số y=xe trên tập số thực Dương là
A.
y′=e+11xe+1.
B.
y′=e1xe−1.
C.
y′=exe−1.
D.
y′=exe+1.
Câu 20:
Biết ∫23f(x)dx=3 và ∫23g(x)dx=1. Khi đó ∫23[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
−2.
Câu 21:
Cho cấp số nhân (un) có u1=5, q=2. Số hạng thứ 6 của cấp số nhân đó là
A.
160.
B.
25.
C.
1601.
D.
32.
Câu 22:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng
A.
V=2a3.
B.
V=62a3.
C.
V=32a3.
D.
V=42a3.
Câu 23:
Cho hình trụ có đường kính đáy 2r và độ dài đường cao h. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
31πr2h.
B.
32πrh2.
C.
πr2h.
D.
2πrh.
Câu 24:
Tìm tập nghiệm T của bất phương trình log41(4x−2)≥−1.
A.
T=[21;23].
B.
T=(21;23].
C.
T=(21;23).
D.
T=[23;+∞).
Câu 25:
Cho hàm số f(x)=4x+sin3x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2x2−3sin3x+C.
B.
∫f(x)dx=2x2−3cos3x+C.
C.
∫f(x)dx=2x2+3sin3x+C.
D.
∫f(x)dx=2x2+3cos3x+C.
Câu 26:
Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2−9x−7 trên [−4;3].
A.
20.
B.
33.
C.
−12.
D.
8.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M(1;−1;2) lên mặt phẳng (Oyz) là
A.
H(0;−1;2).
B.
H(1;0;0).
C.
H(1;−1;0).
D.
H(1;0;2).
Câu 28:
Cho hình nón có chu vi đáy bằng 4π và độ dài đường sinh bằng 9. Tính chiều cao của hình nón đã cho.
A.
85.
B.
11.
C.
72.
D.
77.
Câu 29:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=2x−x2, y=0. Quay (H) quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là
A.
V=π∫02(2x−x2)2dx.
B.
V=π∫01(2x−x2)dx.
C.
V=∫02(2x−x2)2dx.
D.
V=π∫02(2x−x2)dx.
Câu 30:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2;5] của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?


A.
1.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 31:
Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình log312x−5log3x+6=0. Tính T.
A.
T=−3.
B.
T=36.
C.
T=5.
D.
T=2431.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−5)(x−3), ∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;3).
B.
(8;+∞).
C.
(−∞;5).
D.
(4;5).
Câu 33:
Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−2+5i∣=4 là một đường tròn tâm I, bán kính R. Tìm I và R.
A.
I(2;−5),R=2.
B.
I(2;−5),R=4.
C.
I(−2;5),R=4.
D.
I(0;0),R=2.
Câu 34:
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính côsin của góc giữa mặt bên và mặt đáy.
A.
21.
B.
31.
C.
21.
D.
31.
Câu 35:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt được lấy từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất chọn được số chỉ chứa 3 số lẻ là:
A.
P=2110.
B.
P=4223.
C.
P=2116.
D.
P=4216.
Câu 36:
Với a là số thực dương tùy ý, ln(5a)−ln(3a) bằng:
A.
ln(2a).
B.
ln(3a)ln(5a).
C.
ln35.
D.
ln3ln5.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(−2;0).
C.
(−1;1).
D.
(−3;−2).
Câu 38:
Giả sử hàm số y=31x3−x2−31mx có hai điểm cực trị x1,x2 thỏa mãn x1+x2+2x1x2=0. Giá trị của m là
A.
m=3.
B.
m=−3.
C.
m=2.
D.
m=34.
Câu 39:
Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t)=s(0)⋅2t, trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
A.
7 phút.
B.
12 phút.
C.
48 phút.
D.
19 phút.
Câu 40:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=2 và ∣iwˉ∣=1. Khi ∣iz+w+3−4i∣ đạt giá trị nhỏ nhất, ∣z−w∣ bằng
A.
529.
B.
5221.
C.
5.
D.
3.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông ở A,B, SA⊥(ABCD), SA=a2, AB=BC=a, AD=2a. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).
A.
d(B,(SCD))=2a.
B.
d(B,(SCD))=3a3.
C.
d(B,(SCD))=2a6.
D.
d(B,(SCD))=a.
Câu 42:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a, AD=3a, góc giữa hai mặt phẳng (AB′D′) và (ABCD) bằng 60∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
233a3.
B.
33a3.
C.
93a3.
D.
293a3.
Câu 43:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn 3F(8)+G(8)=9 và 3F(0)+G(0)=3. Khi đó ∫02f(4x)dx bằng
A.
3.
B.
83.
C.
6.
D.
41.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn ∫02π[f′(x)]2dx=4π, ∫02πcosx⋅f(x)dx=4π và f(2π)=0. Tính tích phân ∫02πf(x)dx.
A.
−2π.
B.
1.
C.
2π.
D.
0.
Câu 45:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−6z+m=0 (1) (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng (0;20) để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn z1zˉ1=z2zˉ2?
A.
10.
B.
12.
C.
20.
D.
11.
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=∣x3−(2m−5)x+2018∣. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−2019;2019] để hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)?
A.
0.
B.
4039.
C.
3032.
D.
2021.
Câu 47:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;−2;0) và B(3;4;5). Gọi (P) là mặt phẳng chứa giao tuyến của hai mặt cầu (S1):(x−1)2+(y+1)2+(z−3)2=4 và (S2):x2+y2+z2−2x−6z+7=0. Xét hai điểm M,N là hai điểm bất kì thuộc (P) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất của AM+BN bằng
A.
72+234.
B.
72−234.
C.
72+234.
D.
72−234.
Câu 48:
Cho hình trụ có 2 đáy là hình tròn tâm O và O′, thể tích V=πa33. Mặt phẳng (P) đi qua tâm O và tạo với OO′ một góc 30∘, cắt hai đường tròn tâm O và O′ tại bốn điểm là bốn đỉnh của một hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ và diện tích bằng 3a2. Khoảng cách từ tâm O′ đến (P) là:
A.
43a.
B.
23a.
C.
33a.
D.
123a.
Câu 49:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn log3(x2+y2+2x)+log2(x2+y2)≤log3(2x)+log2(x2+y2+48x)?
A.
189.
B.
196.
C.
190.
D.
168.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, các cạnh bên của hình chóp bằng 6 cm, AB=4 cm. Khi thể tích khối chóp S.ABCD đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD.
A.
4π cm2.
B.
9π cm2.
C.
36π cm2.
D.
12π cm2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001) — Mã đề: 1727 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.