HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3136
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3136
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 3 Môn Toán Cụm THPT Hưng Yên (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho hàm số y = ax + b cx + d (c 0, ad - bc 0) có đồ thị là đường cong như hình dưới đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 3 Môn Toán Cụm THPT Hưng Yên (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-3-mon-toan-cum-thpt-hung-yen-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 3 Môn Toán Cụm THPT Hưng Yên (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3136 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0,ad−bc=0) có đồ thị là đường cong như hình dưới đây:

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
x = -1
B.
y = 1
C.
y = -1
D.
x = 1
Câu 2:
Điểm C trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

A.
-2 - 4i
B.
2 - 4i
C.
2 + 4i
D.
-2 + 4i
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x<2 là
A.
(-∞; log_2 3)
B.
(-∞; log_3 2)
C.
(log_3 2; +∞)
D.
(0; log_3 2)
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=ex+2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫ f(x) dx = e^x + x^2 + C
B.
∫ f(x) dx = e^x + C
C.
∫ f(x) dx = e^x + 2x^2 + C
D.
∫ f(x) dx = x+11 e^x + x^2 + C
Câu 5:
Nếu ∫02f(x)dx=4 thì ∫02[21f(x)−2]dx bằng
A.
-2
B.
0
C.
-6
D.
8
Câu 6:
Thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V = 31 π r^2 h
B.
V = 2π r h
C.
V = π r^2 h
D.
V = 34 π r^2 h
Câu 7:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(3a) bằng
A.
1 + log_3 a
B.
3log_3 a
C.
1 - log_3 a
D.
3 + log_3 a
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+z−2=0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
M(1; -1; 1)
B.
N(1; 1; 3)
C.
P(2; -1; -1)
D.
Q(1; 2; 3)
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x)=x3+ax2+bx+c có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=g(x) là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x=−1. Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và d bằng 108. Giao điểm thứ hai của đường cong (C) và đường thẳng d có hoành độ m>0. Giá trị của m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(10; 12)
B.
(4; 6)
C.
(7; 9)
D.
(1; 3)
Câu 10:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=a,BC=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3a^3
B.
2a^3
C.
6a^3
D.
a^3
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=9. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(-2; 1; -3)
B.
(2; -1; 3)
C.
(2; 1; 3)
D.
(-2; -1; -3)
Câu 12:
Cho số phức z=3−2i. Phần thực của số phức z2 bằng
A.
-12
B.
5
C.
13
D.
-5
Câu 13:
Tập nghiệm của phương trình log2(x2−1)=3 là
A.
{-3}
B.
{3}
C.
{-3; 3}
D.
{-2; 2}
Câu 14:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y' = x ⋅ 2^{x-1}
B.
y' = 2^x ln 2
C.
y' = ln22x
D.
y' = 2^x
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1) và B(3;0;1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A.
(1; -1; 1)
B.
(4; 2; 0)
C.
(2; 1; 0)
D.
(2; -1; 1)
Câu 16:
Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
A.
25
B.
5
C.
20
D.
120
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=−1y+1=4z−3 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(2; -1; 4)
B.
Q(1; -1; 3)
C.
M(-1; 1; -3)
D.
N(1; 1; 3)
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a2. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
60^\circ
B.
30^\circ
C.
90^\circ
D.
45^\circ
Câu 19:
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=−2 thì ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
1
B.
-5
C.
5
D.
-1
Câu 20:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và công bội q=3. Giá trị của u3 bằng
A.
8
B.
6
C.
54
D.
18
Câu 21:
Môđun của số phức z=1+2i bằng
A.
5
B.
3
C.
5
D.
3
Câu 22:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+1 là
A.
-sin x + x + C
B.
sin x + x + C
C.
sin x + C
D.
-sin x + C
Câu 23:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−1=0 là
A.
3
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0. Khoảng cách từ điểm M(1;2;3) đến mặt phẳng (P) bằng
A.
0
B.
2
C.
1
D.
4/3
Câu 25:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+3 trên đoạn [0;2] bằng
A.
2
B.
3
C.
11
D.
1
Câu 26:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4. Gọi hai điểm M và I lần lượt là trung điểm của AB và MC. Một parabol có đỉnh là D và đi qua điểm B, đường tròn tâm I đường kính MC như hình vẽ. Thể tích V của vật thể được tạo thành khi quay miền (R) (phần được gạch chéo) quanh trục AD gần giá trị nào nhất sau đây?

A.
11.8
B.
14.5
C.
12.6
D.
9.7
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
-2
B.
3
C.
-1
D.
2
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−4z−7=0. Bán kính của mặt cầu (S) bằng
A.
4
B.
16
C.
7
D.
4
Câu 29:
Cho số phức z thỏa mãn (1+2i)z=4−3i. Số phức liên hợp của z là
A.
zˉ = -52 - 511i
B.
zˉ = -52 + 511i
C.
zˉ = 52 - 511i
D.
zˉ = 52 + 511i
Câu 30:
Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được ít nhất một học sinh nữ bằng
A.
1/6
B.
1/30
C.
5/6
D.
29/30
Câu 31:
Tập xác định của hàm số y=log3(x−2) là
A.
(2; +∞)
B.
[2; +∞)
C.
(-∞; 2)
D.
R \setminus {2}
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(2;4;5). Phương trình đường thẳng AB là
A.
1x−1 = 2y−2 = 2z−3
B.
1x+1 = 2y+2 = 2z+3
C.
1x−2 = 1y−4 = 2z−5
D.
2x−1 = 4y−2 = 5z−3
Câu 33:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BDD′B′) bằng
A.
a
B.
2a2
C.
a2
D.
2a
Câu 34:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x đạt cực đại tại x=1.
A.
m = 0
B.
m = 2
C.
m = 2 hoặc m = 0
D.
m = -2
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(0; 1)
B.
(-∞; 0)
C.
(-1; 0)
D.
(1; +∞)
Câu 36:
Biết ∫01x+12x+3dx=a+bln2 với a,b là các số nguyên. Giá trị của a+b bằng
A.
3
B.
1
C.
-1
D.
2
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1;2;−3) và vuông góc với đường thẳng d:2x−1=−1y+1=3z. Phương trình của mặt phẳng (α) là
A.
2x - y + 3z + 9 = 0
B.
2x - y + 3z - 9 = 0
C.
2x - y + 3z + 9 = 0
D.
x + 2y - 3z - 14 = 0
Câu 38:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.
y = -x^4 + 2x^2 + 1
B.
y = x^3 - 3x^2 + 1
C.
y = x^4 - 2x^2 + 1
D.
y = -x^3 + 3x^2 + 1
Câu 39:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn log2a+2log2b=3. Giá trị của ab2 bằng
A.
6
B.
8
C.
9
D.
16
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình (3x2−2x−27)4−x≤0?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
5
Câu 41:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2a3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3a33
B.
3a33
C.
a^3 3
D.
6a33
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và hai mặt phẳng (P):x+2y−2z+1=0, (Q):2x−y+2z−3=0. Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q) là
A.
2x - 6y - 5z + 25 = 0
B.
2x + 6y - 5z + 1 = 0
C.
2x - 6y - 5z + 25 = 0
D.
2x + 6y + 5z - 29 = 0
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên của đạo hàm f′(x) như sau. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x2−2x) là
A.
3
B.
5
C.
4
D.
2
Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] để hàm số y=x−mx−2 đồng biến trên khoảng (−∞;−1)?
A.
8
B.
10
C.
9
D.
11
Câu 45:
Xét các số phức z thỏa mãn ∣z−1−i∣=2. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z+2−3i∣2−∣z−3+i∣2 bằng
A.
44
B.
36
C.
28
D.
52
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, BAD=60∘. Cạnh bên SO⊥(ABCD) và SO=2a6. Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
4a2
B.
4a3
C.
2a2
D.
2a
Câu 47:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(x)+f(2−x)=2x2−4x+6,∀x∈R. Giá trị của tích phân ∫02f(x)dx bằng
A.
16/3
B.
8/3
C.
4
D.
20/3
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9 và đường thẳng d:1x−2=2y−1=2z−1. Mặt phẳng (P) chứa d và cắt (S) theo thiết diện là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Phương trình của mặt phẳng (P) là
A.
2x - 2y + z - 3 = 0
B.
2x + y - 2z - 3 = 0
C.
x - 2y + 2z - 2 = 0
D.
2x - 2y - z - 1 = 0
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log22x−(2m+1)log2x+m2+m−2=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1x2=8?
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 50:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Biết thể tích của khối lăng trụ bằng a3. Diện tích xung quanh của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
2a^2(2 + 2)
B.
a^2(2 + 2)
C.
4a^2
D.
2a^2(2 + 2)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 3 Môn Toán Cụm THPT Hưng Yên (Mã Đề 001) — Mã đề: 3136 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.