HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9378
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9378
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán THPT A Nghĩa Hưng Nam Định (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây: 1 Số nghiệm của phương t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán THPT A Nghĩa Hưng Nam Định (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-2-mon-toan-thpt-a-nghia-hung-nam-dinh-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán THPT A Nghĩa Hưng Nam Định (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9378 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=0 là
A.
0
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 2:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A.
y = x^3 - 3x^2 + 1
B.
y = -x^3 + 3x^2 + 1
C.
y = x^4 - 2x^2 + 1
D.
y = -x^4 + 2x^2 + 1
Câu 3:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1 là đường thẳng:
A.
x = -1
B.
y = -1
C.
y = 2
D.
x = 2
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−1)<3 là
A.
(1; 10)
B.
(1; 9)
C.
(-∞; 9)
D.
(1; +∞)
Câu 5:
Cho khối chóp có thể tích V=36 và diện tích đáy B=6. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
A.
6
B.
18
C.
2
D.
1/2
Câu 6:
Môđun của số phức z=4−3i bằng
A.
5
B.
25
C.
7
D.
7
Câu 7:
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A.
y = log_2 x
B.
y = 2^x
C.
y = log_{1/2} x
D.
y = log_{0.2} x
Câu 8:
Cho z1=3−2i;z2=4−ai (a∈R). Tìm a để z1z2 là số thuần ảo
A.
-6
B.
8/3
C.
6
D.
-8/3
Câu 9:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 và trục hoành là
A.
3
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 10:
Cho cấp số cộng (un) có u1=3 và công sai d=5. Giá trị của u4 bằng
A.
15
B.
23
C.
375
D.
18
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;1;3) và bán kính R=2. Phương trình của mặt cầu (S) là:
A.
(x - 1)^2 + (y - 1)^2 + (z - 3)^2 = 2
B.
(x + 1)^2 + (y + 1)^2 + (z + 3)^2 = 4
C.
(x + 1)^2 + (y + 1)^2 + (z + 3)^2 = 2
D.
(x - 1)^2 + (y - 1)^2 + (z - 3)^2 = 4
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(-∞; 2)
B.
(-2; 2)
C.
(-1; 3)
D.
(2; +∞)
Câu 13:
Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh a2. Thể tích khối trụ là
A.
π a^3 2
B.
4πa32
C.
2πa32
D.
2π a^3 2
Câu 14:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 15:
Cho ∫12f(x)dx=1 và ∫14f(x)dx=−3. Giá trị của ∫24f(x)dx bằng
A.
-2
B.
4
C.
2
D.
-4
Câu 16:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

A.
y = -x^4 + 2x^2
B.
y = x^4 - 2x^2
C.
y = -x^3 + 3x
D.
y = x^3 - 3x
Câu 17:
Nếu ∫02f(x)dx=4 thì ∫02[3f(x)−2]dx bằng
A.
8
B.
14
C.
10
D.
12
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng A′D và B′C′ bằng
A.
90^\circ
B.
45^\circ
C.
60^\circ
D.
30^\circ
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+4z−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n_3 = (-2; 3; 4)
B.
n_2 = (2; 3; 4)
C.
n_1 = (2; -3; 4)
D.
n_4 = (-2; -3; 4)
Câu 20:
Tập nghiệm của phương trình 2x2−x−4=16 là
A.
{-2; 4}
B.
{-4; 2}
C.
{-2; 2}
D.
{-8; 1}
Câu 21:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)3 là
A.
[1; +∞)
B.
R \setminus {1}
C.
(1; +∞)
D.
R
Câu 22:
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
4π
B.
12π
C.
36π
D.
16π
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−3). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(0; 2; -3)
B.
(1; 2; 0)
C.
(1; 0; -3)
D.
(1; 0; 0)
Câu 24:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên AA′=a2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′C và BD bằng
A.
3a3
B.
3a2
C.
3a
D.
2a2
Câu 25:
Biết F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫12[2+f(x)]dx bằng
A.
23/4
B.
7
C.
9
D.
15/4
Câu 26:
Cho hàm số f(x)=ex−1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫ f(x) dx = e^x + C
B.
∫ f(x) dx = e^x - x + C
C.
∫ f(x) dx = e^x - 1 + C
D.
∫ f(x) dx = e^x + x + C
Câu 27:
Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A.
A_{10}^3
B.
C_{10}^3
C.
10^3
D.
3^{10}
Câu 28:
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A.
y' = x ⋅ 3^{x-1}
B.
y' = 3^x ln 3
C.
y' = ln33x
D.
y' = 3^x
Câu 29:
Với a là số thực dương tùy ý, log2(a3) bằng
A.
3 log_2 a
B.
31 log_2 a
C.
3 + log_2 a
D.
log_2 3 + log_2 a
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như sau:

Hàm số y=f(5−2x) đạt cực đại tại điểm
A.
x = -1
B.
x = 2
C.
x = 4
D.
x = 3
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+2=3z. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u_1 = (2; -1; 3)
B.
u_2 = (1; -2; 0)
C.
u_3 = (2; 1; 3)
D.
u_4 = (-1; 2; 0)
Câu 32:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2 trên đoạn [−3;3] bằng
A.
0
B.
4
C.
20
D.
-16
Câu 33:
Một hộp chứa 5 quả cầu xanh và 7 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp. Xác suất để lấy được 2 quả cầu cùng màu bằng
A.
31/66
B.
35/66
C.
7/22
D.
5/22
Câu 34:
Cho số phức z thỏa mãn z(1+i)=3−5i. Phần ảo của số phức z là
A.
-1
B.
-4
C.
4
D.
1
Câu 35:
Nếu ∫01[f(x)+2x]dx=4 thì ∫01f(x)dx bằng
A.
2
B.
5
C.
1
D.
3
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(3;−1;0). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
x - y + z - 1 = 0
B.
x - y + z + 3 = 0
C.
x - y + z - 1 = 0
D.
x + y - z - 3 = 0
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,BC=a3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
60^\circ
B.
30^\circ
C.
45^\circ
D.
90^\circ
Câu 38:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình (2x2−16)(log3x−2)≤0?
A.
8
B.
7
C.
9
D.
8
Câu 39:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm phân biệt?
A.
3
B.
5
C.
4
D.
2
Câu 40:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 4a3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
12a33
B.
8a33
C.
24a33
D.
6a33
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(∣x2−6x+5∣−m−3) có 13 điểm cực trị?
A.
2
B.
3
C.
1
D.
0
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị của hàm số y=f′(1−x) như hình dưới đây:

Hàm số g(x)=f(x2−2x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3; 4)
B.
(-1; 0)
C.
(1; 2)
D.
(-2; -1)
Câu 43:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x≥0 và log2(x2+4y2+1x+2y)=2x2+8y2−x−2y+2?
A.
4
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P):2x−y+2z−1=0. Gọi (S) là mặt cầu đi qua A, tiếp xúc với (P) tại H sao cho bán kính của (S) nhỏ nhất. Tọa độ điểm H là
A.
H(1; 1; 0)
B.
H(0; 1; 1)
C.
H(-1; 0; 1)
D.
H(1; 0; -1)
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a2. Gọi M là trung điểm của cạnh CD. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBM) bằng
A.
32a
B.
3a
C.
3a2
D.
3a3
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(0)=0 và f′(x)+2xf(x)=2xe−x2,∀x∈R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục hoành bằng
A.
1/2
B.
1
C.
2
D.
1/4
Câu 47:
Xét hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−1−i∣=1 và ∣z2−4−5i∣=2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1−z2∣ bằng
A.
1
B.
3
C.
2
D.
5
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9 và điểm A(3;2;5). Từ A kẻ các tiếp tuyến đến (S), các tiếp điểm luôn thuộc một đường tròn (C). Mặt phẳng chứa đường tròn (C) có phương trình là
A.
2x + 4y + 2z - 7 = 0
B.
x + 2y + z - 1 = 0
C.
x + 2y + z - 5 = 0
D.
2x + 4y + 2z - 11 = 0
Câu 49:
Một hình phẳng (H) có dạng như hình vẽ dưới đây, với kích thước: BC=12 cm,AB=10 cm, đoạn thẳng DC=10 cm là đường kính của nửa đường tròn có tâm cách đường thẳng chứa cạnh BC một khoảng bằng 3 cm. Cho hình phẳng (H) quay xung quanh trục BC ta được một khối tròn xoay có thể tích là (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn)

A.
727.69 cm^3
B.
2281.695 cm^3
C.
2286.106 cm^3
D.
728.341 cm^3
Câu 50:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có ba điểm cực trị là x1,x2,x3 thỏa mãn x1<x2<x3. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f′(x) và trục hoành trên đoạn [x1;x3] bằng 8. Giá trị của biểu thức f(x1)+f(x3)−2f(x2) bằng
A.
-8
B.
8
C.
4
D.
-4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán THPT A Nghĩa Hưng Nam Định (Mã Đề 001) — Mã đề: 9378 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.