HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1608
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1608
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán THPT Ninh Giang - Hải Dương (Mã Đề A_132)
Câu 1: Cho hàm số y = -x 3 + 3x 2 + 2. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nh...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán THPT Ninh Giang - Hải Dương (Mã Đề A_132)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-2-mon-toan-thpt-ninh-giang-hai-duong-ma-de-a132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán THPT Ninh Giang - Hải Dương (Mã Đề A_132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1608 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=−x3+3x2+2. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;3]. Giá trị của (M+m) bằng:
A.
10.
B.
6.
C.
4.
D.
8.
Câu 2:
Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất để tích số chấm xuất hiện trên con súc sắc trong hai lần gieo là một số chẵn.
A.
0,75.
B.
0,25.
C.
0,5.
D.
0,85.
Câu 3:
Phương trình log2(x−3)+log2(x−1)=3 có nghiệm là:
A.
x=5.
B.
x=−1.
C.
x=7.
D.
x=3.
Câu 4:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x+1=3y−2=−2z, vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(1;−3;−2).
B.
u=(−1;−3;2).
C.
u=(−1;3;−2).
D.
u=(1;3;2).
Câu 5:
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, công sai d=4. Số hạng thứ 5 của cấp số cộng bằng:
A.
u5=−32.
B.
u5=14.
C.
u5=18.
D.
u5=−18.
Câu 6:
Trên mặt phẳng phức, điểm biểu diễn số phức z=−2+5i có tọa độ là:
A.
(2;5).
B.
(−2;−5).
C.
(5;−2).
D.
(−2;5).
Câu 7:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−4−x+1 là đường thẳng:
A.
y=−21.
B.
y=21.
C.
y=2.
D.
y=−1.
Câu 8:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5x−21.
A.
∫5x−2dx=51ln∣5x−2∣+C.
B.
∫5x−2dx=−21ln(5x−2)+C.
C.
∫5x−2dx=5ln∣5x−2∣+C.
D.
∫5x−2dx=ln∣5x−2∣+C.
Câu 9:
Một hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và bằng 4a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
A.
8πa2.
B.
16πa2.
C.
32πa2.
D.
4πa2.
Câu 10:
Tính tích phân I=∫0ln2ex+1exdx bằng cách đặt t=ex+1 ta được:
A.
I=∫12t1dt.
B.
I=∫23t1dt.
C.
I=∫12tt−1dt.
D.
I=∫23tt−1dt.
Câu 11:
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2a là:
A.
2a23.
B.
8a23.
C.
a23.
D.
4a23.
Câu 12:
Cho các số phức z thỏa mãn ∣z∣=1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z+1∣+∣z2−z+1∣. Tính M⋅m.
A.
4133.
B.
439.
C.
33.
D.
413.
Câu 13:
Tìm m để hàm số: y=(m−1)x4−(m2−2)x2+2024 đạt cực tiểu tại x=−1.
A.
m=−2.
B.
m=2.
C.
m=1.
D.
m=0.
Câu 14:
Cho A(2;1;1), B(0;−1;3). Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình:
A.
−2x−2y+2z+4=0.
B.
x+y−z+1=0.
C.
x+y−z+2=0.
D.
2x+2y−2z−2=0.
Câu 15:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?


A.
y=x+1−x.
B.
y=2x+1−2x+1.
C.
y=x+1−x+1.
D.
y=x+1−x+2.
Câu 16:
Tìm m để phương trình: log32x−log3x2+2−m=0 có nghiệm x∈[1;9].
A.
0≤m≤1.
B.
1≤m≤2.
C.
m≤1.
D.
m≥2.
Câu 17:
Cho hai số phức z1=1+2i, z2=−2−i. Khi đó giá trị biểu thức ∣z1⋅z2∣ là:
A.
25.
B.
2.
C.
5.
D.
25.
Câu 18:
Tìm nghiệm của phương trình: 3x−4=(91)3x−1.
A.
67.
B.
31.
C.
1.
D.
76.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y=f′(x3+3x−1).

Hàm số y=f(x2−2x) có bao nhiêu điểm cực đại?

Hàm số y=f(x2−2x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 20:
Tìm số phức z thỏa mãn: z+(2+i)zˉ=3+5i.
A.
z=2−3i.
B.
z=2+3i.
C.
z=−2+3i.
D.
z=−3+2i.
Câu 21:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a. Khối trụ (T) có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp các tam giác đáy ABC và A′B′C′, biết tỷ số giữa bán kính của hình trụ và chiều cao của hình trụ là 31. Tính theo a thể tích khối trụ (T).
A.
278πa33.
B.
98πa33.
C.
πa33.
D.
38πa33.
Câu 22:
Hàm số: F(x)=sin3x là một nguyên hàm của hàm nào.
A.
f(x)=31cos3x.
B.
f(x)=3cos3x.
C.
f(x)=31cosx.
D.
f(x)=cos3x.
Câu 23:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Đường thẳng A′C hợp với mặt phẳng (ABB′A′) một góc bằng 30∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ tính theo a bằng:
A.
3a36.
B.
2a32.
C.
32a33.
D.
3a33.
Câu 24:
Tìm m để hàm số: y=31x3+(m−1)x2+(2m−3)x−32 đồng biến trên (1;+∞).
A.
m≤2.
B.
m<1.
C.
m>2.
D.
m≥1.
Câu 25:
Cho hàm số: f(x)=x3−x2+2x−1. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1)=4 thì:
A.
F(x)=4x4−3x3+x2−x+1249.
B.
F(x)=4x4−3x3+x2−x.
C.
F(x)=4x4−3x3+x2−x+1.
D.
F(x)=4x4−3x3+x2−x+2.
Câu 26:
Đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?
A.
y=1−x1+x.
B.
y=1−x1−x2.
C.
y=x+22x−2.
D.
y=2−x2x2+3x+2.
Câu 27:
Bất phương trình nào trong các bất phương trình sau vô nghiệm.
A.
4x+2x−3+2<0.
B.
4x+3⋅2x−2<0.
C.
4x−2x+1+1≤0.
D.
4x−3⋅2x+1<0.
Câu 28:
Giả sử ∫abf(x)dx=2, ∫cbf(x)dx=3 với a<b<c thì ∫acf(x)dx bằng:
A.
5.
B.
1.
C.
−1.
D.
−5.
Câu 29:
Tập xác định của hàm số: y=log3(2x+1) là:
A.
D=(−∞;−21).
B.
D=(−21;+∞).
C.
D=(21;+∞).
D.
D=(0;+∞).
Câu 30:
Cho hàm số: y=x+2x+3. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2)∪(−2;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;−2) và (−2;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên R∖{2}.
D.
Hàm số đồng biến trên R.
Câu 31:
Cho hai nửa đường tròn như hình vẽ, trong đó đường kính của đường tròn lớn gấp đôi đường kính của đường tròn nhỏ. Biết rằng nửa hình tròn đường kính AB có diện tích là 8π và BAC=30∘. Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) (phần tô đậm) xung quanh đường thẳng AB.


A.
4π2.
B.
3220π.
C.
398π.
D.
3224π.
Câu 32:
Tìm các số thực x,y biết: x+y+(x−y)i=5+3i.
A.
x=2,y=3.
B.
x=1,y=4.
C.
x=4,y=1.
D.
x=3,y=2.
Câu 33:
Cho chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA⊥(ABCD) và SB=a3. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
V=2a32.
B.
V=a33.
C.
V=3a32.
D.
V=6a32.
Câu 34:
Cho 3 điểm M(2;0;0), N(0;−3;0), P(0;0;4). Tọa độ đỉnh Q của hình bình hành MNPQ là:
A.
Q(3;4;2).
B.
Q(−2;−3;4).
C.
Q(2;3;4).
D.
Q(−2;−3;−4).
Câu 35:
Cho hàm số: y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào?


A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=0.
D.
x=1.
Câu 36:
Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB=6, AD=4 quay quanh AB ta được hình trụ có diện tích xung quanh bằng:
A.
Sxq=8π.
B.
Sxq=48π.
C.
Sxq=50π.
D.
Sxq=32π.
Câu 37:
Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a2, chiều cao bằng 2a2. Tính số đo của góc giữa mặt bên và mặt đáy.
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
75∘.
Câu 38:
Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có cạnh AD=a, BD=2a, góc giữa đường chéo AB′ của mặt bên (ABB′A′) hợp với mặt phẳng đáy một góc 60∘. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′.
A.
213πa2.
B.
512πa2.
C.
12πa2.
D.
13πa2.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm A(1;1;0), B(3;1;2), C(−1;1;2), D(1;−1;2), viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
A.
(S):(x+1)2+(y+1)2+(z+2)2=4.
B.
(S):(x+1)2+(y+1)2+(z+2)2=4.
C.
(S):(x−1)2+(y−1)2+(z−2)2=2.
D.
(S):(x−1)2+(y−1)2+(z−2)2=4.
Câu 40:
Mặt cầu (S):(x+y)2=2xy−z2+1−4x có tâm là:
A.
I(4;0;0).
B.
I(−2;0;0).
C.
I(−4;0;0).
D.
I(2;0;0).
Câu 41:
Các giao điểm của đồ thị hàm số y=x+12x−1 với đường thẳng Δ:y=2x−3 là:
A.
M(2;−1),N(−21;−2).
B.
M(21;−2).
C.
M(−1;−5),N(23;0).
D.
M(2;1),N(−21;−4).
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−3)2+(z−3)2=3 và hai điểm A(2;−2;4), B(−3;3;−1). Xét điểm M thay đổi thuộc mặt cầu (S), giá trị nhỏ nhất của P=2MA2+3MB2 bằng:
A.
103.
B.
108.
C.
105.
D.
100.
Câu 43:
Cho số phức z có phần ảo dương thỏa mãn ∣z−2+i∣=5 và ∣z+1−3i∣=13. Tính giá trị biểu thức P=∣2z+1−i∣.
A.
10.
B.
26.
C.
32.
D.
25.
Câu 44:
Tìm nguyên hàm ∫xcosxdx?
A.
xsinx+cosx+C.
B.
−xsinx+cosx+C.
C.
xsinx−cosx+C.
D.
−xsinx−cosx+C.
Câu 45:
Với giá trị nào của x thì biểu thức: f(x)=log6(2x−x2) xác định?
A.
0<x<2.
B.
x>2.
C.
−1<x<1.
D.
x<3.
Câu 46:
Cho bất phương trình (3x2−x−9)(2x2−m)≤0. Tìm số giá trị nguyên của m để bất phương trình đã cho có đúng 5 nghiệm nguyên?
A.
65024.
B.
65022.
C.
65021.
D.
65023.
Câu 47:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−5=0 và hai điểm A(−3;0;1), B(1;−1;3). Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P), đường thẳng Δ là đường thẳng có khoảng cách từ B đến Δ là nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng Δ là:
A.
26x+3=11y=−2z−1.
B.
−26x−3=11y=2z+1.
C.
26x−1=−11y+1=−2z−3.
D.
26x+3=−11y=2z−1.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R, có đạo hàm f′(x)={4−3x21khi x<1khi x≥1. Tính f(2)−f(0).
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2;−3;4) và nhận n=(−2;4;1) làm vectơ pháp tuyến.
A.
2x−4y−z−12=0.
B.
−2x+4y+z−12=0.
C.
2x−4y−z−12=0.
D.
−2x+4y+z+11=0.
Câu 50:
Tập nghiệm của bất phương trình (32)x>49 là:
A.
(−∞;2).
B.
(−∞;−2).
C.
(−2;+∞).
D.
(2;+∞).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán THPT Ninh Giang - Hải Dương (Mã Đề A_132) — Mã đề: 1608 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.