HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3719
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3719
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Yên Châu - Sơn La (Mã Đề 101)
Câu 1: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình bên? 1
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Yên Châu - Sơn La (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-mon-toan-thpt-yen-chau-son-la-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Yên Châu - Sơn La (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3719 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình bên?

A.
y=−x3+3x2+1.
B.
y=x4−2x2+1.
C.
y=x3−3x2.
D.
y=−x4+2x2.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây **đúng**?

A.
max[−1;3]f(x)=f(0).
B.
max[−1;3]f(x)=f(3).
C.
max[−1;3]f(x)=f(2).
D.
max[−1;3]f(x)=f(−1).
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x)≥log32 là
A.
[1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(0;1].
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;2;−2) và v=(2;−2;3). Tọa độ của vectơ u+v là
A.
(1;−4;5).
B.
(3;0;−1).
C.
(3;0;1).
D.
(−1;4;−5).
Câu 5:
Cho khối chóp S.ABCD có chiều cao bằng 4 và đáy ABCD có diện tích bằng 3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
7.
B.
12.
C.
4.
D.
5.
Câu 6:
Cho hàm số y=(2x2−1)21. Giá trị của hàm số đã cho tại điểm x=2 bằng
A.
3.
B.
3.
C.
7.
D.
7.
Câu 7:
Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng
A.
πR2.
B.
34πR2.
C.
2πR2.
D.
4πR2.
Câu 8:
Cho khối nón có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 9. Chiều cao của khối nón đã cho bằng
A.
4π.
B.
34π.
C.
34.
D.
4.
Câu 9:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+x2 trên đoạn [2;3] bằng
A.
215.
B.
5.
C.
329.
D.
3.
Câu 10:
Cho hình trụ có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
16π.
B.
56π.
C.
24π.
D.
48π.
Câu 11:
Nếu ∫01f(x)dx=2 và ∫13f(x)dx=5 thì ∫03f(x)dx bằng
A.
3.
B.
10.
C.
7.
D.
−3.
Câu 12:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(π1)x.
B.
y=(32)x.
C.
y=(3)x.
D.
y=(0,5)x.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=cosx−x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−sinx+x2+C.
B.
∫f(x)dx=sinx−2x2+C.
C.
∫f(x)dx=sinx−x2+C.
D.
∫f(x)dx=−sinx−2x2+C.
Câu 14:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như đường cong trong hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 15:
Với a là số thực dương tùy ý, log7(7a) bằng
A.
1−log7a.
B.
1+log7a.
C.
1+a.
D.
a.
Câu 16:
Nghiệm của phương trình log2(3x)=3 là
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=38.
D.
x=21.
Câu 17:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao 3a. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
8πa2.
B.
7πa2.
C.
6πa2.
D.
14πa2.
Câu 18:
Hàm số y=−x3+3x2−2 đồng biến trên khoảng
A.
(0;2).
B.
(−∞;0).
C.
(1;4).
D.
(4;+∞).
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(−∞;0).
C.
(1;+∞).
D.
(0;1).
Câu 20:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)21 là
A.
(0;+∞).
B.
[1;+∞).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;+∞).
Câu 21:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
3.
B.
0.
C.
−1.
D.
1.
Câu 22:
Đạo hàm của hàm số y=log2(x−1) là
A.
y′=(x−1)ln21.
B.
y′=ln2x−1.
C.
y′=x−11.
D.
y′=ln21.
Câu 23:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=2 là

A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 24:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R và F(2)=6,F(4)=12. Tích phân ∫24f(x)dx bằng
A.
−6.
B.
2.
C.
18.
D.
6.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;−1) và bán kính R=2. Phương trình của (S) là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=4.
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=2.
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=4.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=2.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(−2;3;1) trên trục Ox có toạ độ là
A.
(0;0;1).
B.
(−2;0;0).
C.
(0;3;1).
D.
(0;3;0).
Câu 27:
Phương trình 22x2+5x+4=4 có tổng tất cả các nghiệm bằng
A.
1.
B.
25.
C.
−1.
D.
−25.
Câu 28:
Với b,c là hai số thực dương tuỳ ý thoả mãn log5b≥log5c, khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
b≥c.
B.
b>c.
C.
b<c.
D.
b≤c.
Câu 29:
Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a35⋅a31 bằng
A.
a5.
B.
a95.
C.
a34.
D.
a2.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 31:
Nếu khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích V thì khối chóp A′.ABC có thể tích bằng
A.
32V.
B.
3V.
C.
3V.
D.
V.
Câu 32:
Tập nghiệm của bất phương trình 22x<8 là
A.
(0;23).
B.
(−∞;23).
C.
(23;+∞).
D.
(−∞;2).
Câu 33:
Cho các số thực a,b,m,n (a,b>0). Khẳng định nào sau đây là **đúng**?
A.
anam=nam.
B.
(am)n=am+n.
C.
(a+b)m=am+bm.
D.
am⋅an=am+n.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
(−∞;0).
D.
(−1;2).
Câu 35:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1,x=2 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
S=∫−11f(x)dx+∫12f(x)dx.
B.
S=−∫−11f(x)dx−∫12f(x)dx.
C.
S=−∫−11f(x)dx+∫12f(x)dx.
D.
S=∫−11f(x)dx−∫12f(x)dx.
Câu 36:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−23x−1 có phương trình là
A.
x=21.
B.
x=−2.
C.
x=3.
D.
x=2.
Câu 37:
Nghiệm của phương trình 22x−1=8 là
A.
x=2.
B.
x=25.
C.
x=1.
D.
x=23.
Câu 38:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây **đúng** với mọi số dương x,y?
A.
logayx=logax−logay.
B.
logayx=loga(x−y).
C.
logayx=logax+logay.
D.
logayx=logaylogax.
Câu 39:
Cho hàm số y=−x3−mx2+(4m+9)x+5, với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
7.
Câu 40:
Cho hàm số f(x)=x4−18x2+4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, tổng giá trị các nghiệm phân biệt thuộc khoảng (−3;2) của phương trình f(x2+2x+3)=m bằng −4
A.
24.
B.
23.
C.
26.
D.
25.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+3x và g(x)=mx3+mx2−x với a,b,c,m,n∈R. Biết hàm số y=f(x)−g(x) có ba điểm cực trị là −1;2;3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y=f′(x) và y=g′(x) bằng
A.
332.
B.
971.
C.
671.
D.
964.
Câu 42:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=1,BC=2,AA′=2 (tham khảo hình bên).

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD′ và DC′ bằng
A.
36.
B.
2.
C.
525.
D.
26.
Câu 43:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn log4a=log6b=log9(4a−5b)−1. Đặt T=ab. Khẳng định nào sau đây **đúng**?
A.
1<T<2.
B.
21<T<32.
C.
−2<T<0.
D.
0<T<21.
Câu 44:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (5x−125)(log32x−8log3x+15)<0
A.
242.
B.
217.
C.
220.
D.
215.
Câu 45:
Cho hình nón có chiều cao bằng 3. Một mặt phẳng (α) đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều, góc giữa trục của hình nón và mặt phẳng (α) là 45∘. Thể tích của hình nón đã cho bằng
A.
524π.
B.
15π.
C.
45π.
D.
1525π.
Câu 46:
Cho hàm số f(x). Biết hàm số f′(x) có đồ thị như hình dưới đây. Trên [−4;3], hàm số g(x)=2f(x)+(1−x)2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

A.
x=−3.
B.
x=−4.
C.
x=3.
D.
x=−1.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số điểm cực đại của hàm số g(x)=f(x)−91x3 là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 48:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có AC′=8, diện tích của tam giác A′BC bằng 9 và đường thẳng AC′ tạo với mặt phẳng (A′BC) một góc 60∘. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
12.
B.
18.
C.
183.
D.
123.
Câu 49:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị (P) và đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm như trong hình vẽ bên. Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P) và d có diện tích S=9125. Tích phân ∫16(2x−5)f′(x)dx bằng

A.
9830.
B.
9178.
C.
9340.
D.
18925.
Câu 50:
Đường gấp khúc ABC trong hình bên là đồ thị của hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;3]. Tích phân ∫−23f(x)dx bằng

A.
29.
B.
3.
C.
4.
D.
27.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Yên Châu - Sơn La (Mã Đề 101) — Mã đề: 3719 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.