HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5343
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5343
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - Cụm THPT Quảng Nam (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số f(x) có f'(x) = x 2(x-1)(2x+4), x R . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoản...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - Cụm THPT Quảng Nam (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-cum-thpt-quang-nam-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - Cụm THPT Quảng Nam (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5343 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x2(x−1)(2x+4),∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−4;1).
B.
(−1;0).
C.
(−3;2).
D.
(−2;+∞).
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;0;0). Đường thẳng d đi qua A cắt tia đối của tia Oy tại điểm B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 1. Khi đó đường thẳng d đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A.
(−2;2;0).
B.
(1;−1;0).
C.
(−3;−4;0).
D.
(−4;−3;0).
Câu 3:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=x, AD=1. Biết rằng góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABB′A′) bằng 30∘. Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích khối hộp ABCD.A′B′C′D′.
A.
Vmax=433.
B.
Vmax=21.
C.
Vmax=23.
D.
Vmax=43.
Câu 4:
Thể tích của khối lập phương cạnh 3 cm bằng
A.
9 cm2.
B.
27 cm3.
C.
27 cm2.
D.
9 cm3.
Câu 5:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(−1;1).
C.
(−2;3).
D.
(1;+∞).
Câu 6:
Gọi l,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó theo l,h,r.
A.
Sxq=2πrl.
B.
Sxq=31πr2h.
C.
Sxq=πrh.
D.
Sxq=πrl.
Câu 7:
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, O là tâm đáy, SO=a3. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và MN bằng
A.
a14321.
B.
a73.
C.
a1421.
D.
a7321.
Câu 8:
Gọi M,m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y=x−1+7−x. Tính tổng M2+m2.
A.
18.
B.
10.
C.
6.
D.
16.
Câu 9:
Cho số phức z=(1−2i)2. Mô đun của số phức z1 bằng
A.
251.
B.
51.
C.
5.
D.
51.
Câu 10:
Cho hai hộp mỗi hộp chứa 15 viên bi (cùng kích thước và khối lượng). Trong hộp thứ nhất có 7 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh, hộp thứ hai có 8 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ nhất rồi bỏ vào hộp thứ hai, sau đó lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp thứ hai. Tính xác suất 2 viên bi lấy được ở hộp thứ hai cùng màu đỏ.
A.
158.
B.
450119.
C.
307.
D.
154.
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2024 và công sai d=5. Giá trị của u3 bằng
A.
u3=2034.
B.
u3=2014.
C.
u3=2024.
D.
u3=2029.
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=2x−1. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
∫f(x)dx=4x2−x+C.
B.
∫f(x)dx=2+C.
C.
∫f(x)dx=x2−x+C.
D.
∫f(x)dx=x2−1+C.
Câu 13:
Cho các số phức z thỏa mãn ∣z∣=25. Trong mặt phẳng Oxy, biểu diễn hình học của số phức w=i+(2−i)z là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A.
r=10.
B.
r=5.
C.
r=20.
D.
r=25.
Câu 14:
Cho hàm số y=2x3+3(1−2m)x2+6(m2−m−2)x+1, với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số nghịch biến trên đoạn [−1;2]?
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 15:
Cho hàm số y=logax có đồ thị như hình vẽ:

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
a∈(1;2).
B.
a∈(0;1).
C.
a∈[1;2].
D.
a∈(0;2).
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(5;4;−1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
(x−3)2+(y−3)2+(z−1)2=36.
B.
(x−3)2+(y−3)2+(z−1)2=9.
C.
(x−3)2+(y−3)2+(z−1)2=6.
D.
(x+3)2+(y+3)2+(z+1)2=9.
Câu 17:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 1 cm. Một mặt phẳng qua trục của hình trụ và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Tính thể tích của khối trụ.
A.
316π cm3.
B.
16 cm3.
C.
8π cm3.
D.
2π cm3.
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng A′B′ và C′D bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 19:
Số phức liên hợp của số phức z=2−3i là
A.
zˉ=−3+2i.
B.
zˉ=−2−3i.
C.
zˉ=2−3i.
D.
zˉ=2+3i.
Câu 20:
Nếu ∫02f(x)dx=3 thì ∫20f(x)dx bằng
A.
31.
B.
3.
C.
−3.
D.
−31.
Câu 21:
Với a là số thực dương tùy ý, log43a5 bằng
A.
310log2a.
B.
35log2a.
C.
125log2a.
D.
65log2a.
Câu 22:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại
A.
x=3.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
x=2.
Câu 23:
Cho a>0; b>0. Viết biểu thức a43⋅a⋅3a về dạng am và biểu thức b32:4bb3 về dạng bn với m,n là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu thức m−2n bằng
A.
1.
B.
6−1.
C.
34.
D.
1229.
Câu 24:
Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh trong một tổ (trong đó có hai bạn A và B) thành một hàng ngang sao cho hai bạn A và B đứng gần nhau?
A.
1440.
B.
720.
C.
5040.
D.
2520.
Câu 25:
Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
a>0,b<0,c<0,d>0.
B.
a>0,b<0,c>0,d>0.
C.
a>0,b>0,c>0,d>0.
D.
a>0,b>0,c<0,d>0.
Câu 26:
Nếu ∫02f(x)dx=3 thì ∫02(36−5f(x))dx bằng
A.
−2.
B.
−1.
C.
−3.
D.
5.
Câu 27:
F(x)=sin2x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây (trên tập R)?
A.
f(x)=sin2x.
B.
f(x)=2cos2x.
C.
f(x)=21sin2x.
D.
f(x)=2cos2x+2.
Câu 28:
Tập xác định của hàm số y=(x2−1)−4 là
A.
R∖{±1}.
B.
R∖{1}.
C.
(−∞;−1)∪(1;+∞).
D.
R.
Câu 29:
Cho số phức z=i(i−1)(i+2). Tìm tọa độ điểm M biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ.
A.
M(1;3).
B.
M(−1;3).
C.
M(−1;−3).
D.
M(1;−3).
Câu 30:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua A(2;3;0) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+3y−z+5=0?
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+3tz=1−t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=3tz=1−t.
C.
⎩⎨⎧x=1+3ty=1+3tz=1−t.
D.
⎩⎨⎧x=1+3ty=1+3tz=1+t.
Câu 31:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;2), B(3;2;−3). Mặt cầu (S) có tâm I thuộc Ox và đi qua hai điểm A,B có phương trình là
A.
x2+y2+z2−8x−2=0.
B.
x2+y2+z2−8x+2=0.
C.
x2+y2+z2+8x+2=0.
D.
x2+y2+z2−4x+2=0.
Câu 32:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;1;−1) trên trục Oy có tọa độ là
A.
(3;0;0).
B.
(0;0;−1).
C.
(3;0;−1).
D.
(0;1;0).
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 2f(x)−1=0 là
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 34:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x−1)≥1 là
A.
[23;+∞).
B.
(0;23].
C.
(−∞;23].
D.
(1;23].
Câu 35:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng (Oxz)?
A.
x=0.
B.
y−1=0.
C.
y=0.
D.
z=0.
Câu 36:
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.
A.
V=32.
B.
V=61.
C.
V=31.
D.
V=121.
Câu 37:
Tổng các nghiệm của phương trình (21)x2−2x−3=2x+1 bằng
A.
−3.
B.
2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 39:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−2−2x+3 có phương trình là
A.
y=−2.
B.
y=2.
C.
x=−2.
D.
x=2.
Câu 40:
Nếu ∫−12f(x)dx=3 và ∫−12g(x)dx=4 thì I=∫−12(−92f(x)+3g(x))dx bằng
A.
9−10.
B.
18.
C.
−9.
D.
−2.
Câu 41:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(2;0;0), B(0;4;0), C(0;0;6), D(2;4;6). Gọi (P) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC), (P) cắt các cạnh DA,DB,DC lần lượt tại A′,B′,C′ sao cho thể tích khối tứ diện A′B′C′D bằng 81 thể tích khối tứ diện ABCD. Khi đó, mặt phẳng (P) có phương trình: ax+by+cz+d=0. Biết c=4, hãy tính giá trị biểu thức T=a2−b3−d.
A.
T=−24.
B.
T=−120.
C.
T=−15.
D.
T=33.
Câu 42:
Cho hình trụ có tâm hai đáy lần lượt là O và O′; bán kính đáy hình trụ bằng a. Trên hai đường tròn (O) và (O′) lần lượt lấy hai điểm A và B sao cho AB tạo với trục của hình trụ một góc 30∘ và có khoảng cách tới trục của hình trụ bằng 2a3. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.
A.
2πa2(3+1).
B.
3πa2(3+2).
C.
πa2(3+2).
D.
32πa2(3+3).
Câu 43:
Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 22 cm. Gọi M là điểm sao cho OM=4 cm. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA,MB đến đường tròn (O) (A,B là các tiếp điểm). Gọi (H) là hình phẳng được tô sọc trên hình vẽ bên (xem hình).

Để tạo ra vật trang trí, người ta quay hình phẳng (H) quanh đường thẳng OM. Tính thể tích của vật trang trí đó (làm tròn đến hàng phần mười)
A.
84,8 (cm3).
B.
90,6 (cm3).
C.
102,4 (cm3).
D.
97,7 (cm3).
Câu 44:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣3z−4i∣=2∣z−3i∣ và (w−3+4i)(wˉ+3+4i) là số thuần ảo. Khi ∣z−w∣=7, giá trị của ∣2z+w∣ bằng
A.
4.
B.
9.
C.
1.
D.
2.
Câu 45:
Cho a,b,x>0;a>b và b,x=1 thỏa mãn logx4a+3b=logxa+2logbx33. Khi đó biểu thức P=(a−10b)22a2−ab+b2 có giá trị bằng
A.
154.
B.
2.
C.
−1.
D.
10.
Câu 46:
Cho hàm số y=(x−m)3−3x+m2 có đồ thị là (Cm). Biết rằng có một điểm M0(x0,y0) trên đồ thị (Cm) sao cho M0 là điểm cực đại của đồ thị hàm số (Cm) ứng với một giá trị m nào đó, đồng thời M0 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (Cm) ứng với một giá trị khác của m. Giá trị của biểu thức P=19x0+5y0 là bằng
A.
10,25.
B.
6,25.
C.
8,25.
D.
7,25.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, có mặt cầu (S):x2+y2+z2+18x−4y−6z−6=0 và hai điểm A(16;2;3),B(−13;14;−13). Gọi M(a;b;c) là điểm trên mặt cầu (S) sao cho biểu thức P=2⋅MA+5⋅MB đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị T=a+b+c.
A.
T=29126.
B.
T=−6.
C.
T=−22.
D.
T=−29384.
Câu 48:
Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho iz⋅zˉ+(1+2i)z−(1−2i)zˉ−4i=0 và T là tập hợp tất cả các số phức w có phần thực khác 0 sao cho wˉ+6iw là số thực. Khi các số phức z1,z2∈S và w∈T thỏa mãn ∣z1−z2∣=6, ∣w−z1∣ đạt giá trị nhỏ nhất và ∣w−z2∣ đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị của biểu thức P=∣w−z1∣⋅∣w−z2∣.
A.
7.
B.
8.
C.
6.
D.
9.
Câu 49:
Gọi S là tập hợp các số nguyên m (m là tham số) để bất phương trình (m−1)lnx+ln(m2−5m+7)>0 có tập nghiệm là (1,+∞). Tính tổng các giá trị của các phần tử thuộc tập S.
A.
12.
B.
14.
C.
5.
D.
7.
Câu 50:
Đồ thị hàm số y=f(x)=x4−bx2+c (b>0) có ba điểm cực trị là A,B,C(0,4). Gọi y=g(x) là hàm số có đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm cực tiểu. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của hai hàm f(x) và g(x) bằng 1516 thì ∫−11f(x)dx bằng
A.
15106.
B.
15103.
C.
30103.
D.
1553.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - Cụm THPT Quảng Nam (Mã Đề 101) — Mã đề: 5343 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.