HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6171
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6171
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới. Hỏi hàm...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-mon-toan-thpt-chuyen-le-khiet-quang-ngai-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6171 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới. Hỏi hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 2:
Đồ thị hàm số y=x3−3xx+3 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ đi qua điểm A(−1;−1;1) và nhận u=(1;2;3) làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là
A.
−1x−1=−1y−2=1z−3.
B.
−1x+1=−1y+2=1z+3.
C.
1x+1=2y+1=3z−1.
D.
1x−1=2y−1=3z+1.
Câu 4:
Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
y=(4e)x.
B.
y=log3x2.
C.
y=log(x3).
D.
y=(52)−x.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−2y+4z−2=0. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(1;−1;2).
B.
(−1;1;−2).
C.
(2;−2;4).
D.
(1;1;−2).
Câu 6:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
62a3.
B.
42a3.
C.
2a3.
D.
32a3.
Câu 7:
Cho ∫01f(x)dx=1, tích phân ∫01(2f(x)−3x2)dx bằng
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
−1.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hình vuông ABCD có B(3;0;8) và D(−5;4;0). Độ dài cạnh của hình vuông đã cho bằng
A.
6.
B.
12.
C.
52.
D.
62.
Câu 9:
Cho các số phức z=2+i và w=3−i. Phần thực của số phức z+w là:
A.
0.
B.
−1.
C.
5.
D.
1.
Câu 10:
Giả sử f(x) là hàm số liên tục trên [0;+∞) và diện tích phần hình phẳng được kẻ sọc ở hình bên bằng 3. Tích phân ∫01f(2x)dx bằng


A.
34.
B.
3.
C.
2.
D.
23.
Câu 11:
Biết ∫13f(x)dx=3. Giá trị của ∫132f(x)dx bằng
A.
5.
B.
9.
C.
6.
D.
23.
Câu 12:
Cho hai số phức z=1+2i và w=3+i. Môđun của số phức z⋅wˉ bằng
A.
52.
B.
26.
C.
26.
D.
50.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=logx+log(3−x) là
A.
[0;3].
B.
(0;3).
C.
[3;+∞).
D.
(3;+∞).
Câu 14:
Cho đồ thị hàm số y=ax và y=logbx như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0<b<1<a.
B.
0<a<21<b.
C.
0<a<1,0<b<21.
D.
0<a<1<b.
Câu 15:
Tìm đạo hàm của hàm số y=logx với x>0.
A.
y′=xln101.
B.
y′=xln10.
C.
y′=10lnx1.
D.
y′=x1.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho u(3;2;5), v(4;1;3). Tọa độ của u−v là
A.
(−1;1;−2).
B.
(−1;1;2).
C.
(1;−1;2).
D.
(1;−1;−2).
Câu 17:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3x là
A.
cos3x+C.
B.
31cos3x+C.
C.
−31cos3x+C.
D.
−cos3x+C.
Câu 18:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A.
4πa2.
B.
3πa2.
C.
2πa2.
D.
2a2.
Câu 19:
Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?


A.
y=x−1x+1.
B.
y=x−1x.
C.
y=1−xx.
D.
y=1−xx+1.
Câu 20:
Trong các hàm số sau đây có bao nhiêu hàm số có đúng một điểm cực trị?
1) y=x2+1.2) y=(2x2−1)2.3) y=∣x∣.4) y=x2+1x.
1) y=x2+1.2) y=(2x2−1)2.3) y=∣x∣.4) y=x2+1x.
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oyz) là
A.
i=(1;0;0).
B.
n=(0;1;1).
C.
j=(0;1;0).
D.
k=(0;0;1).
Câu 22:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−1;0).
C.
(−1;3).
D.
(−2;−1).
Câu 23:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn log2(a+b)=3+log2(ab). Giá trị a1+b1 bằng
A.
8.
B.
3.
C.
31.
D.
81.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng
A.
1.
B.
8.
C.
3.
D.
0.
Câu 25:
Cần chọn 4 người đi công tác trong một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
A.
C304.
B.
A304.
C.
304.
D.
430.
Câu 26:
Cho cấp số cộng (un) với u1=5, u2=10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
−5.
B.
5.
C.
2.
D.
15.
Câu 27:
Cho số phức z=3+2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức zˉ.
A.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2i.
B.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2.
C.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2.
D.
Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2.
Câu 28:
Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 1,2,3.
A.
36π.
B.
29π.
C.
37π14.
D.
89π.
Câu 29:
Với mọi số thực dương a,b,x,y và a,b=1, mệnh đề nào sau đây **sai**?
A.
logayx=logax−logay.
B.
loga(xy)=logax+logay.
C.
logba⋅logax=logbx.
D.
logax1=logax1.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α):x+y+z+1=0 và (β):x+2y+3z−4=0. Một vectơ chỉ phương của Δ có tọa độ là
A.
(1;−1;0).
B.
(2;−1;−1).
C.
(1;1;−1).
D.
(1;−2;1).
Câu 31:
Gọi z1;z2 là 2 nghiệm của phương trình z2−3z+5=0. Môđun của số phức (2z1−3)(2z2−3) bằng:
A.
7.
B.
1.
C.
11.
D.
29.
Câu 32:
Khẳng định nào sau đây là **sai**?
A.
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V=31Bh.
B.
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là V=Bh.
C.
Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.
D.
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V=3Bh.
Câu 33:
Cho hàm số f(x)=3x+1. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x=1 bằng
A.
23.
B.
43.
C.
41.
D.
2.
Câu 34:
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp số có ba chữ số khác nhau. Xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là số chẵn bằng
A.
21.
B.
8116.
C.
94.
D.
8141.
Câu 35:
Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.
A.
613πa2.
B.
227πa2.
C.
9πa2.
D.
29πa2.
Câu 36:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′, tất cả các cạnh có độ dài bằng a. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BC′.
A.
2a.
B.
2a2.
C.
4a.
D.
4a2.
Câu 37:
Có bao nhiêu số nguyên a để phương trình 6x−2x−3x=5a có hai nghiệm thực phân biệt?
A.
1.
B.
5.
C.
Vô số.
D.
4.
Câu 38:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ sau:

Số nghiệm của phương trình 2f(x−1−2x−1)−5=0 là

Số nghiệm của phương trình 2f(x−1−2x−1)−5=0 là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên (0;+∞) thỏa mãn f′(x)+xf(x)=4x2+3x và f(1)=2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ x=2 là
A.
y=−16x−20.
B.
y=16x−20.
C.
y=−16x+20.
D.
y=16x+20.
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số f(x)=3x+mx2+1 đồng biến trên R?
A.
5.
B.
1.
C.
7.
D.
2.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) vuông góc với đường thẳng Δ:1x=−2y=3z và (α) cắt trục Ox, trục Oy, tia Oz lần lượt tại M,N,P. Biết rằng thể tích khối tứ diện OMNP bằng 6. Mặt phẳng (α) đi qua điểm nào sau đây?
A.
B(1;−1;1).
B.
A(1;−1;−3).
C.
C(1;−1;2).
D.
D(1;−1;−2).
Câu 42:
Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều. Mặt phẳng (P) đi qua S và cắt đường tròn đáy tại A,B sao cho AOB=120∘. Biết rằng khoảng cách từ O đến (P) bằng 13313a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
33πa3.
B.
πa3.
C.
23πa3.
D.
3πa3.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên đoạn [0;5] và đồ thị hàm số f′(x) trên đoạn [0;5] được cho như hình bên.

Tìm mệnh đề đúng.

Tìm mệnh đề đúng.
A.
f(0)=f(5)<f(3).
B.
f(3)<f(5)=f(0).
C.
f(3)<f(0)<f(5).
D.
f(3)<f(5)<f(0).
Câu 44:
Xét tất cả các số thực dương x,y thỏa mãn 10x+y+log(2x1+2y1)=1+2xy. Khi biểu thức x24+y21 đạt giá trị nhỏ nhất, tích xy bằng
A.
641.
B.
1009.
C.
2009.
D.
321.
Câu 45:
Cho các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=2, ∣(i+1)w+3+7i∣=2. Tìm giá trị nhỏ nhất của ∣z2+zw−4∣.
A.
8.
B.
4.
C.
2(29−3).
D.
2(29−1).
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−2)2+(z+3)2=24 cắt mặt phẳng (α):x+y=0 theo giao tuyến là đường tròn (C). Tìm hoành độ của điểm M thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ M đến A(6;−10;3) lớn nhất.
A.
−1.
B.
−4.
C.
2.
D.
−5.
Câu 47:
Cho các số phức z,w thỏa mãn ∣z−2∣2+∣z−2i∣2=6 và ∣w−3−2i∣=∣w+3+6i∣. Tìm giá trị nhỏ nhất của ∣z−w∣.
A.
2.
B.
3.
C.
51.
D.
51.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=x3−3x−m. Tìm m để mọi bộ ba số phân biệt a,b,c thuộc đoạn [−1;3] thì f(a),f(b),f(c) là độ dài ba cạnh của một tam giác.
A.
m<−22.
B.
m<34.
C.
m≤−22.
D.
m<−2.
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e. Hàm số f′(x) có đồ thị như hình vẽ.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
b+d−c>0.
B.
a+c<b+d.
C.
a+c>0.
D.
a+b+c+d<0.
Câu 50:
Cho tứ diện ABCD có ABC,ABD,ACD là các tam giác vuông tương ứng tại A,B,C. Góc giữa AD và (ABC) bằng 45∘, AD⊥BC và khoảng cách giữa AD và BC bằng a. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
A.
342a3.
B.
63a3.
C.
62a3.
D.
343a3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101) — Mã đề: 6171 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.