HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7393
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7393
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán - Sở GD&ĐT Lạng Sơn
Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng qua M(2;-1;0) và có một véctơ pháp tuyế...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán - Sở GD&ĐT Lạng Sơn
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-mon-toan-so-gddt-lang-son-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán - Sở GD&ĐT Lạng Sơn Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7393 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng qua M(2;−1;0) và có một véctơ pháp tuyến n=(2;1;−1) là
A.
2x+y−z+3=0.
B.
2x−y+3=0.
C.
2x−y−3=0.
D.
2x+y−z−3=0.
Câu 2:
Mặt cầu có bán kính R=2 có diện tích bằng
A.
8π.
B.
316π.
C.
4π.
D.
16π.
Câu 3:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3a và đường sinh bằng 5a. Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng
A.
5πa2.
B.
25πa2.
C.
10πa2.
D.
15πa2.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình 2f(x)−3=0 là

A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 5:
Đồ thị của hàm số y=x+12x−4 có tiệm cận ngang là
A.
y=−4.
B.
x=2.
C.
x=−1.
D.
y=2.
Câu 6:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x là
A.
21sin2x+C.
B.
−2sin2x+C.
C.
−21sin2x+C.
D.
2sin2x+C.
Câu 7:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=3a, AC=4a và AA′=2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
12a3.
B.
4a3.
C.
8a3.
D.
24a3.
Câu 8:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, AA′⊥(ABCD) và AA′=3a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
a3.
B.
3a3.
C.
2a3.
D.
43a3.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
B.
Hàm số có ba điểm cực trị.
C.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
Câu 10:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
x=1.
B.
x=3.
C.
x=−1.
D.
x=2.
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+1 là
A.
x3+C.
B.
x3+x+C.
C.
6x+C.
D.
31x3+x+C.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;1) và B(2;1;1). Đoạn thẳng AB có độ dài bằng
A.
10.
B.
10.
C.
2.
D.
2.
Câu 13:
Giới hạn limn+32n+1 bằng
A.
2.
B.
−21.
C.
31.
D.
−3.
Câu 14:
Biết hàm số F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Tích phân ∫12f(x)dx bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
1.
D.
5.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P):2x−y+z−5=0?
A.
N(1;−1;0).
B.
P(1;−1;4).
C.
M(1;−1;2).
D.
Q(1;−1;3).
Câu 16:
Tập xác định của hàm số y=x21 là
A.
R.
B.
[0;+∞).
C.
R∖{0}.
D.
(0;+∞).
Câu 17:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình sau?

A.
y=−x4+2x2+1.
B.
y=x3−3x2+1.
C.
y=−x3+3x2+1.
D.
y=x4−2x2+1.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
y=1.
B.
y=−1.
C.
y=−3.
D.
y=3.
Câu 19:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
(−3;−1).
B.
(−∞;−1).
C.
(−∞;−3).
D.
(1;+∞).
Câu 20:
Số cách chọn 2 người từ một nhóm 10 người không kể thứ tự là
A.
A102.
B.
102.
C.
210.
D.
C102.
Câu 21:
Cho ∫01f(x)dx=−2 và ∫01g(x)dx=4. Giá trị của ∫01[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
2.
B.
−8.
C.
8.
D.
−2.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(−1;2;0) và bán kính bằng 2 là
A.
(x+1)2+(y−2)2+z2=4.
B.
(x−1)2+(y+2)2+z2=2.
C.
(x+1)2+(y−2)2+z2=2.
D.
(x−1)2+(y+2)2+z2=4.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai vec tơ a=(3;−2;1) và b=(2;−1;−2). Tọa độ của a−b là
A.
(1;−1;−1).
B.
(1;−3;3).
C.
(1;−1;3).
D.
(1;1;3).
Câu 24:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x<5 là
A.
(−∞;log52).
B.
(log25;+∞).
C.
(log52;+∞).
D.
(−∞;log25).
Câu 25:
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng V. Biết diện tích đáy của lăng trụ là B, chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3BV.
B.
B2V.
C.
BV.
D.
B3V.
Câu 26:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=3 và đường sinh l=1. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
6π.
B.
4π.
C.
3π.
D.
9π.
Câu 27:
Đạo hàm của hàm số y=lnx là
A.
y′=xe.
B.
y′=−x1.
C.
y′=x1.
D.
y′=x.
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x)>4 là
A.
(281;+∞).
B.
(32;+∞).
C.
(0;32).
D.
(0;281).
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SC=3a. Đường thẳng SD tạo với mặt đáy một góc bằng

A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 30:
Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) và trục hoành như hình bên. Tích phân ∫−22∣f(x)∣dx bằng

A.
S2+S1.
B.
S1−S2.
C.
−S1−S2.
D.
S2−S1.
Câu 31:
Cho các số a,b thỏa mãn logab=2. Giá trị của logab(ab) bằng
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
1.
Câu 32:
Số giao điểm của đồ thị của hàm số y=x3+3x2+1 và đường thẳng y=4x+2 là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 33:
Gọi S là tập hợp gồm 6 số lẻ và 4 số chẵn. Chọn ngẫu nhiên 3 số từ S, xác suất để 3 số chọn ra có tích là số chẵn bằng
A.
32.
B.
65.
C.
21.
D.
53.
Câu 34:
Cho hàm số f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
f(−4)>f(−2).
B.
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
C.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−3;0).
D.
f(0)>f(3).
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;2;1) và B(1;0;−3). Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình là
A.
x+y+z−2=0.
B.
x+y+2z−1=0.
C.
x+y+2z+1=0.
D.
x+y−2z−5=0.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm A(0;1;−1) và đi qua điểm B(−1;1;2) là
A.
x2+(y−1)2+(z+1)2=4.
B.
x2+(y+1)2+(z−1)2=10.
C.
(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=10.
D.
x2+(y−1)2+(z+1)2=10.
Câu 37:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh 2a và SO=a. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng

A.
36a.
B.
55a.
C.
3a.
D.
22a.
Câu 38:
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu?
A.
x2+y2+z2−2x+2y−4z+8=0.
B.
x2+y2+z2−2x+4z−1=0.
C.
x2+y2+z2+2xy−4y+4z−1=0.
D.
x2+z2+3x−2y+4z−1=0.
Câu 39:
Biết ∫02f(x)dx=2 và f(2)=4. Tích phân ∫01xf′(2x)dx bằng
A.
25.
B.
23.
C.
6.
D.
24.
Câu 40:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(1+sinx)cos2x với mọi x∈R và f(0)=0. Tích phân ∫02πf(x)dx bằng
A.
16π2+361.
B.
16π2−6π+3617.
C.
16π2+6π+361.
D.
16π2+3617.
Câu 41:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (x2−3x)[log2(x+25)−6]<0?
A.
Vô số.
B.
63.
C.
35.
D.
59.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(1;2;0). Xét điểm C thuộc trục Oz, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC. Biết rằng khi C thay đổi thì H luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó bằng
A.
323.
B.
525.
C.
55.
D.
33.
Câu 43:
Cho hàm số bậc năm f(x) có đạo hàm f′(x) có bảng biến thiên như sau:

Biết f(0)=0, số điểm cực trị của hàm số y=f(x)+x3−x là
A.
9.
B.
8.
C.
6.
D.
5.
Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2−2mx+1 cũng là điểm cực trị của đồ thị hàm số y=31x3−(m−1)x2+(m2−2m)x−1?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 45:
Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log2x+x(x+y)=log2(6−y)+6x. Giá trị nhỏ nhất của x3+3y gần nhất với số nào dưới đây?
A.
12.
B.
18.
C.
20.
D.
16.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(1)=ln4 và f′(x)=x+1f(x)+x+1 với mọi x>0. Giá trị của f(3) bằng
A.
8ln2.
B.
32ln2.
C.
16ln2.
D.
4ln2.
Câu 47:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=[f(x)−2]2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(1;3).
D.
(−1;1).
Câu 48:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng (A′BC) tạo với đáy một góc bằng 60∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng

A.
83a3.
B.
833a3.
C.
23a3.
D.
433a3.
Câu 49:
Cho hình nón đỉnh S. Mặt phẳng chứa trục của hình nón cắt hình nón một thiết diện là tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua S và tạo với mặt đáy một góc bằng 60∘. Diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và hình nón bằng
A.
343a2.
B.
32a2.
C.
342a2.
D.
322a2.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;0;2), B(3;0;5), C(1;1;0) và D(4;1;2). Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) bằng
A.
11.
B.
11.
C.
1111.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán - Sở GD&ĐT Lạng Sơn — Mã đề: 7393 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.