HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5692
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5692
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Đông Hà Quảng Trị (Mã Đề 111)
Câu 1: Cho hàm số y f ( x ) có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số y f ( ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Đông Hà Quảng Trị (Mã Đề 111)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-mon-toan-thpt-dong-ha-quang-tri-ma-de-111-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Đông Hà Quảng Trị (Mã Đề 111) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5692 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y f ( x ) có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số y f ( x) bằng

A.
2 .
B.
.
C.
1 .
D.
11 .
Câu 2:
Cho hàm số f ( x) 4 x 2 4 x 3 . Khẳng định nào dưới đây đúng? 4 x3
A.
f ( x)dx 8x 4 C .
B.
f ( x)dx 2 x2 3x C . 3 4 x3 4 x3
C.
f ( x)dx 5 x2 3x C .
D.
f ( x)dx 2x2 4x C . 3 3
Câu 3:
Nghiệm của phương trình log 3 2 x 1 1 là
A.
x 0 .
B.
x 1 .
C.
x 3 .
D.
x 2 .
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(7; 4;8) và B (9;1;8) . Tìm tọa độ vectơ AB .
A.
(63; 4;64) .
B.
( 2; 5; 0) .
C.
(2;5; 0) .
D.
(16; 3;16) . ax b
Câu 5:
Cho hàm số y ( a, b, c, d ) có đồ thị là đường cong như hình dưới đây. Đồ thị hàm số cx d đã cho có đường tiệm cận đứng là

A.
y 1 .
B.
x 1 .
C.
x 1 .
D.
y 1 .
Câu 6:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau Trang 1/26 x

A.
y x 3 3x 2 4 x 2 .
B.
y .
C.
y x 4 3x 2 .
D.
y x 3 3 x 2 . 2 3x
Câu 7:
Tìm tập xác định của hàm số y (3 2 x) 4 . 3 3 2 3 A. D \ . C. D \ . B. D ; . D. D ; . 2 2 3 2 3 x y 8 z 5
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 8:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : . Vectơ nào dưới đây là một 5 9 8 vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A.
u1 (3; 8;5) .
B.
u3 (5; 9;8) .
C.
u2 (5;9; 8) .
D.
u4 (5;9; 8) .
Câu 9:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Số phức liên hợp của z là

A.
3 2i .
B.
3 2i .
C.
2 3i .
D.
2 3i .
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu ( S ) tâm I (0;1; 1) và bán kính R 31 có phương trình là
A.
x 2 y 1 z 1 124 .
B.
x 2 y 1 z 1 31 . 2 2 2 2
C.
x 2 y 1 z 1 31 .
D.
x 2 y 1 z 1 31 . 2 2 2 2
Câu 11:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 1 1 1 1 1
A.
log 3 a 6 18 .
B.
log 3 a 6 .
C.
log 3 a 6 .
D.
log 3 a 6 18 . a a 18 a 18 a
Câu 12:
Cho hàm số bậc ba y f ( x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
0; .
B.
; 0 .
C.
1;3 .
D.
0; 2 .
Câu 13:
Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và đáy là hình vuông cạnh bằng a . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng 2
A.
V 6a 3 .
B.
V 2 a 3 .
C.
V a 3 .
D.
V 8a 3 . 3 x 11
Câu 14:
Tập nghiệm của bất phương trình 5 là 14
A.
S log 11 5; .
B.
S ;log 11 5 .
C.
S log 11 5; .
D.
S ;log 11 5 . 14 14 14 14
Câu 15:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 0; ? Trang 2/26 x 1
A.
y log 1 x .
B.
y log 1 x .
C.
y .
D.
y log 3 x . 2 3 3 x y z
Câu 16:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P : 1 có một véctơ pháp tuyến là 3 2 1 1 1
A.
n 2;3;6 .
B.
n 3; 2;1 .
C.
n 1; ; .
D.
n 6;3; 2 . 2 3
Câu 17:
Cho hàm số y f ( x ) có đạo hàm f ( x) x 1 x 1 x 3 , x . Hàm số đã cho có bao 2 4 nhiêu điểm cực trị?
A.
0 .
B.
1.
C.
2 .
D.
3 . 11 11 11
Câu 18:
Cho f ( x)dx 9, g ( x)dx 10 . Tính 3 f ( x) 7 g ( x)dx . 5 5 5
A.
39 .
B.
97 .
C.
43 .
D.
7 . 14 6
Câu 19:
Cho tích phân f ( x)dx 9 . Tính tích phân 7 f ( x )dx . 6 14
A.
63 .
B.
16 .
C.
2 .
D.
63 .
Câu 20:
Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a . Tính thể tích khối chóp S . ABC . a3 3 a3 3 a3 3 a3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 12 2 6 3
Câu 21:
Cho hai số phức z1 5 2i và z2 2 3i . Số phức z1.z2 bằng
A.
10 6i .
B.
16 11i .
C.
5i 3 .
D.
7 i .
Câu 22:
Cho hình nón có bán kính đáy 2r , chiều cao h và độ dài đường sinh l . Gọi S xq là diện tích xung quanh của hình nón. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
S xq 2 hr .
B.
S xq 2 lr .
C.
S xq 2 hr 2 .
D.
S xq lr .
Câu 23:
Một tổ có 6 bạn nam và 4 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 4 bạn trong đó có 1 bạn nam và 3 bạn nữ?
A.
80 .
B.
24 .
C.
10 .
D.
144 . 2
Câu 24:
Nếu f x dx sin x C thì f x là x 2
A.
f x 2 cos x .
B.
f x 2ln x cos x . x 2
C.
f x 2ln x cos x .
D.
f x 2 cos x . x
Câu 25:
Cho hàm số y x 7 x 15 x 9 . Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là 3 2
A.
1.
B.
3 .
C.
0 .
D.
2 .
Câu 26:
Cho hình trụ có bán kính đáy 6r và diện tích xung quanh là S . Chiều cao của hình trụ bằng S S S S
A.
h .
B.
h .
C.
h .
D.
h . 2r 12 r 3 r 2 r
Câu 27:
Cho cấp số cộng (un ) có u7 2 và u10 1 . Tìm công sai d . 1
A.
d 1 .
B.
d 3 .
C.
d .
D.
d 8 . 2
Câu 28:
Số phức z 2i 5 có số phức liên hợp là
A.
2i 5 .
B.
2i 5 .
C.
5 2i .
D.
2i .
Câu 29:
Cho số phức z 6i 7 , phần ảo của số phức (i 6) z bằng
A.
36 .
B.
48 .
C.
43 .
D.
29 .
Câu 30:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH . Tính góc giữa hai đường thẳng BG và AC . Trang 3/26
A.
32 .
B.
60 .
C.
45 .
D.
90 .
Câu 31:
Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3 . Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng SAC . a 39 2a 39 a 3
A.
d .
B.
d a.
C.
d .
D.
d . 13 13 2
Câu 32:
Cho hàm số y f ( x ) có đạo hàm f ( x) x 4 x 5 , x . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( ; 4) .
B.
( 5; ) .
C.
( 5; 4) .
D.
( 3; ) .
Câu 33:
Một nhà sách có 10 cuốn sách tham khảo môn Toán 12 và 7 cuốn sách tham khảo môn Hóa Học 12, các cuốn sách là khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 4 cuốn sách từ nhà sách. Tính xác suất để cả 4 cuốn sách được chọn đều cùng một môn. 7 3 1 7
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 68 34 68 1632 2 2
Câu 34:
Cho hàm số f x liên tục trên 0;8 và thỏa mãn f ( x)dx 2 , f (3x 2)dx 4 . Khi đó 1 0 8 f ( x)dx bằng 1
A.
12 .
B.
6 .
C.
14 .
D.
8 .
Câu 35:
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y 2 x 3 x 12 x 2 trên đoạn [ 3;3] . 3 2
A.
M 5 .
B.
M 47 .
C.
M 22 .
D.
M 30 .
Câu 36:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3log 2 a log 4 a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2
A.
a b 2 .
B.
a 3 b .
C.
a 4 b .
D.
a b 4 .
Câu 37:
Trong không gian Oxyz , mặt cầu có tâm I 1; 2;3 và đi qua giao điểm của đường thẳng x 1 t d : y 2 t với mặt phẳng Oxy có phương trình là z 3 t
A.
( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3)2 27 .
B.
( x 1)2 ( y 2)2 ( z 3)2 27 .
C.
( x 1)2 ( y 2) 2 ( z 3) 2 3 3 .
D.
( x 1) 2 ( y 2) 2 ( z 3) 2 3 3 .
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua A 0; 2;5 đồng thời vuông góc với hai đường x t x 1 y 4 z 2 thẳng d1 : và d 2 : y 2 2t có phương trình là 1 1 2 z 3 Trang 4/26 x t x t x 4t x 4
A.
: y 2 t .
B.
: y 2 2t .
C.
: y 2 2t .
D.
: y 2 2t . z 5 2t z 5 z 5 t z 1 5t a b
Câu 39:
Cho hai số thực dương a , b thỏa mãn log8 a log 20 b log125 (12a 5b) . Tính P . a
A.
P 3 .
B.
P 4 .
C.
P 2 .
D.
P 8 .
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 20; 20 để ứng với mỗi m, hàm số x 1 y nghịch biến trên khoảng 1;1 ? x xm 2
A.
17 .
B.
18 .
C.
19 .
D.
20 .
Câu 41:
Một chiếc bánh sinh nhật gồm ba khối trụ H1 , H 2 , H 3 xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r1 , h1 ; r2 , h2 ; r3 , h3 thỏa mãn r1 2r2 3r3 , h1 2h2 h3 (tham khảo hình vẽ). Biết rằng thể tích của khối H 3 bằng 80cm3 . Thể tích của toàn bộ chiếc bánh sinh nhật bằng

A.
980cm3 .
B.
890 cm3 .
C.
900cm3 .
D.
800 cm3 .
Câu 42:
Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các 1 đường y , y 0, x 1, x 5 . Đường thẳng x x k (1 k 5) chia (H) thành hai phần là S1 và S2 . Quay S1 và S2 quanh trục Ox ta thu được hai khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V1 và V2 . Xác định k để V1 2V2 . 5 15 12

A.
k .
B.
k .
C.
k ln 5 .
D.
k . 3 7 5
Câu 43:
Trong không gian Oxyz , cho điểm A 2;1;3 , mặt phẳng P : 2 x 2 y z 3 0 và mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 6 x 4 y 10 z 2 0 . Gọi là đường thẳng đi qua A , nằm trong P và cắt S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Hỏi đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây?
A.
M 1;1;3 .
B.
P 3;0;3 .
C.
N 1; 2; 4 .
D.
Q 4;1; 1 .
Câu 44:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để có đúng hai số phức z thỏa mãn z 1 2m i 10 và z 1 i z 2 3i .
A.
40 .
B.
41 .
C.
52 .
D.
53 .
Câu 45:
Để làm một máng xối nước, từ một tấm tôn kích thước 0, 9m 3m người ta gấp tấm tôn đó như hình vẽ dưới, biết mặt cắt của máng xối là một hình thang cân có các kích thước như hình vẽ và Trang 5/26 máng xối là một hình lăng trụ không có nắp đậy phía trên. Hỏi x m bằng bao nhiêu thì thể tích máng xối lớn nhất? 3m x x x 0,9m 0,3m 0,3m Tấm tôn 3m 0,3m 0,3m Máng xối Mặt cắt

A.
x 0,5m.
B.
x 0, 4m.
C.
x 0, 6 m.
D.
x 0, 7 m.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 1 y 2 z 9 và hai mặt phẳng 2 2 2 P : 2 x y 2 z 0, Q : x y 3 0 . Xét là mặt phẳng thay đổi, song song với giao tuyến của hai mặt phẳng P , Q và tiếp xúc với mặt cầu S . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm A 4; 3;5 đến mặt phẳng . Giá trị của M m thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
14;15 .
B.
13;14 .
C.
15;16 .
D.
16;17 .
Câu 47:
Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 4 x 3, x . Có bao nhiêu giá trị nguyên của 2 tham số m sao cho ứng với mỗi m , hàm số g x f x 4 2 x 2 m có đúng ba điểm cực trị thuộc khoảng 0;3 ?
A.
62 .
B.
60 .
C.
61 .
D.
63 . y 1
Câu 48:
Xét các số thực không âm x , y thỏa mãn log 3 x 2 y 1 y x xy 28 . Khi biểu thức x 3 y đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức 2x y bằng
A.
12 .
B.
8 .
C.
14 .
D.
20 .
Câu 49:
Cho hàm số f ( x) liên tục, có đạo hàm trên và thỏa mãn f 0 0, f 0 0, 3x x f x 18 x f x f x 6 x 1 với x . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 2 các đường y f 2 x và y f x bằng 1 2 5 1 A.. B. . C. . D. . 6 5 9 12
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 50:
Cho các số phức z1 , z2 , z3 thỏa mãn z1 8 4i z1 4i , z 2 4 5i 1, z 3 1 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z1 z 2 z1 z 3 .
A.
2 5 .
B.
8 .
C.
3 5 .
D.
6 . ……………. HẾT…………… Trang 6/26
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Đông Hà Quảng Trị (Mã Đề 111) — Mã đề: 5692 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.