HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7414
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7414
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Minh Châu Hưng Yên (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho bất phương trình 9 − 3 − 10 0 . Nếu đặt t = 3 (t 0) thì bất phương trình đã c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Minh Châu Hưng Yên (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-mon-toan-thpt-minh-chau-hung-yen-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Minh Châu Hưng Yên (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7414 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho bất phương trình 9 − 3 − 10 0 . Nếu đặt t = 3 (t 0) thì bất phương trình đã cho trờ thành x x+1 x bất phương trình nào?
A.
t − t − 10 0 . 2
B.
t 2 + 3t − 10 0 .
C.
t 2 − 3t − 10 0 .
D.
t 2 − t − 13 0 .
Câu 2:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau? x − −2 0 2 + y − 0 + 0 − 0 + + + y 1 −3 −3 1 4 1 1 1

A.
y = x − 2 x 2 + 1 .
B.
y = x 4 + 2 x 2 + 1 .
C.
y = − x 4 − 2 x 2 − 1 .
D.
y = − x 4 + 2 x 2 − 1 . 4 4 4 4
Câu 3:
Cho a , b , c 0 ; a 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
A.
log a ( bc ) = log a b + log a c .
B.
log a 1 = a . b log a b
C.
log a = .
D.
log a ( b + c ) = log a b + log a c . c log a c 1
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y = ( x − 2 ) 2 là −
A.
( 2; + )
B.
2; + )
C.
\ 2
D.
( − ; + )
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 2; −3;9 ) , B ( −4;9; −3) . Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A.
( x − 1) + ( y − 3) + ( z + 3) = 9 .
B.
( x − 1) + ( y + 3) + ( z + 3) = 9 . 2 2 2 2 2 2
C.
( x + 1) + ( y − 3) + ( z + 3) = 81 .
D.
( x + 1) + ( y − 3) + ( z − 3) = 81 . 2 2 2 2 2 2
Câu 6:
Cho khối trụ có chiều cao h = 4 và bán kính đáy r = 2 .Diện tích toàn phần của khối trụ bằng
A.
24 .
B.
16 .
C.
22 .
D.
20 .
Câu 7:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.
y = −3 x 3 + 3 x + 2 .
B.
y = 2 x 3 − 6 x + 1 .
C.
y = x 4 − 8 x 2 + 1 .
D.
y = −2 x 4 + 8 x 2 + 1 .
Câu 8:
Tập nghiệm S của bất phương trình log 0,6 ( 2 x − 1) log 0,6 1 là 1 1
A.
S = ; + .
B.
S = −; .
C.
S = ( −;1) .
D.
S = (1; + ) . 2 2 −2 x + 4
Câu 9:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là 2+ x
A.
y = −1 .
B.
x = −2 .
C.
y = −2 .
D.
x = 2 .
Câu 10:
Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 5 . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
45 .
B.
25 .
C.
10 .
D.
15 .
Câu 11:
Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây? Mã đề 101 Trang 1/6 x+3 x −3

A.
y = x 3 + 3 x 2 + 2 .
B.
y = x 4 − 2 x 2 + 2 .
C.
y = .
D.
y = . x +1 x −1
Câu 12:
Cho số phức z = 3 + 4i . Phần ảo của số phức z bằng
A.
4 .
B.
−4i .
C.
−4 .
D.
4i .
Câu 13:
Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n = (1; − 1; 2 ) và đi qua điểm M (1; 2;3) là
A.
x − y + 2 z − 5 = 0 .
B.
x + y + 2 z − 5 = 0 .
C.
x − y + 2 z = 0 .
D.
x − y + 2 z + 5 = 0 .
Câu 14:
Cho hàm số f ( x ) có f ( x ) = x ( x − 2 ) ( x + 1) . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 2
A.
0 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
2 .
Câu 15:
Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z . Phần ảo của số phức z là

A.
i .
B.
−2 .
C.
1 .
D.
2 .
Câu 16:
Cho hàm số y = ax + bx 2 + cx + d ( a, b, c, d 3 ) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A.
4 .
B.
0 .
C.
1 .
D.
−1 .
Câu 17:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − sin 2 x . 2
A.
f ( x )dx = 3x 2 + cos 2 x + C .
B.
f ( x )dx = 6 x − 2sin 2 x + C . 3x3 1 1
C.
f ( x )dx = − cos 2 x + C .
D.
f ( x )dx = x3 + cos 2 x + C . 2 2 2
Câu 18:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên \ −1 và có bảng xét dấu của f ( x ) như sau: Mã đề 101 Trang 2/6 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
( −1;2 ) .
B.
(1; + ) .
C.
( −1; + ) .
D.
( −; 2 ) .
Câu 19:
Phương trình 22 x+1 = 32 có nghiệm là 3 5
A.
x =
B.
x =
C.
x = 3
D.
x = 2 2 2
Câu 20:
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 3 và công sai d = −2 . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
u5 = 8 .
B.
u5 = −5 .
C.
u5 = −10 .
D.
u5 = 7 .
Câu 21:
Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có AA ' = a 2 , biết rằng đáy là tam giác đều cạnh a 3 . Hình chiếu từ A ' lên mặt ( ABC ) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Khoảng cách giữa hai đường AA ' và BC bằng a 2 3a 3a 2
A.
.
B.
.
C.
a .
D.
. 4 4 4 ( )
Câu 22:
Cho số phức z thỏa mãn 3 z − i + ( i − 1) z = 5 − 4i . Mô-đun của z bằng
A.
z = 10 .
B.
z = 14 .
C.
z = 3 .
D.
z = 7 .
Câu 23:
Cho số phức z 5 i . Phần ảo của số phức z 1 2i bằng
A.
i .
B.
3 .
C.
3i .
D.
1 .
Câu 24:
Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA vuông góc với đáy và SA = a 6 . Thể tích khối chóp S. ABCD bằng 6 3 2 3 3 2 3
A.
6a 3 .
B.
a .
C.
a
D.
a 3 4 4
Câu 25:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1;3;0 ) , B ( 5;1; −2 ) . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
3x + 2 y − z − 14 = 0 .
B.
x + 2 y + 2 z − 3 = 0 .
C.
2 x − y − z + 5 = 0 .
D.
2 x − y − z − 5 = 0 .
Câu 26:
Tập xác định của hàm số y = log3 ( x − 3) là
A.
D = \ 3 .
B.
D = .
C.
D = ( 3; + ) .
D.
[3; +) .
Câu 27:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A.
(1;3) .
B.
( 0; 2 ) .
C.
( 0; + ) .
D.
( −;0 ) .
Câu 28:
Cho khối lăng trụ ABC. ABC có chiều cao bằng 5 và đáy tam giác ABC có diện tích bằng 4 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
9 .
B.
12 .
C.
20 .
D.
5 . 2 5 5
Câu 29:
Nếu f ( x ) dx = 3 và f ( x ) dx = 7 thì f ( x ) dx bằng 0 0 2
A.
10 .
B.
−10 .
C.
4 .
D.
−4 .
Câu 30:
Trong hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + 3 y − 4 z − 5 = 0 . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) ? Mã đề 101 Trang 3/6
A.
n4 ( 3; −4; −5 ) .
B.
n1 ( 2;3; −4 ) .
C.
n2 ( 2;3; −5 ) .
D.
n3 ( 2; −4; −5 ) .
Câu 31:
Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' . Góc giữa hai đường thẳng AC và DA ' bằng
A.
90 .
B.
60 .
C.
120 .
D.
45 .
Câu 32:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a = ( 2; −1;3) , b = (1;3; −2 ) . Tìm tọa độ của vectơ c = a − 2b .
A.
c = ( 0; − 7;7 ) .
B.
c = ( 4; − 7;7 ) .
C.
c = ( 0; − 7; − 7 ) .
D.
c = ( 0;7;7 ) .
Câu 33:
Số phức liên hợp của số phức z = 1 − 2024 i là
A.
z = 1 + 2024 i.
B.
z = 2024 − i.
C.
z = −1 − 2024 i.
D.
z = −1 + 2024 i.
Câu 34:
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4 x + 3x + 1 là 3 2
A.
x 4 + x3 + x + C .
B.
12 x 2 + 6x + C .
C.
4 x 4 + 3x3 + x + C .
D.
4 x 2 + 3x + C . −3x + 5
Câu 35:
Biết đường thẳng y = 2 x − 1 cắt đồ thị hàm số y = tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x−4 x1 + x2 . Giá trị x1 x2 bằng 1 1
A.
3 .
B.
−3 .
C.
− .
D.
. 2 2
Câu 36:
Trong hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( S ) : ( x + 2 ) + ( y − 3) + z 2 = 16 . Mặt cầu ( S ) có tâm là 2 2
A.
I ( 2; −3;0 ) .
B.
I ( 0;0;0 ) .
C.
I (16;16;16 ) .
D.
I ( −2;3;0 ) . 3 1
Câu 37:
Cho dx = a + 2 ln b với a, b là các số hữu tỉ. Tính P = a + b . 0 4 + 2 x +1 7 7 1 1
A.
P = .
B.
P = .
C.
P = .
D.
P = . 4 3 4 2
Câu 38:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ( x ) liên tục trên và đồ thị của hàm số f ( x ) trên đoạn −2;7 như hình vẽ bên. y 3 2 1 x -2 -1 1 2 4 7 -1 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.
max f ( x ) = f ( −2 ) .
B.
max f ( x ) = f ( −1) .
C.
max f ( x ) = f ( 2 ) .
D.
max f ( x ) = f ( 7 ) −2;7 −2;7 −2;7 −2;7 .
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m , hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 3mx + 4 có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng ( −3;3) ?
A.
13 .
B.
12 .
C.
11 .
D.
10 .
Câu 40:
Cho hàm số bậc hai y = f ( x ) có đồ thị ( P ) và đường thẳng d cắt ( P ) tại hai điểm như trong hình bên. Mã đề 101 Trang 4/6 115 Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi ( P ) và d có diện tích S = . Tích phân 7 6 ( 3 − 2 x ) f ( x ) dx bằng 1 370 370 680 368 A. − . B. C. − . D. . 7 7 7 7

A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 41:
Cho phương trình f ( x) = x 2 + 4 − x . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số 2x − 2 m để bất phương trình f (1 − x ) . f ( 2 x 2 − 4mx + 2m + 12 ) nghiệm đúng với mọi x . x − 2mx + m + 6 2 Tính tổng các phần tử của S ?
A.
4 .
B.
3 .
C.
0 .
D.
2 .
Câu 42:
Cho phương trình log 4 ( x + 1) + 2 = log 2 4 − x + log8 ( 4 + x ) . Tổng các nghiệm của 2 3 phương trình trên bằng
A.
−5 .
B.
4 − 2 6 .
C.
2 − 2 3 .
D.
4 + 2 6 .
Câu 43:
Cho hình trụ (T ) có hai đáy là hai hình tròn ( O ) ; ( O ) và thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Điểm A thuộc đường tròn (O ) , điểm B thuộc đường tròn ( O ) sao cho AB = 2 và khoảng cách 3 giữa AB và OO bằng (tham khảo hình bên). Khối trụ (T ) có thể tích bằng 2 A O O' B 7 14 7 14 28 14 7 14

A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 16 2 27 8
Câu 44:
Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có f (1) = 0 . Biết đồ thị hàm số y = f ( x ) được cho như hình dưới đây Mã đề 101 Trang 5/6 x x 2 Xét hàm số g ( x ) = f 1 + + . Đặt M là số điểm cực đại và m là số điểm cực tiểu của hàm số 2 8 g ( x ) . Tính giá trị biểu thức M 2 + m2 .

A.
M 2 + m2 = 13 .
B.
M 2 + m2 = 5 .
C.
M 2 + m2 = 25 .
D.
M 2 + m2 = 2 .
Câu 45:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1;1;1) , B ( −1;2;1) , C ( 3;6; − 5) . Gọi M ( a ; b ; c ) là điểm thuộc mặt phẳng ( Oxy ) thỏa MA2 + MB 2 + MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất (với a, b, c là các số nguyên). Khi đó a + b + c bằng
A.
4 .
B.
2 .
C.
5 .
D.
3 .
Câu 46:
Từ các số 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng các số ở hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8 ?
A.
720 .
B.
1440 .
C.
240 .
D.
960 .
Câu 47:
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng a 6 . Thể tích khối chóp S. ABCD bằng: 6 3 42 3 7 6 3 7 42 3
A.
a .
B.
a .
C.
a .
D.
a . 3 3 3 3
Câu 48:
Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f ( x) + xf ( x) = 5 x 4 + 6 x 2 − 4, x . 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và y = xf ( x) bằng 4 272 112 32 1088
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 15 15 3 15
Câu 49:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( −1;2;5) và B ( 3; −2;1) . Xét khối nón ( N ) có đỉnh I là trung điểm của AB , đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB . Khi ( N ) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của ( N ) có phương trình dạng x + by + cz + d = 0 ( d 0 ) . Gọi S là tập hợp các giá trị của biểu thức b + c + d . Khi đó:
A.
S = 4 + 2 3 .
B.
S = −2 3;2 3
C.
S = 2 3 .
D.
S = −2 3 .
Câu 50:
Cho số phức z thoả mãn z = 1 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 1 + z 2 − z + 1 . Tính M .m 13 3 39 13
A.
3 3 .
B.
.
C.
.
D.
. 4 4 4 —— HẾT —— Mã đề 101 Trang 6/6
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Minh Châu Hưng Yên (Mã Đề 101) — Mã đề: 7414 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.