Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu Hưng Yên (Mã đề 101) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu (Mã 101) gồm 50 câu trắc nghiệm về hàm số, phương trình và hình học. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu Hưng Yên (Mã đề 101)

  1. Câu 1: Cho bất phương trình 9 − 3 − 10  0 . Nếu đặt t = 3 (t  0) thì bất phương trình đã cho trờ thành x x+1 x bất phương trình nào?
  2. Câu 1: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau? x − −2 0 2 + y − 0 + 0 − 0 + + + y 1 −3 −3 1 4 1 1 1 1
  3. Câu 1: Cho a , b , c  0 ; a  1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
  4. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = ( x − 2 ) 2 là −
  5. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 2; −3;9 ) , B ( −4;9; −3) . Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
  6. Câu 1: Cho khối trụ có chiều cao h = 4 và bán kính đáy r = 2 .Diện tích toàn phần của khối trụ bằng
  7. Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? 1
  8. Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình log 0,6 ( 2 x − 1)  log 0,6 1 là 1   1
  9. Câu 1: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là 2+ x
  10. Câu 1: Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 5 . Thể tích của khối nón đã cho bằng
  11. Câu 1: Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây? Mã đề 101 Trang 1/6 x+3 x −3 1
  12. Câu 1: Cho số phức z = 3 + 4i . Phần ảo của số phức z bằng
  13. Câu 1: Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n = (1; − 1; 2 ) và đi qua điểm M (1; 2;3) là
  14. Câu 1: Cho hàm số f ( x ) có f  ( x ) = x ( x − 2 ) ( x + 1) . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 2
  15. Câu 1: Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z . Phần ảo của số phức z là 1
  16. Câu 1: Cho hàm số y = ax + bx 2 + cx + d ( a, b, c, d  3 ) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 1
  17. Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − sin 2 x . 2
  18. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên \ −1 và có bảng xét dấu của f  ( x ) như sau: Mã đề 101 Trang 2/6 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 1
  19. Câu 1: Phương trình 22 x+1 = 32 có nghiệm là 3 5
  20. Câu 1: Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 3 và công sai d = −2 . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
  21. Câu 1: Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có AA ' = a 2 , biết rằng đáy là tam giác đều cạnh a 3 . Hình chiếu từ A ' lên mặt ( ABC ) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Kho
  22. Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn 3 z − i + ( i − 1) z = 5 − 4i . Mô-đun của z bằng
  23. Câu 1: Cho số phức z 5 i . Phần ảo của số phức z 1 2i bằng
  24. Câu 1: Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA vuông góc với đáy và SA = a 6 . Thể tích khối chóp S. ABCD bằng 6 3 2 3 3 2 3
  25. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1;3;0 ) , B ( 5;1; −2 ) . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
  26. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = log3 ( x − 3) là
  27. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1
  28. Câu 1: Cho khối lăng trụ ABC. ABC có chiều cao bằng 5 và đáy tam giác ABC có diện tích bằng 4 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
  29. Câu 1: Nếu  f ( x ) dx = 3 và  f ( x ) dx = 7 thì  f ( x ) dx bằng 0 0 2
  30. Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + 3 y − 4 z − 5 = 0 . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) ? Mã đề 101 Trang 3/6
  31. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' . Góc giữa hai đường thẳng AC và DA ' bằng
  32. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a = ( 2; −1;3) , b = (1;3; −2 ) . Tìm tọa độ của vectơ c = a − 2b .
  33. Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z = 1 − 2024 i là
  34. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4 x + 3x + 1 là 3 2
  35. Câu 1: Biết đường thẳng y = 2 x − 1 cắt đồ thị hàm số y = tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x−4 x1 + x2 . Giá trị x1 x2 bằng 1 1
  36. Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( S ) : ( x + 2 ) + ( y − 3) + z 2 = 16 . Mặt cầu ( S ) có tâm là 2 2
  37. Câu 1: Cho  dx = a + 2 ln b với a, b là các số hữu tỉ. Tính P = a + b . 0 4 + 2 x +1 7 7 1 1
  38. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) liên tục trên và đồ thị của hàm số f  ( x ) trên đoạn  −2;7 như hình vẽ bên. y 3 2 1 x -2 -1 1 2 4 7 -1 Mệnh đề nào sau đây đúng ? 1
  39. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m , hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 3mx + 4 có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng ( −3;3) ?
  40. Câu 1: Cho hàm số bậc hai y = f ( x ) có đồ thị ( P ) và đường thẳng d cắt ( P ) tại hai điểm như trong hình bên. Mã đề 101 Trang 4/6 115 Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi ( P ) và d có d
  41. Câu 1: Cho phương trình f ( x) = x 2 + 4 − x . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số 2x − 2 m để bất phương trình  f (1 − x ) . f ( 2 x 2 − 4mx + 2m + 12 ) nghiệm đúng v
  42. Câu 1: Cho phương trình log 4 ( x + 1) + 2 = log 2 4 − x + log8 ( 4 + x ) . Tổng các nghiệm của 2 3 phương trình trên bằng
  43. Câu 1: Cho hình trụ (T ) có hai đáy là hai hình tròn ( O ) ; ( O ) và thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Điểm A thuộc đường tròn (O ) , điểm B thuộc đường tròn ( O ) sao ch
  44. Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có f (1) = 0 . Biết đồ thị hàm số y = f  ( x ) được cho như hình dưới đây Mã đề 101 Trang 5/6  x x 2 Xét hàm số g ( x ) = f 1 +  + . Đặt M là số
  45. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1;1;1) , B ( −1;2;1) , C ( 3;6; − 5) . Gọi M ( a ; b ; c ) là điểm thuộc mặt phẳng ( Oxy ) thỏa MA2 + MB 2 + MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất (với a
  46. Câu 1: Từ các số 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng các số ở hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8 ?
  47. Câu 1: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng a 6 . Thể
  48. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f ( x) + xf ( x) = 5 x 4 + 6 x 2 − 4, x  . 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và y = xf ( x) bằ
  49. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( −1;2;5) và B ( 3; −2;1) . Xét khối nón ( N ) có đỉnh I là trung điểm của AB , đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB . Khi ( N ) có
  50. Câu 1: Cho số phức z thoả mãn z = 1 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 1 + z 2 − z + 1 . Tính M .m 13 3 39 13
THPT#Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024#THPT Minh Châu#Hàm số
Đề mở công khai

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu Hưng Yên (Mã đề 101)

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu (Mã 101) gồm 50 câu trắc nghiệm về hàm số, phương trình và hình học. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho bất phương trình 9 − 3 − 10  0 . Nếu đặt t = 3 (t  0) thì bất phương trình đã cho trờ thành x x+1 x bất phương trình nào?
A.
t − t − 10  0 . 2
B.
t 2 + 3t − 10  0 .
C.
t 2 − 3t − 10  0 .
D.
t 2 − t − 13  0 .
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau? x − −2 0 2 + y − 0 + 0 − 0 + + + y 1 −3 −3 1 4 1 1 1
Hình 1
A.
y = x − 2 x 2 + 1 .
B.
y = x 4 + 2 x 2 + 1 .
C.
y = − x 4 − 2 x 2 − 1 .
D.
y = − x 4 + 2 x 2 − 1 . 4 4 4 4
Cho a , b , c  0 ; a  1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
A.
log a ( bc ) = log a b + log a c .
B.
log a 1 = a .  b  log a b
C.
log a   = .
D.
log a ( b + c ) = log a b + log a c .  c  log a c 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 2; −3;9 ) , B ( −4;9; −3) . Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A.
( x − 1) + ( y − 3) + ( z + 3) = 9 .
B.
( x − 1) + ( y + 3) + ( z + 3) = 9 . 2 2 2 2 2 2
C.
( x + 1) + ( y − 3) + ( z + 3) = 81 .
D.
( x + 1) + ( y − 3) + ( z − 3) = 81 . 2 2 2 2 2 2
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Cho khối trụ có chiều cao h = 4 và bán kính đáy r = 2 .Diện tích toàn phần của khối trụ bằng
A.
24 .
B.
16 .
C.
22 .
D.
20 .
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Hình 1
A.
y = −3 x 3 + 3 x + 2 .
B.
y = 2 x 3 − 6 x + 1 .
C.
y = x 4 − 8 x 2 + 1 .
D.
y = −2 x 4 + 8 x 2 + 1 .
Tập nghiệm S của bất phương trình log 0,6 ( 2 x − 1)  log 0,6 1 là 1   1
A.
S =  ; +  .
B.
S =  −;  .
C.
S = ( −;1) .
D.
S = (1; + ) . 2   2 −2 x + 4
Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 5 . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
45 .
B.
25 .
C.
10 .
D.
15 .
Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây? Mã đề 101 Trang 1/6 x+3 x −3
Hình 1
A.
y = x 3 + 3 x 2 + 2 .
B.
y = x 4 − 2 x 2 + 2 .
C.
y = .
D.
y = . x +1 x −1
Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n = (1; − 1; 2 ) và đi qua điểm M (1; 2;3) là
A.
x − y + 2 z − 5 = 0 .
B.
x + y + 2 z − 5 = 0 .
C.
x − y + 2 z = 0 .
D.
x − y + 2 z + 5 = 0 .
Cho hàm số y = ax + bx 2 + cx + d ( a, b, c, d  3 ) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Hình 1
A.
4 .
B.
0 .
C.
1 .
D.
−1 .
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x − sin 2 x . 2
A.
 f ( x )dx = 3x 2 + cos 2 x + C .
B.
 f ( x )dx = 6 x − 2sin 2 x + C . 3x3 1 1
C.
 f ( x )dx = − cos 2 x + C .
D.
 f ( x )dx = x3 + cos 2 x + C . 2 2 2
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên \ −1 và có bảng xét dấu của f  ( x ) như sau: Mã đề 101 Trang 2/6 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hình 1
A.
( −1;2 ) .
B.
(1; + ) .
C.
( −1; + ) .
D.
( −; 2 ) .
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 3 và công sai d = −2 . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
u5 = 8 .
B.
u5 = −5 .
C.
u5 = −10 .
D.
u5 = 7 .
Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có AA ' = a 2 , biết rằng đáy là tam giác đều cạnh a 3 . Hình chiếu từ A ' lên mặt ( ABC ) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Khoảng cách giữa hai đường AA ' và BC bằng a 2 3a 3a 2
A.
.
B.
.
C.
a .
D.
. 4 4 4 ( )
Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA vuông góc với đáy và SA = a 6 . Thể tích khối chóp S. ABCD bằng 6 3 2 3 3 2 3
A.
6a 3 .
B.
a .
C.
a
D.
a 3 4 4
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1;3;0 ) , B ( 5;1; −2 ) . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
3x + 2 y − z − 14 = 0 .
B.
x + 2 y + 2 z − 3 = 0 .
C.
2 x − y − z + 5 = 0 .
D.
2 x − y − z − 5 = 0 .
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Hình 1
A.
(1;3) .
B.
( 0; 2 ) .
C.
( 0; + ) .
D.
( −;0 ) .
Cho khối lăng trụ ABC. ABC có chiều cao bằng 5 và đáy tam giác ABC có diện tích bằng 4 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
9 .
B.
12 .
C.
20 .
D.
5 . 2 5 5
Trong hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + 3 y − 4 z − 5 = 0 . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) ? Mã đề 101 Trang 3/6
A.
n4 ( 3; −4; −5 ) .
B.
n1 ( 2;3; −4 ) .
C.
n2 ( 2;3; −5 ) .
D.
n3 ( 2; −4; −5 ) .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a = ( 2; −1;3) , b = (1;3; −2 ) . Tìm tọa độ của vectơ c = a − 2b .
A.
c = ( 0; − 7;7 ) .
B.
c = ( 4; − 7;7 ) .
C.
c = ( 0; − 7; − 7 ) .
D.
c = ( 0;7;7 ) .
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4 x + 3x + 1 là 3 2
A.
x 4 + x3 + x + C .
B.
12 x 2 + 6x + C .
C.
4 x 4 + 3x3 + x + C .
D.
4 x 2 + 3x + C . −3x + 5
Biết đường thẳng y = 2 x − 1 cắt đồ thị hàm số y = tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x−4 x1 + x2 . Giá trị x1 x2 bằng 1 1
A.
3 .
B.
−3 .
C.
− .
D.
. 2 2
Trong hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( S ) : ( x + 2 ) + ( y − 3) + z 2 = 16 . Mặt cầu ( S ) có tâm là 2 2
A.
I ( 2; −3;0 ) .
B.
I ( 0;0;0 ) .
C.
I (16;16;16 ) .
D.
I ( −2;3;0 ) . 3 1
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) liên tục trên và đồ thị của hàm số f  ( x ) trên đoạn  −2;7 như hình vẽ bên. y 3 2 1 x -2 -1 1 2 4 7 -1 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Hình 1
A.
max f ( x ) = f ( −2 ) .
B.
max f ( x ) = f ( −1) .
C.
max f ( x ) = f ( 2 ) .
D.
max f ( x ) = f ( 7 ) −2;7 −2;7 −2;7 −2;7 .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m , hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 3mx + 4 có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng ( −3;3) ?
A.
13 .
B.
12 .
C.
11 .
D.
10 .
Cho hàm số bậc hai y = f ( x ) có đồ thị ( P ) và đường thẳng d cắt ( P ) tại hai điểm như trong hình bên. Mã đề 101 Trang 4/6 115 Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi ( P ) và d có diện tích S = . Tích phân 7 6  ( 3 − 2 x ) f  ( x ) dx bằng 1 370 370 680 368 A. − . B. C. − . D. . 7 7 7 7
Hình 1
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Cho phương trình f ( x) = x 2 + 4 − x . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số 2x − 2 m để bất phương trình  f (1 − x ) . f ( 2 x 2 − 4mx + 2m + 12 ) nghiệm đúng với mọi x  . x − 2mx + m + 6 2 Tính tổng các phần tử của S ?
A.
4 .
B.
3 .
C.
0 .
D.
2 .
Cho phương trình log 4 ( x + 1) + 2 = log 2 4 − x + log8 ( 4 + x ) . Tổng các nghiệm của 2 3 phương trình trên bằng
A.
−5 .
B.
4 − 2 6 .
C.
2 − 2 3 .
D.
4 + 2 6 .
Cho hình trụ (T ) có hai đáy là hai hình tròn ( O ) ; ( O ) và thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Điểm A thuộc đường tròn (O ) , điểm B thuộc đường tròn ( O ) sao cho AB = 2 và khoảng cách 3 giữa AB và OO bằng (tham khảo hình bên). Khối trụ (T ) có thể tích bằng 2 A O O' B 7 14 7 14 28 14 7 14
Hình 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 16 2 27 8
Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có f (1) = 0 . Biết đồ thị hàm số y = f  ( x ) được cho như hình dưới đây Mã đề 101 Trang 5/6  x x 2 Xét hàm số g ( x ) = f 1 +  + . Đặt M là số điểm cực đại và m là số điểm cực tiểu của hàm số  2 8 g ( x ) . Tính giá trị biểu thức M 2 + m2 .
Hình 1
A.
M 2 + m2 = 13 .
B.
M 2 + m2 = 5 .
C.
M 2 + m2 = 25 .
D.
M 2 + m2 = 2 .
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1;1;1) , B ( −1;2;1) , C ( 3;6; − 5) . Gọi M ( a ; b ; c ) là điểm thuộc mặt phẳng ( Oxy ) thỏa MA2 + MB 2 + MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất (với a, b, c là các số nguyên). Khi đó a + b + c bằng
A.
4 .
B.
2 .
C.
5 .
D.
3 .
Từ các số 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng các số ở hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8 ?
A.
720 .
B.
1440 .
C.
240 .
D.
960 .
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng a 6 . Thể tích khối chóp S. ABCD bằng: 6 3 42 3 7 6 3 7 42 3
A.
a .
B.
a .
C.
a .
D.
a . 3 3 3 3
Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f ( x) + xf ( x) = 5 x 4 + 6 x 2 − 4, x  . 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và y = xf ( x) bằng 4 272 112 32 1088
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 15 15 3 15
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( −1;2;5) và B ( 3; −2;1) . Xét khối nón ( N ) có đỉnh I là trung điểm của AB , đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB . Khi ( N ) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của ( N ) có phương trình dạng x + by + cz + d = 0 ( d  0 ) . Gọi S là tập hợp các giá trị của biểu thức b + c + d . Khi đó: 
A.
S = 4 + 2 3 .  
B.
S = −2 3;2 3   
C.
S = 2 3 . 
D.
S = −2 3 . 
Cho số phức z thoả mãn z = 1 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 1 + z 2 − z + 1 . Tính M .m 13 3 39 13
A.
3 3 .
B.
.
C.
.
D.
. 4 4 4 —— HẾT —— Mã đề 101 Trang 6/6
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu Hưng Yên (Mã đề 101)?
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Minh Châu Hưng Yên (Mã đề 101) - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com