HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9085
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9085
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-dot-2-so-gddt-thai-nguyen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9085 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
A.
1.
B.
−2.
C.
3.
D.
4.
Câu 2:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1, loga5b bằng:
A.
5logab.
B.
51+logab.
C.
5+logab.
D.
51logab.
Câu 3:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x4+12x2+1 trên đoạn [−1;2] bằng:
A.
12.
B.
1.
C.
33.
D.
37.
Câu 4:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1 là:
A.
2x+C.
B.
x2+x+C.
C.
x+C.
D.
2x2+x+C.
Câu 5:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
y=−x3+3x+1.
B.
y=x3−3x+1.
C.
y=2x4−4x2+1.
D.
y=−2x4+4x2+1.
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)51 là:
A.
R∖{1}.
B.
(0;+∞).
C.
[1;+∞).
D.
(1;+∞).
Câu 7:
Phần thực của số phức z=4−3i bằng:
A.
3.
B.
−2.
C.
−3.
D.
4.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−3y+4z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n2=(2;−3;4).
B.
n3=(−3;4;−1).
C.
n1=(2;3;4).
D.
n4=(−1;2;−3).
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định là R∖{−1} và bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 10:
Thể tích của khối cầu có bán kính r=4 bằng:
A.
256π.
B.
3256π.
C.
364π.
D.
64π.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
y=−2.
B.
y=4.
C.
x=−2.
D.
x=4.
Câu 12:
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng:
A.
2πrl.
B.
31πrl.
C.
πrl.
D.
4πrl.
Câu 13:
Nghiệm của phương trình 52x−4=25 là:
A.
x=3.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=−1.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=2−2tz=−3−3t(t∈R) đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(1;2;3).
B.
Q(2;2;3).
C.
M(1;2;−3).
D.
N(2;−2;−3).
Câu 15:
Đạo hàm của hàm số y=log5x tại x=3 bằng:
A.
31.
B.
3ln5.
C.
151.
D.
3ln51.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(2;−1;2) và bán kính R=3 là:
A.
(x+2)2+(y−1)2+(z+2)2=9.
B.
(x+2)2+(y−1)2+(z−2)2=9.
C.
(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=3.
D.
(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=9.
Câu 17:
Nếu ∫12f(x)dx=1 và ∫12g(x)dx=−2 thì ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng:
A.
−1.
B.
−3.
C.
2.
D.
3.
Câu 18:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x−1)<1 là:
A.
(−∞;1).
B.
(31;+∞).
C.
(0;2).
D.
(31;1).
Câu 19:
Khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 4 có thể tích bằng:
A.
24.
B.
12.
C.
4.
D.
8.
Câu 20:
Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?
A.
6.
B.
6!.
C.
30.
D.
36.
Câu 21:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 45∘. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
A.
33a3.
B.
32a3.
C.
3a3.
D.
63a3.
Câu 22:
Cắt hình trụ (T) bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 5. Diện tích xung quanh của hình trụ (T) bằng:
A.
25π.
B.
50π.
C.
425π.
D.
225π.
Câu 23:
Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và bán kính đáy bằng a. Độ dài đường sinh l của hình nón đã cho bằng:
A.
25a.
B.
22a.
C.
23a.
D.
3a.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho A(2;−2;3), B(1;3;4) và C(3;−1;5). Đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC có phương trình là:
A.
2x−2=−2y+2=3z−3.
B.
2x+2=−4y−2=1z+3.
C.
4x−2=2y+2=9z−3.
D.
2x−2=−4y+2=1z−3.
Câu 25:
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x2+1, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=3 bằng:
A.
32.
B.
31.
C.
29.
D.
30.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho M(1;−2;2) và N(1;0;4). Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng MN là:
A.
(1;−1;3).
B.
(0;2;2).
C.
(1;0;3).
D.
(2;−2;6).
Câu 27:
Cho hai số phức z1=1−2i và z2=3+i. Số phức z1−z2 bằng:
A.
4−2i.
B.
2+3i.
C.
4−i.
D.
−2−3i.
Câu 28:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u7=−10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng:
A.
−1.
B.
3.
C.
−2.
D.
2.
Câu 29:
Cho số phức z=4−3i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z là:
A.
P(4;−3).
B.
M(−3;4).
C.
Q(−4;3).
D.
N(4;3).
Câu 30:
Số nghiệm thực của phương trình log2(2x−1)2=2log2(x−2) là:
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 31:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1+i)z−1−3i=0. Phần ảo của số phức w=1−iz+z bằng:
A.
−i.
B.
−2i.
C.
2.
D.
−1.
Câu 32:
Tập nghiệm của bất phương trình 34−x2≥27 là:
A.
[1;+∞).
B.
(−∞;1].
C.
[−7;7].
D.
[−1;1].
Câu 33:
Nếu ∫01f(x)dx=2 thì ∫01[1+f(x)]dx bằng:
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
−1.
Câu 34:
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình −x3+3x2=m+1 có ba nghiệm thực phân biệt là:
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−3) đồng thời vuông góc với đường thẳng d:2x−3=−1y+1=3z−2 có phương trình là:
A.
x−2y−4=0.
B.
2x−y+3z−4=0.
C.
2x−y+3z+9=0.
D.
2x−y+3z+4=0.
Câu 36:
Đường thẳng y=−2x+5 cắt đồ thị hàm số y=2x+1x−3 tại hai điểm A và B phân biệt. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tung độ của điểm I thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(21;1).
B.
(1;2).
C.
(−25;−1).
D.
(3;27).
Câu 37:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có AB=a, AA′=a2. Góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (BCC′B′) bằng:
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
30∘.
Câu 38:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+2 và g(x)=mx2+nx có đồ thị cắt nhau tại các điểm có hoành độ là −1;1;2. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số đã cho bằng:
A.
1237.
B.
1437.
C.
1235.
D.
49.
Câu 39:
Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho phương trình z2+2mz+m+1=0 có hai nghiệm phức z1,z2 và các điểm biểu diễn của z1,z2 cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông. Tổng tất cả các phần tử của S bằng:
A.
21.
B.
−21.
C.
−2.
D.
2.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng d1:2x−3=1y+1=−2z−2, d2:3x+1=−2y=−1z+4, d3:4x+3=−1y−2=6z. Đường thẳng song song với d3, cắt d1 và d2 có phương trình là:
A.
4x−3=1y+1=6z−2.
B.
4x+1=−1y=6z−4.
C.
−4x−3=1y+1=−6z−2.
D.
4x−1=−1y=6z+4.
Câu 41:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=31(m2−m)x3+2mx2+3x−2023 đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a, BC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Khoảng cách giữa đường thẳng BD và đường thẳng SC bằng:
A.
21421a.
B.
630a.
C.
21221a.
D.
1230a.
Câu 43:
Xét tất cả các số phức z thay đổi nhưng luôn thoả mãn ∣z+4∣+∣z−4∣=10. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣(1+i)z−4+4i∣ bằng:
A.
2.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên khoảng (0;+∞) thỏa mãn x2f′(x)−xf(x)=2x4−2, với mọi x∈(0;+∞) và f(1)=2. Giá trị f(2) bằng:
A.
219.
B.
−219.
C.
217.
D.
−217.
Câu 45:
Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp. Xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu bằng:
A.
1001810.
B.
1001191.
C.
214.
D.
2117.
Câu 46:
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 255 số nguyên y thỏa mãn log3(x2+y)≥log2(x+y)?
A.
158.
B.
80.
C.
79.
D.
157.
Câu 47:
Cho khối chóp S.ABC có SA=a, SB=2a, SC=3a và ASB=60∘, BSC=90∘, CSA=120∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A.
23a3.
B.
3a3.
C.
23a3.
D.
22a3.
Câu 48:
Trong lễ bàn giao công trình của một công ty xây dựng cầu đường, công ty thiết kế một cổng chào bằng phao chứa không khí ở bên trong, có hình dạng giống như một nửa cái săm ô tô khi bơm căng. Cổng chào có chiều cao so với mặt đường là 8m (tham khảo hình vẽ), phần chân của cổng chào tiếp xúc với mặt đường theo một hình tròn có đường kính là 2m. Nếu bỏ qua độ dày của lớp vỏ cổng chào, mặt đường coi là bằng phẳng thì thể tích không khí chứa bên trong cổng chào bằng:
A.
8π2 (m3).
B.
7π2 (m3).
C.
9π2 (m3).
D.
10π2 (m3).
Câu 49:
Cho hàm số đa thức bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m∈[−100;100] để hàm số h(x)=∣f2(x)+4f(x)+3m∣ có đúng 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của S bằng:
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m∈[−100;100] để hàm số h(x)=∣f2(x)+4f(x)+3m∣ có đúng 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của S bằng:
A.
5050.
B.
5047.
C.
5049.
D.
5043.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+1=1y−2=−1z+2 và mặt phẳng (P):2x+y+z−8=0. Tam giác ABC có A(−1;2;2), hai điểm B,C di động trên (P) và trọng tâm G nằm trên đường thẳng d. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng BC đạt giá trị lớn nhất thì đường thẳng BC có một vectơ chỉ phương là:
A.
u4=(1;2;0).
B.
u3=(1;−2;0).
C.
u1=(2;1;1).
D.
u2=(2;1;−1).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên — Mã đề: 9085 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.